tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sempra

SRE
Thêm vào danh sách theo dõi
84.060USD
-0.510-0.60%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
54.90BVốn hóa
28.49P/E TTM

Tình hình tài chính của SRE

Theo dõi tình hình tài chính của Sempra thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sempra

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
1.22/1.06
Doanh thu / Dự báo
3.00B/3.19B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
13.70B
3.92%
EPS(YoY)
2.75
-38.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.30%1.22
14.18%1.59
-48.53%0.54
-88.29%0.12
-37.25%0.71
9.78%1.39
-10.32%1.05
-12.03%1.01
17.60%1.13
-17.73%1.27
67.78%1.17
--1.14
--0.96
--1.54
--0.70
--2.63
----
----
----
----
Doanh thu
-0.10%3.00B
-3.87%3.65B
-0.24%3.75B
13.51%3.15B
-0.37%3.00B
4.45%3.80B
7.65%3.76B
-16.74%2.78B
-9.72%3.01B
-44.51%3.64B
1.04%3.49B
-7.82%3.33B
-5.98%3.33B
71.73%6.56B
-10.12%3.46B
20.05%3.62B
29.41%3.55B
17.21%3.82B
21.22%3.84B
13.96%3.01B
Lợi nhuận ròng
72.67%796.00M
14.46%1.04B
-47.07%352.00M
-87.93%77.00M
-35.34%461.00M
13.11%906.00M
-9.77%665.00M
-11.51%638.00M
18.24%713.00M
-17.34%801.00M
68.26%737.00M
48.66%721.00M
7.87%603.00M
58.33%969.00M
-27.48%438.00M
174.85%485.00M
31.84%559.00M
-29.98%612.00M
45.89%604.00M
-284.62%-648.00M
Biên lợi nhuận ròng
81.68%31.43%
30.17%31.46%
-50.94%12.91%
-82.59%4.76%
-40.19%17.30%
-0.13%24.17%
7.33%26.32%
6.74%27.34%
31.08%28.93%
35.47%24.20%
107.64%24.52%
--25.61%
--22.07%
--17.87%
--11.81%
--17.09%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.65%75.98%
5.85%69.55%
-3.86%68.79%
-7.69%64.74%
-3.19%66.27%
4.25%65.70%
6.34%71.55%
8.01%70.14%
-1.01%68.45%
36.40%63.02%
28.02%67.29%
--64.94%
--69.15%
--46.20%
--52.56%
--55.74%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.66%31.80%
-15.78%32.09%
-15.28%31.59%
-14.28%31.42%
6.30%38.63%
7.47%38.11%
4.59%37.28%
2.52%36.65%
-2.90%36.34%
-3.06%35.46%
-3.15%35.65%
--35.75%
--37.42%
--36.58%
--36.80%
--35.18%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.10%3.00B
-3.87%3.65B
-0.24%3.75B
13.51%3.15B
-0.37%3.00B
4.45%3.80B
7.65%3.76B
-16.74%2.78B
-9.72%3.01B
-44.51%3.64B
1.04%3.49B
-7.82%3.33B
-5.98%3.33B
71.73%6.56B
-10.12%3.46B
20.05%3.62B
29.41%3.55B
17.21%3.82B
21.22%3.84B
13.96%3.01B
Lợi nhuận hoạt động
42.47%832.00M
13.66%1.09B
-0.57%1.04B
11.43%497.00M
2.10%584.00M
6.79%959.00M
53.82%1.05B
-27.24%446.00M
-27.78%572.00M
-44.91%898.00M
87.33%680.00M
3.72%613.00M
18.92%792.00M
73.96%1.63B
-60.59%363.00M
17.26%591.00M
47.35%666.00M
-3.70%937.00M
6.35%921.00M
22.93%504.00M
Lợi nhuận ròng
72.67%796.00M
14.46%1.04B
-47.07%352.00M
-87.93%77.00M
-35.34%461.00M
13.11%906.00M
-9.77%665.00M
-11.51%638.00M
18.24%713.00M
-17.34%801.00M
68.26%737.00M
48.66%721.00M
7.87%603.00M
58.33%969.00M
-27.48%438.00M
174.85%485.00M
31.84%559.00M
-29.98%612.00M
45.89%604.00M
-284.62%-648.00M
Tài sản ngắn hạn
770.47%36.29B
539.06%36.20B
559.17%34.84B
522.20%31.73B
-4.77%4.17B
0.44%5.67B
-3.38%5.29B
-3.97%5.10B
-9.68%4.38B
8.38%5.64B
-7.48%5.47B
18.92%5.31B
-17.88%4.85B
-19.95%5.20B
35.13%5.91B
-2.79%4.46B
56.97%5.90B
54.79%6.50B
-3.01%4.38B
-28.17%4.59B
Tổng nợ ngắn hạn
156.83%22.11B
115.81%21.44B
126.27%21.89B
103.07%19.99B
-9.78%8.61B
9.60%9.93B
-4.10%9.68B
12.30%9.84B
12.89%9.54B
-5.88%9.06B
1.93%10.09B
11.86%8.77B
11.93%8.45B
7.00%9.63B
-1.36%9.90B
-39.46%7.84B
3.25%7.55B
