tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SRX Health Solutions Ord Shs

SRXH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.475USD
+0.025+1.72%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
145.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SRXH

Theo dõi tình hình tài chính của SRX Health Solutions Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SRX Health Solutions Ord Shs

Mới phát hành
Th05 16, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/--
Doanh thu / Dự báo
3.44M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.53M
-81.32%
EPS(YoY)
-127.94
-1950.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---1.28
30.98%-15.32
73.84%-14.74
-201.38%-44.51
89.72%-22.20
95.34%-56.34
131.78%43.90
--178.77
---215.83
---1.21K
---138.15
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--3.44M
-60.79%2.81M
-582.65%-34.55M
----
-9.41%7.16M
25.53%7.16M
-13.30%11.37M
-18.93%8.54M
-14.44%7.90M
-38.46%5.70M
10.55%13.12M
-36.20%10.54M
-45.71%9.24M
-15.66%9.27M
-10.11%11.87M
50.29%16.52M
57.10%17.01M
18.29%10.99M
18.55%13.20M
10.54%10.99M
-11.42%10.83M
Lợi nhuận ròng
---6.38M
-793.57%-8.61M
-906.00%-15.26M
----
65.94%-964.00K
89.68%-1.52M
194.14%1.53M
189.54%2.65M
18.77%-2.83M
39.66%-14.70M
75.24%-1.62M
32.13%-2.96M
13.76%-3.48M
-379.28%-24.36M
-89.44%-6.55M
-117.63%-4.37M
69.51%-4.04M
82.93%-5.08M
-100.00%-3.46M
234.37%24.78M
-39.67%-13.25M
Biên lợi nhuận ròng
---185.55%
-2178.97%-306.88%
508.04%86.48%
-1085.18%-132.20%
62.40%-13.47%
91.78%-21.19%
208.58%13.42%
--31.07%
---35.81%
---257.82%
---12.36%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--37.07%
12.80%37.55%
-30.22%25.38%
-24.82%29.87%
0.64%33.29%
289.91%36.38%
17.48%39.73%
--38.08%
--33.08%
--9.33%
--33.82%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--52.15%
867.69%77.73%
246.83%52.99%
730.73%94.04%
-76.26%8.03%
-44.68%15.28%
-24.10%11.32%
--12.09%
--33.83%
--27.62%
--14.92%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--3.44M
-60.79%2.81M
-582.65%-34.55M
----
-9.41%7.16M
25.53%7.16M
-13.30%11.37M
-18.93%8.54M
-14.44%7.90M
-38.46%5.70M
10.55%13.12M
-36.20%10.54M
-45.71%9.24M
-15.66%9.27M
-10.11%11.87M
50.29%16.52M
57.10%17.01M
18.29%10.99M
18.55%13.20M
10.54%10.99M
-11.42%10.83M
Lợi nhuận hoạt động
---533.00K
-86.49%-2.03M
3177.80%50.75M
----
55.88%-1.09M
60.65%-1.65M
56.92%-1.13M
71.99%-724.00K
24.24%-2.47M
24.39%-4.19M
59.15%-2.62M
39.33%-2.58M
17.82%-3.25M
-26.64%-5.54M
-74.64%-6.40M
-52.34%-4.26M
14.60%-3.96M
-45.46%-4.38M
-11.76%-3.67M
77.62%-2.80M
45.64%-4.64M
Lợi nhuận ròng
---6.38M
-793.57%-8.61M
-906.00%-15.26M
----
65.94%-964.00K
89.68%-1.52M
194.14%1.53M
189.54%2.65M
18.77%-2.83M
39.66%-14.70M
75.24%-1.62M
32.13%-2.96M
13.76%-3.48M
-379.28%-24.36M
-89.44%-6.55M
-117.63%-4.37M
69.51%-4.04M
82.93%-5.08M
-100.00%-3.46M
234.37%24.78M
-39.67%-13.25M
Tài sản ngắn hạn
--43.15M
29.65%18.84M
-45.83%8.13M
----
-0.39%14.53M
-7.58%15.00M
-21.94%16.33M
-38.20%12.21M
-39.71%14.59M
-41.03%16.23M
-40.12%20.91M
-50.53%19.77M
-45.38%24.19M
-37.33%27.52M
-27.13%34.93M
123.70%39.95M
122.84%44.29M
150.07%43.92M
223.08%47.94M
8.72%17.86M
25.69%19.88M
Tổng nợ ngắn hạn
--25.08M
221.48%23.53M
-50.43%3.54M
----
-48.70%7.32M
-47.79%7.15M
-47.99%6.85M
-21.01%9.11M
205.61%14.27M
145.38%13.69M
47.46%13.17M
56.23%11.53M
-43.07%4.67M
-23.99%5.58M
37.74%8.93M
-70.41%7.38M
-85.11%8.20M
-86.55%7.34M
-79.61%6.49M
-34.64%24.95M
67.28%55.06M
Tổng tài sản
--43.36M
76.96%27.05M
-46.83%8.40M
----
-1.01%15.29M
-5.59%15.80M
-44.69%17.17M
-56.96%13.09M
-56.06%15.44M
-56.73%16.74M
-52.01%31.05M
-56.57%30.40M
-52.98%35.15M
-48.20%38.68M
-17.96%64.70M
42.33%70.00M
42.73%74.75M
45.67%74.66M
58.22%78.87M
-3.05%49.18M
2.78%52.37M
Tổng các khoản nợ
--25.08M
221.26%23.53M
