tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Star Holdings

STHO
Thêm vào danh sách theo dõi
9.370USD
+0.050+0.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
113.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

STHO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Star Holdings nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-32.75%-8.40M
-16.52%-8.00M
240.20%5.31M
58.80%-2.64M
55.54%-6.33M
-19.53%-6.87M
54.49%-3.79M
-56.19%-6.41M
-2468.59%-14.23M
37.16%-5.74M
-931.90%-8.32M
51.56%-4.10M
94.85%-554.00K
---9.14M
--1.00M
---8.47M
---10.75M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-79.69%-14.46M
77.37%-23.28M
-99.70%275.00K
-42.10%-39.72M
83.58%-8.05M
-255.55%-102.88M
211.88%91.47M
68.92%-27.95M
46.00%-49.00M
303.78%66.14M
-565.38%-81.76M
-330.66%-89.93M
-16766.17%-90.74M
---32.46M
--17.57M
---20.88M
---538.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
128.05%2.23M
123.55%2.19M
10.85%1.09M
-19.19%952.00K
-17.41%977.00K
-23.18%981.00K
-12.28%986.00K
7.97%1.18M
9.54%1.18M
-90.93%1.28M
-2.26%1.12M
-62.97%1.09M
-11.11%1.08M
--14.07M
--1.15M
--2.95M
--1.22M
Các mục phi tiền mặt khác
-75.89%813.00K
-2.73%-10.08M
-33.25%2.42M
-219.68%-6.11M
218.36%3.37M
-1043.37%-9.81M
157.36%3.62M
210.14%5.11M
-110.94%-2.85M
-96.55%1.04M
-150.84%-6.31M
-93.94%1.65M
753.85%26.03M
--30.16M
--12.41M
--27.19M
--3.05M
Thay đổi trong vốn lưu động
38.80%855.00K
-2595.74%-1.17M
124.99%578.00K
80.09%-489.00K
143.05%616.00K
-97.55%47.00K
-71.46%-2.31M
-134.75%-2.46M
-336.92%-1.43M
197.26%1.92M
-41.11%-1.35M
1677.68%7.07M
-78.04%604.00K
---1.97M
---956.00K
---448.00K
--2.75M
-Thay đổi các khoản phải thu
126.07%477.00K
27.92%-302.00K
197.64%124.00K
-399.16%-594.00K
-26.48%211.00K
-173.86%-419.00K
-284.85%-127.00K
-117.07%-119.00K
386.44%287.00K
49.00%-153.00K
-105.92%-33.00K
604.04%697.00K
-56.30%59.00K
---300.00K
--557.00K
--99.00K
--135.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-131.77%-129.00K
-159.66%-1.36M
97.38%-71.00K
18.65%-314.00K
121.31%406.00K
-157.22%-523.00K
-79.74%-2.71M
-104.05%-386.00K
-330.07%-1.91M
124.65%914.00K
-236.30%-1.51M
2129.79%9.54M
-17.78%828.00K
---3.71M
---449.00K
---470.00K
--1.01M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
50800.00%507.00K
-50.76%487.00K
-0.57%525.00K
121.48%419.00K
-100.53%-1.00K
-14.37%989.00K
172.16%528.00K
38.43%-1.95M
166.08%187.00K
-43.33%1.16M
118.23%194.00K
-4015.58%-3.17M
-117.59%-283.00K
--2.04M
---1.06M
---77.00K
--1.61M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-32.75%-8.40M
-16.52%-8.00M
240.20%5.31M
58.80%-2.64M
55.54%-6.33M
-19.53%-6.87M
54.49%-3.79M
-56.19%-6.41M
-2468.59%-14.23M
37.16%-5.74M
-931.90%-8.32M
51.56%-4.10M
94.85%-554.00K
---9.14M
--1.00M
---8.47M
---10.75M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-235.11%-14.80M
-148.63%-7.00M
17926.53%8.83M
71.09%-4.56M
205.57%10.95M
170.99%14.39M
100.23%49.00K
-146.57%-15.77M
-41.20%-10.37M
51.72%-20.27M
-179.15%-20.90M
64.62%-6.40M
22.49%-7.35M
---41.98M
---7.49M
---18.08M
---9.48M
Chi phí vốn
-97.45%421.00K
-65.79%5.94M
-11.77%10.58M
5706.13%21.77M
165.82%16.49M
192.90%17.36M
1648.54%11.99M
-92.82%375.00K
179.88%6.21M
-0.39%5.93M
-88.74%686.00K
-5.28%5.22M
-55.01%2.22M
--5.95M
--6.09M
--5.51M
--4.93M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-235.11%-14.80M
-148.63%-7.00M
60.78%8.83M
71.09%-4.56M
205.57%10.95M
170.99%14.39M
126.29%5.49M
-146.57%-15.77M
-41.20%-10.37M
-738.95%-20.27M
-179.15%-20.90M
64.62%-6.40M
22.49%-7.35M
---2.42M
---7.49M
---18.08M
---9.48M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---3.05M
