tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sensata Technologies Holding PLC

ST
Thêm vào danh sách theo dõi
46.290USD
-1.690-3.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.75BVốn hóa
135.74P/E TTM

Tình hình tài chính của ST

Theo dõi tình hình tài chính của Sensata Technologies Holding PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sensata Technologies Holding PLC

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.70/0.93
Doanh thu / Dự báo
990.60M/970.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.70B
-5.80%
EPS(YoY)
0.21
-74.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.11%0.70
27.05%0.60
1022.31%0.43
-571.73%-1.12
-12.71%0.41
-6.80%0.47
102.89%0.04
-140.21%-0.17
47.80%0.48
-10.84%0.51
-280.56%-1.34
--0.41
--0.32
--0.57
--0.74
--1.27
----
----
----
----
Doanh thu
5.00%990.60M
2.58%934.80M
1.12%917.88M
-5.17%931.98M
-8.90%943.38M
-9.48%911.25M
-8.54%907.69M
-1.84%982.83M
-2.50%1.04B
0.85%1.01B
-2.19%992.49M
-1.67%1.00B
4.07%1.06B
2.30%998.17M
8.57%1.01B
7.07%1.02B
2.81%1.02B
3.53%975.77M
3.10%934.60M
20.64%951.02M
Lợi nhuận ròng
68.29%102.10M
24.57%87.10M
992.73%63.24M
-549.21%-162.52M
-15.39%60.67M
-8.03%69.92M
102.86%5.79M
-139.86%-25.03M
46.00%71.70M
-12.03%76.02M
-278.73%-202.24M
-55.22%62.80M
40.96%49.11M
285.09%86.42M
1.05%113.15M
65.08%140.25M
-69.14%34.84M
-58.24%22.44M
-7.97%111.97M
10.73%84.96M
Biên lợi nhuận ròng
60.43%10.32%
21.44%9.32%
980.59%6.89%
-584.63%-17.44%
-7.13%6.43%
1.61%7.67%
103.13%0.64%
-140.61%-2.55%
49.75%6.92%
-12.78%7.55%
-282.73%-20.38%
--6.27%
--4.62%
--8.66%
--11.15%
--6.55%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.78%28.88%
4.67%28.95%
9.88%26.93%
6.86%25.73%
6.97%28.10%
-0.19%27.66%
-3.33%24.51%
-11.81%24.08%
1.30%26.27%
-3.61%27.71%
-14.68%25.36%
--27.30%
--25.93%
--28.75%
--29.72%
--28.59%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.67%37.13%
-6.20%41.82%
-5.76%42.21%
3.62%45.31%
-7.45%44.02%
-0.14%44.59%
1.21%44.79%
-3.41%43.72%
5.16%47.57%
-3.98%44.65%
-8.61%44.25%
--45.27%
--45.23%
--46.50%
--48.42%
--48.67%
----
----
----
----
Doanh thu
5.00%990.60M
2.58%934.80M
1.12%917.88M
-5.17%931.98M
-8.90%943.38M
-9.48%911.25M
-8.54%907.69M
-1.84%982.83M
-2.50%1.04B
0.85%1.01B
-2.19%992.49M
-1.67%1.00B
4.07%1.06B
2.30%998.17M
8.57%1.01B
7.07%1.02B
2.81%1.02B
3.53%975.77M
3.10%934.60M
20.64%951.02M
Lợi nhuận hoạt động
-5.23%149.70M
8.36%158.10M
3.46%160.63M
31.43%385.71M
2.47%157.96M
-3.50%145.90M
-62.73%155.26M
63.44%293.47M
-14.21%154.15M
-4.51%151.19M
144.80%416.60M
171.41%179.56M
-12.03%179.67M
-24.62%158.34M
4.67%170.18M
-61.82%66.16M
13.54%204.24M
0.83%210.06M
4.85%162.58M
48.96%173.28M
Lợi nhuận ròng
68.29%102.10M
24.57%87.10M
992.73%63.24M
-549.21%-162.52M
-15.39%60.67M
-8.03%69.92M
102.86%5.79M
-139.86%-25.03M
46.00%71.70M
-12.03%76.02M
-278.73%-202.24M
-55.22%62.80M
40.96%49.11M
285.09%86.42M
1.05%113.15M
65.08%140.25M
-69.14%34.84M
-58.24%22.44M
-7.97%111.97M
10.73%84.96M
Tài sản ngắn hạn
-16.47%1.87B
-0.55%2.09B
-1.62%1.99B
10.17%2.31B
-17.02%2.24B
-0.01%2.10B
-3.58%2.03B
-15.96%2.10B
9.00%2.70B
-20.52%2.10B
-24.24%2.10B
-7.67%2.49B
-20.61%2.48B
-14.56%2.64B
-9.81%2.78B
-18.24%2.70B
-1.81%3.12B
-0.52%3.09B
3.26%3.08B
21.70%3.30B
Tổng nợ ngắn hạn
-1.28%816.50M
-4.41%758.60M
8.96%775.10M
-1.55%794.41M
-45.64%827.11M
-0.05%793.59M
-13.64%711.36M
-7.54%806.88M
72.72%1.52B
-28.44%793.97M
-30.13%823.72M
-3.68%872.67M
-0.70%880.90M
32.07%1.11B
40.98%1.18B
9.18%905.97M
6.00%887.13M
8.60%840.04M
-44.07%836.26M
32.47%829.82M
Tổng tài sản
-9.42%6.59B
-5.05%6.82B
-5.48%6.75B
-3.34%7.07B
