tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Simpson Manufacturing Co Inc

SSD
Thêm vào danh sách theo dõi
187.630USD
+0.960+0.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.74BVốn hóa
21.94P/E TTM

Tình hình tài chính của SSD

Theo dõi tình hình tài chính của Simpson Manufacturing Co Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Simpson Manufacturing Co Inc

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
3.10/2.72
Doanh thu / Dự báo
671.08M/656.86M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.33B
4.51%
EPS(YoY)
8.27
8.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.92%3.10
14.96%2.14
2.13%1.35
16.64%2.59
7.22%2.48
4.59%1.86
2.32%1.32
-8.98%2.22
-7.85%2.32
-13.79%1.78
-4.58%1.29
--2.44
--2.51
--2.06
--1.35
--6.42
----
----
----
----
Doanh thu
6.34%671.08M
9.11%587.96M
4.24%539.35M
6.19%623.51M
5.71%631.05M
1.57%538.89M
3.13%517.43M
1.22%587.15M
-0.10%596.98M
-0.72%530.58M
5.48%501.71M
4.77%580.08M
0.73%597.58M
8.28%534.43M
13.63%475.62M
39.55%553.66M
44.59%593.23M
41.98%493.57M
42.42%418.56M
8.90%396.74M
Lợi nhuận ròng
22.70%127.04M
13.27%88.22M
1.39%56.21M
14.89%107.44M
5.84%103.54M
3.25%77.88M
1.18%55.45M
-10.10%93.52M
-8.75%97.83M
-14.24%75.43M
-4.87%54.80M
17.88%104.02M
14.58%107.21M
-7.00%87.95M
-17.47%57.61M
19.61%88.24M
29.09%93.57M
87.70%94.58M
135.50%69.80M
10.02%73.78M
Biên lợi nhuận ròng
15.38%18.93%
3.81%15.00%
-2.73%10.42%
8.19%17.23%
0.12%16.41%
1.66%14.45%
-1.90%10.72%
-11.18%15.93%
-8.66%16.39%
-13.62%14.22%
-9.81%10.92%
--17.93%
--17.94%
--16.46%
--12.11%
--16.85%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.62%47.42%
-3.31%45.22%
-1.47%43.36%
-0.97%46.39%
0.00%46.66%
1.47%46.77%
0.13%44.00%
-3.95%46.85%
-3.00%46.66%
-2.59%46.09%
4.17%43.95%
--48.77%
--48.11%
--47.32%
--42.19%
--45.15%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.95%10.62%
-10.38%12.06%
-14.34%12.05%
-24.52%12.12%
-25.56%12.63%
-23.06%13.45%
-20.91%14.07%
-19.47%16.06%
-18.58%16.97%
-21.89%17.49%
-22.78%17.79%
--19.95%
--20.84%
--22.39%
--23.04%
--27.26%
----
----
----
----
Doanh thu
6.34%671.08M
9.11%587.96M
4.24%539.35M
6.19%623.51M
5.71%631.05M
1.57%538.89M
3.13%517.43M
1.22%587.15M
-0.10%596.98M
-0.72%530.58M
5.48%501.71M
4.77%580.08M
0.73%597.58M
8.28%534.43M
13.63%475.62M
39.55%553.66M
44.59%593.23M
41.98%493.57M
42.42%418.56M
8.90%396.74M
Lợi nhuận hoạt động
16.94%163.77M
12.57%115.23M
-5.71%73.23M
0.62%126.97M
4.88%140.05M
4.52%102.37M
7.81%77.67M
-10.50%126.19M
-8.99%133.54M
-18.21%97.95M
-11.39%72.05M
13.16%140.98M
5.63%146.72M
-8.10%119.75M
-16.05%81.31M
23.82%124.58M
36.58%138.90M
90.77%130.31M
146.22%96.85M
10.24%100.61M
Lợi nhuận ròng
22.70%127.04M
13.27%88.22M
1.39%56.21M
14.89%107.44M
5.84%103.54M
3.25%77.88M
1.18%55.45M
-10.10%93.52M
-8.75%97.83M
-14.24%75.43M
-4.87%54.80M
17.88%104.02M
14.58%107.21M
-7.00%87.95M
-17.47%57.61M
19.61%88.24M
29.09%93.57M
87.70%94.58M
135.50%69.80M
10.02%73.78M
Tài sản ngắn hạn
16.79%1.47B
12.30%1.36B
14.98%1.35B
1.09%1.35B
-5.48%1.26B
-9.16%1.21B
-10.37%1.18B
-9.70%1.33B
-3.04%1.33B
8.69%1.33B
11.29%1.31B
19.97%1.48B
13.96%1.37B
-31.62%1.22B
18.06%1.18B
29.75%1.23B
33.59%1.20B
118.30%1.79B
32.62%998.84M
15.75%949.65M
Tổng nợ ngắn hạn
19.87%446.96M
3.94%398.53M
4.22%381.80M
6.71%403.30M
3.48%372.86M
8.79%383.44M
1.41%366.35M
-11.60%377.95M
-9.23%360.32M
6.59%352.44M
3.64%361.26M
23.52%427.57M
9.84%396.95M
7.76%330.67M
42.50%348.56M
41.02%346.17M
55.47%361.40M
36.49%306.85M
26.04%244.60M
28.41%245.48M
Tổng tài sản