11.77%8.00M
----
-48.85%7.32M
-48.01%7.15M
-56.96%6.87M
-35.49%9.15M
-11.83%14.32M
-19.76%13.76M
-17.36%15.97M
-23.93%14.18M
-18.06%16.24M
2.16%17.15M
19.81%19.32M
-46.62%18.64M
-76.78%19.82M
-78.85%16.79M
-71.12%16.13M
-38.50%34.92M
67.21%85.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
--18.29M
-55.75%3.52M
-95.29%407.00K
----
607.28%7.96M
190.40%8.65M
-31.70%10.30M
-75.73%3.94M
-94.04%1.13M
-86.17%2.98M
-66.77%15.08M
-68.41%16.23M
-65.58%18.91M
-62.80%21.53M
-27.67%45.38M
260.17%51.36M
266.54%54.93M
305.95%57.88M
1145.09%62.74M
335.78%14.26M
-36141.76%-32.98M
Thu nhập hoạt động ròng
---6.63M
-860.94%-2.92M
750.77%7.60M
----
138.17%384.00K
-217.86%-1.17M
-742.27%-2.20M
-91.53%20.00K
31.70%-1.01M
138.40%991.00K
106.90%343.00K
104.43%236.00K
80.79%-1.47M
27.05%-2.58M
-35.98%-4.97M
-128.11%-5.33M
-229.76%-7.67M
-18.65%-3.54M
-55.33%-3.66M
-131.62%-2.34M
-100.60%-2.33M
Đầu tư ròng
---7.03M
-650.67%-8.46M
-854.08%-7.38M
----
-37466.67%-1.13M
-9562.50%-773.00K
---1.46M
---15.00K
70.00%-3.00K
---8.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
93.33%-10.00K
100.00%0.00
87.14%-9.00K
27.78%-39.00K
---150.00K
-110.09%-229.00K
-94.44%-70.00K
-2800.00%-54.00K
100.00%0.00
Tài chính thuần
--21.14M
2050.51%23.13M
3315.53%9.02M
----
-375.81%-1.19M
180.49%264.00K
3509.33%5.11M
87.16%-588.00K
1148.78%430.00K
41.53%-328.00K
33.33%-150.00K
-1934.67%-4.58M
-101.79%-41.00K
-1.63%-561.00K
-100.65%-225.00K
-138.99%-225.00K
-14.98%2.29M
-111.04%-552.00K
3396.65%34.44M
-78.04%577.00K
439.40%2.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, tổng doanh thu đạt 6.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.98M.

Tài sản ngắn hạn của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, tài sản ngắn hạn là 8.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.83.

Tổng tài sản của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SRX Health Solutions Ord Shs là 8.40M, bao gồm 8.13M tài sản ngắn hạn và 276.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, tổng nghĩa vụ của SRX Health Solutions Ord Shs là 8.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của SRX Health Solutions Ord Shs là 407.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.29.

Thu nhập hoạt động thuần của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SRX Health Solutions Ord Shs là -5.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.22.

Giá trị đầu tư ròng của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của SRX Health Solutions Ord Shs là 5.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 362.21.

Giá trị huy động vốn ròng của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của SRX Health Solutions Ord Shs là 12.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -127.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1950.46.

Thu nhập ròng của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, lợi nhuận ròng là -45.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26689.29.

Biên lợi nhuận ròng của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, biên lợi nhuận ròng là -132.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27425.52.

Biên lợi nhuận gộp của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, biên lợi nhuận gộp là 23.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 246.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -190.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6502.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -71.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6813.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SRX Health Solutions Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SRX Health Solutions Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.