-11.23%7.27B
-5.76%7.18B
-7.00%7.14B
-12.80%7.31B
-2.42%8.19B
-11.29%7.62B
-12.28%7.68B
-3.72%8.39B
-2.49%8.39B
-0.31%8.58B
1.65%8.76B
2.44%8.71B
2.24%8.61B
8.38%8.61B
9.81%8.61B
12.50%8.50B
Tổng các khoản nợ
-17.41%3.63B
-8.52%3.96B
-6.74%3.97B
-0.12%4.35B
-15.22%4.39B
-6.74%4.33B
-9.22%4.25B
-15.62%4.36B
-0.10%5.18B
-13.92%4.64B
-17.02%4.68B
-8.51%5.16B
-7.17%5.18B
-2.67%5.39B
2.29%5.65B
2.70%5.64B
1.42%5.58B
7.46%5.54B
7.40%5.52B
10.24%5.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.77%2.96B
0.24%2.86B
-3.63%2.79B
-8.09%2.72B
-4.36%2.88B
-4.24%2.85B
-3.53%2.89B
-8.29%2.96B
-6.18%3.01B
-6.85%2.97B
-3.68%3.00B
5.08%3.23B
6.16%3.21B
3.94%3.19B
0.52%3.11B
1.98%3.07B
3.78%3.02B
10.09%3.07B
14.39%3.09B
16.89%3.01B
Thu nhập hoạt động ròng
49.04%210.00M
2.77%122.50M
17.99%201.43M
22.14%159.87M
-1.78%140.90M
11.94%119.20M
62.43%170.71M
-5.79%130.89M
23.93%143.46M
9.91%106.49M
-53.26%105.10M
48.05%138.94M
22.45%115.75M
104.60%96.89M
39.73%224.86M
-25.10%93.84M
-42.15%94.53M
-54.69%47.35M
-39.60%160.93M
1.81%125.30M
Đầu tư ròng
27.43%-19.40M
-140.03%-16.50M
-49.57%-51.44M
-110.71%-10.76M
37.92%-26.73M
83.68%-6.87M
27.43%-34.39M
293.95%100.43M
-0.26%-43.06M
-84.12%-42.13M
-22.51%-47.39M
87.73%-51.78M
-10.33%-42.95M
74.81%-22.88M
89.43%-38.68M
-1463.34%-422.10M
91.15%-38.93M
-85.27%-90.85M
-1449.23%-365.99M
72.44%-27.00M
Tài chính thuần
-918.04%-423.80M
62.48%-44.70M
-770.28%-369.59M
97.36%-20.23M
-108.80%-41.63M
-10.37%-119.15M
90.49%-42.47M
-1297.68%-765.42M
289.50%473.04M
59.32%-107.95M
-591.88%-446.78M
56.68%-54.76M
-136.60%-249.62M
-365.79%-265.39M
-46.35%-64.58M
-6483.54%-126.40M
-143.15%-105.50M
-142.16%-56.98M
-591.59%-44.13M
-100.56%-1.92M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, tổng doanh thu đạt 3.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.93B.

Tài sản ngắn hạn của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, tài sản ngắn hạn là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.62.

Tổng tài sản của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sensata Technologies Holding PLC là 6.75B, bao gồm 1.99B tài sản ngắn hạn và 4.76B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, tổng nghĩa vụ của Sensata Technologies Holding PLC là 3.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Sensata Technologies Holding PLC là 2.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sensata Technologies Holding PLC là 850.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.93.

Giá trị đầu tư ròng của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, giá trị đầu tư ròng của Sensata Technologies Holding PLC là -95.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -400.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, giá trị huy động vốn ròng của Sensata Technologies Holding PLC là -550.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.99.

Thu nhập ròng của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, lợi nhuận ròng là 31.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.64.

Biên lợi nhuận ròng của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, biên lợi nhuận ròng là 0.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.14.

Biên lợi nhuận gộp của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, biên lợi nhuận gộp là 27.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sensata Technologies Holding PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sensata Technologies Holding PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 850.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.