tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SR Bancorp Inc

SRBK
Thêm vào danh sách theo dõi
20.025USD
-0.125-0.62%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
158.89MVốn hóa
34.23P/E TTM

SRBK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của SR Bancorp Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-65.87%4.80M
689.87%25.50M
76.92%24.80M
145.97%12.16M
381.01%14.06M
109.12%3.23M
11683.47%14.02M
-115.88%-26.45M
0.00%-5.00M
-1330.46%-35.40M
-103.11%-121.00K
-5761.72%-12.25M
-420.64%-5.00M
---2.48M
--3.89M
---209.00K
--1.56M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
64.99%886.00K
-18.32%834.00K
-49.31%693.00K
172.92%2.21M
-49.48%537.00K
-36.47%1.02M
113.02%1.37M
-661.48%-3.03M
308.85%1.06M
302.76%1.61M
-3065.54%-10.50M
-13.46%540.00K
-46.28%260.00K
--399.00K
--354.00K
--624.00K
--484.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-5.82%518.00K
-3.15%554.00K
-21.96%533.00K
-21.57%538.00K
-14.73%550.00K
-12.27%572.00K
337.82%683.00K
566.02%686.00K
520.19%645.00K
515.09%652.00K
56.00%156.00K
3.00%103.00K
6.12%104.00K
--106.00K
--100.00K
--100.00K
--98.00K
Thuế hoãn lại
26.97%-65.00K
65.54%-51.00K
-44.62%72.00K
-423.73%-191.00K
-115.45%-89.00K
94.02%-148.00K
-70.65%130.00K
284.38%59.00K
3940.00%576.00K
-675.24%-2.47M
--443.00K
-107.67%-32.00K
95.56%-15.00K
---319.00K
--0.00
--417.00K
---338.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-29.31%-600.00K
51.35%-631.00K
49.87%-791.00K
-136.03%-1.01M
76.23%-464.00K
32.38%-1.30M
-136.44%-1.58M
1878.17%2.81M
-21788.89%-1.95M
-899.17%-1.92M
4995.29%4.33M
-13.41%142.00K
115.52%9.00K
--240.00K
--85.00K
--164.00K
---58.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-73.97%3.41M
727.37%24.24M
75.27%23.62M
131.26%9.90M
348.04%13.10M
108.75%2.93M
973.78%13.48M
-141.37%-31.66M
1.53%-5.28M
-1054.57%-33.47M
-62.57%1.25M
-764.10%-13.12M
-491.46%-5.36M
---2.90M
--3.35M
---1.52M
--1.37M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-125.45%-196.00K
606.61%2.76M
-78.77%383.00K
-124.28%-268.00K
-22.54%770.00K
-115.27%-545.00K
151.34%1.80M
431.53%1.10M
804.96%994.00K
562.91%3.57M
-3804.44%-3.51M
46.63%-333.00K
80.68%-141.00K
---771.00K
---90.00K
---624.00K
---730.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-4.50%806.00K
62.98%-449.00K
41.62%-338.00K
85.02%-255.00K
226.35%844.00K
52.82%-1.21M
-117.35%-579.00K
-591.91%-1.70M
-235.50%-668.00K
-1625.50%-2.57M
331.27%3.34M
117.25%346.00K
-62.22%493.00K
---149.00K
--774.00K
---2.01M
--1.30M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-65.87%4.80M
689.87%25.50M
76.92%24.80M
145.97%12.16M
381.01%14.06M
109.12%3.23M
11683.47%14.02M
-115.88%-26.45M
0.00%-5.00M
-1330.46%-35.40M
-103.11%-121.00K
-5761.72%-12.25M
-420.64%-5.00M
---2.48M
--3.89M
---209.00K
--1.56M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
79.73%133.00K
389.11%494.00K
-7.32%76.00K
-75.92%176.00K
68.18%74.00K
146.34%101.00K
-69.96%82.00K
429.71%731.00K
144.44%44.00K
-86.10%41.00K
320.00%273.00K
590.00%138.00K
-73.53%18.00K
--295.00K
--65.00K
--20.00K
--68.00K
Chi phí vốn
79.73%133.00K
389.11%494.00K
-7.32%76.00K
-76.34%176.00K
68.18%74.00K
146.34%101.00K
-69.96%82.00K
439.13%744.00K
144.44%44.00K
-86.10%41.00K
320.00%273.00K
590.00%138.00K
-73.53%18.00K
--295.00K
--65.00K
--20.00K
--68.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
79.73%133.00K
389.11%494.00K
-7.32%76.00K
-75.92%176.00K
68.18%74.00K
146.34%101.00K
-69.96%82.00K
429.71%731.00K
144.44%44.00K
-86.10%41.00K
320.00%273.00K
590.00%138.00K
-73.53%18.00K
--295.00K
--65.00K
--20.00K
--68.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---14.24M
----
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
214.84%5.98M
-202.53%-3.29M
25.14%3.35M
-90.19%3.50M
-63.66%1.90M
-42.87%3.20M
-89.92%2.67M
442.16%35.66M
-51.28%5.23M
-9.96%5.61M
234.36%26.53M
-25.55%6.58M