5.92%3.14B
7.70%3.04B
12.33%3.07B
5.11%3.05B
6.89%2.96B
3.81%2.83B
1.16%2.74B
2.91%2.90B
1.99%2.77B
6.51%2.72B
8.02%2.70B
12.43%2.82B
9.41%2.72B
12.07%2.56B
68.72%2.50B
76.10%2.50B
80.90%2.49B
76.13%2.28B
20.41%1.48B
11.28%1.42B
Tổng các khoản nợ
-1.19%1.02B
2.08%984.67M
12.14%1.04B
-0.16%1.04B
2.56%1.03B
-3.18%964.65M
-9.19%930.82M
-9.21%1.04B
-11.20%1.01B
-6.73%996.28M
-6.02%1.02B
-1.77%1.15B
-5.42%1.14B
1.88%1.07B
263.38%1.09B
290.12%1.17B
318.31%1.20B
274.19%1.05B
19.28%300.13M
-5.68%299.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.73%2.12B
10.62%2.06B
12.43%2.03B
8.06%2.01B
9.36%1.93B
7.85%1.86B
7.48%1.81B
11.23%1.86B
11.44%1.76B
16.02%1.73B
18.85%1.68B
24.82%1.67B
23.27%1.58B
20.75%1.49B
19.37%1.41B
19.11%1.34B
18.19%1.28B
21.42%1.23B
20.70%1.18B
16.88%1.12B
Thu nhập hoạt động ròng
71.70%215.00M
370.01%35.55M
34.45%155.69M
64.79%170.19M
12.66%125.22M
-4.72%7.56M
301.44%115.80M
-48.60%103.28M
-42.79%111.15M
168.36%7.94M
-78.86%28.84M
60.82%200.94M
107.19%194.28M
-93.38%2.96M
367.26%136.43M
208.77%124.94M
46.98%93.77M
150.54%44.68M
-62.55%29.20M
-53.41%40.47M
Đầu tư ròng
78.75%-8.60M
61.98%-19.05M
48.02%-29.70M
85.00%-15.96M
28.14%-40.47M
-27.26%-50.10M
-55.72%-57.14M
-475.14%-106.43M
-168.09%-56.31M
-45.59%-39.37M
-48.39%-36.70M
-54.70%-18.50M
97.43%-21.01M
-58.32%-27.04M
-40.47%-24.73M
20.18%-11.96M
-7687.04%-816.47M
-8.60%-17.08M
3.79%-17.61M
-84.78%-14.99M
Tài chính thuần
----
-60.98%-68.95M
71.45%-42.94M
-165.22%-47.52M
22.73%-52.78M
-72.71%-42.83M
-6.80%-150.43M
-4.31%-17.92M
-297.65%-68.31M
-4.13%-24.80M
-16.49%-140.86M
61.89%-17.18M
9.91%-17.18M
-103.66%-23.82M
-1067.44%-120.92M
-26.44%-45.08M
-87.30%-19.07M
4318.65%650.60M
89.71%-10.36M
57.50%-35.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, tổng doanh thu đạt 2.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.23B.

Tài sản ngắn hạn của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, tài sản ngắn hạn là 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.98.

Tổng tài sản của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Simpson Manufacturing Co Inc là 3.07B, bao gồm 1.35B tài sản ngắn hạn và 1.72B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, tổng nghĩa vụ của Simpson Manufacturing Co Inc là 1.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Simpson Manufacturing Co Inc là 2.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Simpson Manufacturing Co Inc là 442.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.

Giá trị đầu tư ròng của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, giá trị đầu tư ròng của Simpson Manufacturing Co Inc là -136.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, giá trị huy động vốn ròng của Simpson Manufacturing Co Inc là -186.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.29.

Thu nhập ròng của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, lợi nhuận ròng là 345.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.09.

Biên lợi nhuận ròng của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, biên lợi nhuận ròng là 14.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.47.

Biên lợi nhuận gộp của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, biên lợi nhuận gộp là 45.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Simpson Manufacturing Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simpson Manufacturing Co Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 442.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.