----
----
----
----
----
----
----
----
--20.96M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.82M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-515.55%-11.12M
652.20%9.77M
-409.84%-5.08M
91.30%-687.00K
461.62%2.68M
-62.24%-1.77M
74.44%-996.00K
-238.45%-7.90M
-100.68%-740.00K
-101.48%-1.09M
-109.51%-3.90M
-94.81%5.70M
239.95%109.43M
--73.48M
--40.96M
--109.97M
---78.19M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
107.56%626.00K
203.79%16.77M
-1231.20%-13.91M
-50.83%3.87M
-185.90%-8.28M
-140.26%-16.16M
-106.15%-1.04M
-34.91%7.88M
-91.75%9.63M
-68.71%40.14M
-64.91%17.00M
-90.55%12.10M
269.94%116.78M
--128.28M
--48.45M
--128.05M
---68.72M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-78.00%2.66M
-81.29%2.63M
376.28%8.49M
--11.62M
--12.09M
156.36%14.03M
111.68%1.78M
----
----
82.64%-24.90M
58.75%-15.26M
78.74%-25.64M
-158.40%-48.27M
---143.39M
---36.99M
---120.58M
--82.66M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-60.85%4.82M
-49.17%7.13M
561.81%11.80M
--11.91M
--12.30M
169.90%14.03M
111.68%1.78M
----
----
---20.07M
---15.26M
---25.64M
--243.07M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---2.00M
---4.48M
---3.28M
---189.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
25.46%-161.00K
---25.00K
---27.00K
---105.00K
---216.00K
----
----
----
----
96.64%-4.82M
100.00%0.00
100.00%-1.00K
-452.47%-291.34M
---143.39M
---36.99M
---120.58M
--82.66M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-78.00%2.66M
-81.29%2.63M
376.28%8.49M
--11.62M
--12.09M
156.36%14.03M
111.68%1.78M
----
----
82.64%-24.90M
58.75%-15.26M
78.74%-25.64M
-158.40%-48.27M
---143.39M
---36.99M
---120.58M
--82.66M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
47.48%67.17M
2.27%55.78M
-2.95%55.89M
-23.32%43.03M
-24.98%45.55M
6.49%54.54M
-0.36%57.59M
-25.60%56.12M
712.34%60.71M
61.46%51.22M
199.96%57.79M
272.26%75.43M
-56.23%7.47M
--31.72M
--19.27M
--20.26M
--17.07M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-103.46%-5.11M
226.72%11.40M
96.36%-111.00K
775.02%12.85M
45.32%-2.51M
-194.68%-8.99M
53.66%-3.05M
108.33%1.47M
-106.76%-4.60M
139.17%9.50M
-152.82%-6.58M
-1670.78%-17.64M
2030.98%67.96M
---24.25M
--12.45M
---996.00K
--3.19M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
44.21%62.06M
47.48%67.17M
2.27%55.78M
-2.95%55.89M
-23.32%43.03M
-24.98%45.55M
6.49%54.54M
-0.36%57.59M
-25.60%56.12M
712.34%60.71M
61.46%51.22M
199.96%57.79M
272.26%75.43M
--7.47M
--31.72M
--19.27M
--20.26M
Dòng tiền tự do
61.35%-8.82M
42.47%-13.94M
66.57%-5.28M
-259.97%-24.41M
-11.67%-22.82M
-107.57%-24.23M
-75.25%-15.78M
27.28%-6.78M
-637.46%-20.43M
22.66%-11.67M
-76.92%-9.01M
33.30%-9.33M
82.33%-2.77M
---15.09M
---5.09M
---13.98M
---15.68M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Star Holdings đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Star Holdings đã tạo ra -11.66M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Star Holdings thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Star Holdings đã tăng 62.74% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Star Holdings chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Star Holdings đã chi 54.79M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Star Holdings đã thay đổi như thế nào?

Star Holdings đã sử dụng 34.83M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với STHO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Star Holdings trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -66.45M, phản ánh sự thay đổi 1.16% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.