0.67%10.73M
--6.23M
--7.93M
--8.84M
--10.66M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-475.72%-24.11M
-24.36%-8.65M
16.05%-28.79M
49.56%-15.88M
-370.56%-4.19M
-608.04%-6.95M
-172.60%-34.30M
-525.94%-31.49M
-705.44%-890.00K
92.33%-982.00K
-19.05%-12.58M
72.67%-5.03M
101.20%147.00K
---12.81M
---10.57M
---18.41M
---12.26M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-673.16%-18.26M
-222.75%-12.43M
19.50%-25.52M
-465.13%-12.56M
-154.99%-2.36M
-183.97%-3.85M
-5452.89%-31.71M
144.22%3.44M
-60.46%4.29M
166.69%4.58M
78.85%-571.00K
114.69%1.41M
751.98%10.86M
---6.88M
---2.70M
---9.59M
---1.67M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-62.15%-4.70M
54.96%10.46M
-93.43%1.25M
-12.86%-4.04M
83.00%-2.90M
12598.15%6.75M
-75.96%19.08M
-3412.96%-3.58M
-184.40%-17.04M
49.53%-54.00K
141603.57%79.35M
-55.37%108.00K
11370.45%20.19M
---107.00K
--56.00K
--242.00K
--176.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
50.00%15.00M
-75.00%5.00M
--0.00
100.00%0.00
--10.00M
--20.00M
--0.00
---20.00M
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-46.95%-4.99M
-29.75%-4.13M
-297.01%-2.93M
11.40%-4.01M
---3.40M
---3.18M
-100.93%-737.00K
---4.53M
--0.00
--0.00
--79.45M
----
----
----
--0.00
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
--394.00K
--406.00K
--429.00K
--444.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--237.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-9.82%450.00K
85.92%-10.00K
-114.21%-392.00K
-56.00%418.00K
-83.15%499.00K
-31.48%-71.00K
-86.73%-183.00K
779.63%950.00K
-85.33%2.96M
49.53%-54.00K
-275.00%-98.00K
-55.37%108.00K
11370.45%20.19M
---107.00K
--56.00K
--242.00K
--176.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-62.15%-4.70M
54.96%10.46M
-93.43%1.25M
-12.86%-4.04M
83.00%-2.90M
12598.15%6.75M
-75.96%19.08M
-3412.96%-3.58M
-184.40%-17.04M
49.53%-54.00K
141603.57%79.35M
-55.37%108.00K
11370.45%20.19M
---107.00K
--56.00K
--242.00K
--176.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
53.19%81.84M
23.27%58.30M
25.86%57.78M
-14.17%62.22M
-40.79%53.43M
-60.95%47.30M
8.15%45.91M
36.31%72.49M
232.55%90.24M
230.98%121.11M
20.10%42.45M
18.44%53.18M
-39.48%27.14M
--36.59M
--35.34M
--44.90M
--44.83M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-306.42%-18.16M
284.09%23.54M
-62.13%526.00K
83.28%-4.45M
149.58%8.80M
119.85%6.13M
-98.23%1.39M
-147.66%-26.58M
-168.12%-17.75M
-226.46%-30.87M
6203.04%78.66M
-12.28%-10.73M
37111.43%26.05M
---9.46M
--1.25M
---9.56M
--70.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
2.34%63.68M
53.19%81.84M
23.27%58.30M
25.86%57.78M
-14.17%62.22M
-40.79%53.43M
-60.95%47.30M
8.15%45.91M
36.31%72.49M
232.55%90.24M
230.98%121.11M
20.10%42.45M
18.44%53.18M
--27.14M
--36.59M
--35.34M
--44.90M
Dòng tiền tự do
-66.64%4.66M
699.58%25.01M
77.41%24.72M
144.06%11.98M
377.09%13.98M
108.82%3.13M
3636.55%13.93M
-119.48%-27.19M
-0.52%-5.05M
-1179.60%-35.45M
-110.30%-394.00K
-5310.04%-12.39M
-436.46%-5.02M
---2.77M
--3.83M
---229.00K
--1.49M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

SR Bancorp Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

SR Bancorp Inc đã tạo ra 43.46M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của SR Bancorp Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của SR Bancorp Inc đã tăng 160.78% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

SR Bancorp Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

SR Bancorp Inc đã chi 433.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của SR Bancorp Inc đã thay đổi như thế nào?

SR Bancorp Inc đã sử dụng 18.89M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SRBK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của SR Bancorp Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 43.02M, phản ánh sự thay đổi 159.26% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.