tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seritage Growth Properties

SRG
Thêm vào danh sách theo dõi
2.310USD
+0.015+0.65%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
130.11MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SRG

Theo dõi tình hình tài chính của Seritage Growth Properties thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Seritage Growth Properties

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.56/--
Doanh thu / Dự báo
2.05M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.20M
3.30%
EPS(YoY)
-1.30
53.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-34.54%-0.56
49.88%-0.11
41.23%-0.24
71.01%-0.53
-15.78%-0.42
-610.76%-0.22
-988.96%-0.41
-5.52%-1.82
68.12%-0.36
-97.31%0.04
---0.04
---1.73
---1.13
--1.63
---3.57
----
----
----
----
----
Doanh thu
-55.43%2.05M
-4.91%4.17M
47.19%4.79M
10.37%4.65M
-20.34%4.60M
-52.20%4.38M
-35.60%3.25M
-28.35%4.22M
748.97%5.77M
-60.04%9.17M
-78.52%5.05M
-80.19%5.88M
-97.80%680.00K
-19.56%22.95M
-18.97%23.50M
6.57%29.70M
-1.20%30.91M
3.16%28.52M
-13.96%29.00M
27.75%27.87M
Lợi nhuận ròng
-34.64%-31.54M
49.83%-6.31M
41.17%-13.65M
70.98%-29.73M
-15.92%-23.43M
-611.43%-12.58M
-990.64%-23.20M
-5.69%-102.45M
68.03%-20.21M
-97.30%2.46M
54.40%-2.13M
13.44%-96.93M
-18.31%-63.21M
27.20%91.23M
78.57%-4.66M
-51.19%-111.98M
-497.32%-53.43M
301.43%71.72M
57.57%-21.76M
-6323.68%-74.06M
Biên lợi nhuận ròng
-206.35%-1478.93%
52.89%-122.03%
61.59%-259.60%
74.48%-612.64%
-46.80%-482.76%
-744.64%-259.04%
-3682.56%-675.88%
-47.61%-2401.02%
96.39%-328.86%
-90.03%40.18%
---17.87%
---1626.56%
---9115.59%
--402.94%
---252.71%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
75.84%-7.02%
69.23%-17.25%
87.76%-23.93%
50.19%-28.28%
63.23%-29.07%
-390.43%-56.07%
-171.61%-195.48%
40.69%-56.78%
96.05%-79.06%
834.56%19.31%
---71.97%
---95.73%
---2000.88%
--2.07%
---0.30%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-63.53%13.47%
-65.81%12.11%
-7.58%35.21%
-5.91%34.74%
2.38%36.94%
-4.21%35.41%
-3.21%38.09%
-21.58%36.92%
-31.59%36.08%
-33.89%36.97%
--39.36%
--47.09%
--52.75%
--55.91%
--61.80%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-55.43%2.05M
-4.91%4.17M
47.19%4.79M
10.37%4.65M
-20.34%4.60M
-52.20%4.38M
-35.60%3.25M
-28.35%4.22M
748.97%5.77M
-60.04%9.17M
-78.52%5.05M
-80.19%5.88M
-97.80%680.00K
-19.56%22.95M
-18.97%23.50M
6.57%29.70M
-1.20%30.91M
3.16%28.52M
-13.96%29.00M
27.75%27.87M
Lợi nhuận hoạt động
68.08%-5.44M
36.31%-5.88M
68.51%-6.07M
19.21%-7.49M
-23.80%-17.03M
33.42%-9.23M
-65.18%-19.27M
41.09%-9.27M
46.74%-13.76M
14.20%-13.87M
7.89%-11.66M
-69.45%-15.73M
-177.61%-25.83M
-34.89%-16.16M
3.07%-12.66M
47.82%-9.28M
33.03%-9.30M
-94.37%-11.98M
40.03%-13.06M
37.81%-17.79M
Lợi nhuận ròng
-34.64%-31.54M
49.83%-6.31M
41.17%-13.65M
70.98%-29.73M
-15.92%-23.43M
-611.43%-12.58M
-990.64%-23.20M
-5.69%-102.45M
68.03%-20.21M
-97.30%2.46M
54.40%-2.13M
13.44%-96.93M
-18.31%-63.21M
27.20%91.23M
78.57%-4.66M
-51.19%-111.98M
-497.32%-53.43M
301.43%71.72M
57.57%-21.76M
-6323.68%-74.06M
Tài sản ngắn hạn
-45.45%62.56M
-37.55%65.95M
-37.18%67.04M
-20.36%87.33M
-18.46%114.69M
-34.79%105.60M
-21.23%106.72M
-31.44%109.65M
-10.99%140.66M
-13.13%161.95M
-24.95%135.49M
-19.83%159.94M
59.42%158.03M
30.50%186.43M
-3.99%180.53M
11.83%199.50M
-44.44%99.13M
-27.42%142.86M
16.91%188.03M
21.40%178.40M
Tổng nợ ngắn hạn
-59.65%10.59M
-58.72%12.70M
-35.92%22.25M
-39.22%22.27M
-35.93%26.25M
-39.31%30.77M
-38.02%34.73M
-34.94%36.64M
-30.04%40.97M
-43.27%50.70M
-52.80%56.03M
-47.72%56.32M
-40.71%58.56M
-18.30%89.37M
-3.64%118.70M
-0.18%107.72M
-18.62%98.77M
-25.53%109.38M