30.91%9.00B
46.73%10.04B
69.54%12.94B
Tổng tài sản
15.39%115.28B
14.65%113.52B
15.31%110.88B
14.05%106.92B
10.43%99.91B
10.50%99.01B
10.29%96.16B
9.35%93.75B
9.36%90.47B
11.24%89.60B
10.95%87.18B
13.46%85.73B
9.45%82.73B
7.51%80.55B
9.06%78.57B
7.22%75.56B
10.16%75.58B
10.47%74.92B
8.14%72.05B
4.83%70.47B
Tổng các khoản nợ
22.19%75.28B
21.77%74.04B
23.50%72.08B
18.60%68.63B
11.91%61.61B
10.67%60.81B
9.04%58.37B
10.27%57.87B
6.46%55.05B
9.22%54.94B
8.53%53.53B
13.40%52.48B
11.14%51.71B
6.21%50.30B
10.51%49.32B
0.89%46.27B
8.42%46.53B
12.20%47.36B
7.05%44.63B
8.27%45.87B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.44%40.00B
3.33%39.47B
2.66%38.79B
6.71%38.29B
8.12%38.30B
10.22%38.20B
12.28%37.79B
7.88%35.88B
14.20%35.42B
14.60%34.66B
15.03%33.65B
13.55%33.26B
6.75%31.01B
9.74%30.25B
6.70%29.26B
19.04%29.29B
13.08%29.05B
7.62%27.56B
9.97%27.42B
-1.01%24.60B
Thu nhập hoạt động ròng
66.84%1.31B
22.06%1.81B
-12.89%1.19B
8.61%1.11B
17.19%784.00M
-19.94%1.48B
25.34%1.36B
-26.58%1.02B
-61.92%669.00M
-6.52%1.85B
447.92%1.09B
253.14%1.39B
132.10%1.76B
23.21%1.98B
-136.35%-313.00M
-225.21%-909.00M
0.53%757.00M
6.99%1.61B
-10.50%861.00M
18.63%726.00M
Đầu tư ròng
-2.70%-2.85B
-18.89%-3.31B
-39.33%-3.93B
-42.95%-3.04B
-34.79%-2.78B
-32.18%-2.79B
-17.00%-2.82B
-13.01%-2.13B
18.41%-2.06B
-11.19%-2.11B
-29.96%-2.41B
-190.59%-1.88B
-102.89%-2.53B
-46.90%-1.90B
9.55%-1.86B
25.35%-648.00M
3.26%-1.25B
0.85%-1.29B
-11.10%-2.05B
-101.86%-868.00M
Tài chính thuần
-32.05%282.00M
29.54%1.91B
38.63%3.27B
229.42%4.77B
-54.79%415.00M
110.86%1.48B
966.97%2.36B
95.41%1.45B
-29.71%918.00M
363.58%700.00M
-88.01%221.00M
195.22%741.00M
2678.72%1.31B
-90.78%151.00M
113.56%1.84B
-63.03%251.00M
-62.40%47.00M
502.46%1.64B
151.89%863.00M
143.75%679.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, tổng doanh thu đạt 13.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.18B.

Tài sản ngắn hạn của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, tài sản ngắn hạn là 34.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 559.17.

Tổng tài sản của Sempra là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sempra là 110.88B, bao gồm 34.84B tài sản ngắn hạn và 76.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, tổng nghĩa vụ của Sempra là 72.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, tổng vốn chủ sở hữu của Sempra là 38.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sempra là 3.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.98.

Giá trị đầu tư ròng của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, giá trị đầu tư ròng của Sempra là -12.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, giá trị huy động vốn ròng của Sempra là 9.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.09.

Thu nhập ròng của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, lợi nhuận ròng là 1.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.24.

Biên lợi nhuận ròng của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, biên lợi nhuận ròng là 15.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.03.

Biên lợi nhuận gộp của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, biên lợi nhuận gộp là 66.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sempra là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sempra, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.