-33.06%123.18M
-35.87%107.92M
Tổng tài sản
-44.41%361.17M
-41.90%393.78M
-24.00%558.61M
-24.08%575.71M
-28.96%649.70M
-30.40%677.77M
-27.68%735.02M
-35.07%758.32M
-39.69%914.57M
-47.12%973.86M
-50.53%1.02B
-47.80%1.17B
-35.09%1.52B
-23.71%1.84B
-17.64%2.05B
-10.60%2.24B
-10.58%2.34B
-8.86%2.41B
-9.05%2.49B
-9.95%2.50B
Tổng các khoản nợ
-77.60%59.85M
-77.58%60.98M
-30.58%219.52M
-29.58%222.97M
-27.96%267.25M
-33.78%271.97M
-30.66%316.23M
-47.77%316.64M
-56.78%370.97M
-63.30%410.70M
-67.97%456.03M
-62.18%606.28M
-44.93%858.42M
-28.69%1.12B
-18.31%1.42B
-7.22%1.60B
-10.46%1.56B
-11.15%1.57B
-3.34%1.74B
-2.23%1.73B
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.22%301.31M
-17.99%332.80M
-19.03%339.09M
-20.14%352.74M
-29.64%382.45M
-27.94%405.80M
-25.25%418.79M
-21.36%441.68M
-17.38%543.60M
-22.06%563.16M
-11.16%560.26M
-11.46%561.68M
-15.33%657.96M
-14.47%722.60M
-16.10%630.64M
-18.13%634.40M
-10.82%777.12M
-4.30%844.80M
-20.02%751.69M
-23.43%774.89M
Thu nhập hoạt động ròng
37.77%-5.72M
91.66%-1.16M
19.14%-12.51M
-59.95%-12.04M
44.70%-9.19M
-26.15%-13.93M
-47.41%-15.47M
21.38%-7.53M
24.27%-16.62M
75.12%-11.04M
44.90%-10.49M
60.84%-9.57M
26.94%-21.95M
12.00%-44.38M
52.31%-19.05M
45.06%-24.45M
-30.09%-30.05M
-129.08%-50.43M
-474.22%-39.94M
-446.42%-44.51M
Đầu tư ròng
-82.76%3.42M
180.90%154.91M
-117.58%-2.52M
-7.76%26.25M
-31.36%19.84M
-36.87%55.15M
-89.65%14.36M
-89.32%28.45M
-87.97%28.91M
-69.88%87.35M
-29.29%138.77M
119.52%266.50M
1216.54%240.29M
75.85%289.95M
287.01%196.25M
149.95%121.40M
-216.24%-21.52M
213.68%164.89M
87.75%50.71M
954.97%48.57M
Tài chính thuần
4.41%-1.17M
-262.72%-151.33M
-336.87%-5.22M
19.47%-41.21M
96.08%-1.23M
-0.64%-41.72M
99.21%-1.20M
79.63%-51.17M
86.50%-31.23M
82.81%-41.45M
21.79%-151.18M
-20408.16%-251.22M
-18775.51%-231.22M
-49.61%-241.22M
-7683.17%-193.29M
7.41%-1.23M
-1.58%-1.23M
-13159.21%-161.23M
-86.72%2.55M
-7.04%-1.32M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, tổng doanh thu đạt 18.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.62M.

Tài sản ngắn hạn của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, tài sản ngắn hạn là 65.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.55.

Tổng nghĩa vụ của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, tổng nghĩa vụ của Seritage Growth Properties là 60.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, tổng vốn chủ sở hữu của Seritage Growth Properties là 332.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seritage Growth Properties là -36.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.22.

Giá trị đầu tư ròng của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, giá trị đầu tư ròng của Seritage Growth Properties là 198.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, giá trị huy động vốn ròng của Seritage Growth Properties là -198.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.90.

Thu nhập ròng của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, lợi nhuận ròng là -73.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.85.

Biên lợi nhuận ròng của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, biên lợi nhuận ròng là -374.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.99.

Biên lợi nhuận gộp của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, biên lợi nhuận gộp là -24.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -12.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seritage Growth Properties là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seritage Growth Properties, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.