tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sportradar Group AG

SRAD
Thêm vào danh sách theo dõi
14.540USD
-0.160-1.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.53BVốn hóa
72.31P/E TTM

SRAD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Sportradar Group AG nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
12.85%127.92M
0.96%76.09M
-8.49%100.13M
8.19%84.11M
49.39%92.22M
57.64%75.37M
51.66%109.42M
17.26%77.74M
17.99%61.73M
154.98%47.81M
17.47%72.15M
58.08%66.30M
31.23%52.32M
216.12%18.75M
19.74%61.42M
99.61%41.94M
9.85%39.87M
--5.93M
--51.29M
-47.58%21.01M
29.83%36.29M
--40.08M
--27.96M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-127.29%-7.36M
416.39%3.79M
-43.07%19.55M
3136.92%42.44M
3780.74%21.95M
-105.83%-1.20M
686.40%34.34M
-4746.50%-1.40M
-109.62%-596.40K
165.29%20.55M
-64.41%4.37M
-99.87%30.07K
-20.92%6.20M
-941.40%-31.47M
253.69%12.27M
73.06%22.41M
292.96%7.84M
--3.74M
---7.98M
91.03%12.95M
-82.55%2.00M
--6.78M
--11.44M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
29.20%126.07M
18.53%87.74M
21.26%49.17M
9.27%79.18M
12.40%79.39M
28.66%74.02M
-20.11%40.55M
52.57%72.46M
62.75%70.63M
18.18%57.53M
66.08%50.76M
-1.54%47.49M
-13.44%43.40M
42.53%48.68M
27.26%30.56M
104.37%48.23M
62.99%50.13M
--34.16M
--24.01M
53.83%23.60M
-4.91%30.76M
--15.34M
--32.35M
Các mục phi tiền mặt khác
137.36%11.46M
-67.70%9.82M
129.46%6.22M
-907.71%-47.76M
-325.33%-24.96M
238.55%30.39M
-521.54%-21.10M
86.57%5.91M
1496.14%11.08M
-312.47%-21.93M
48.82%-3.40M
112.30%3.17M
106.44%693.99K
4479.01%10.32M
-1419.68%-6.63M
-10084.28%-25.77M
-2917.48%-10.77M
---235.75K
--502.69K
-87.03%258.15K
138.26%382.33K
--1.99M
---999.18K
Thay đổi trong vốn lưu động
-457.47%-14.62M
-49.39%-26.20M
-77.21%9.08M
-16.10%-7.49M
114.83%3.33M
-14.72%-17.54M
370.42%39.83M
-226.26%-6.45M
-221.17%-22.42M
-10.79%-15.29M
-45.82%8.47M
51.49%-1.98M
61.26%-6.98M
45.02%-13.80M
-27.49%15.63M
49.41%-4.08M
-71.15%-18.02M
---25.09M
--21.55M
-154.38%-8.06M
18.92%-10.53M
--14.82M
---12.99M
-Thay đổi các khoản phải thu
56.84%-8.56M
87.71%-2.70M
-81.91%5.86M
181.21%12.07M
59.36%-16.13M
-61.30%-22.00M
779.71%32.37M
-329.89%-14.86M
-257.34%-39.69M
56.79%-13.64M
805.58%3.68M
254.12%6.47M
24.17%-11.11M
35.02%-31.56M
-147.76%-521.56K
68.70%-4.20M
-1454.66%-14.65M
---48.57M
--1.09M
-1547.07%-13.40M
86.49%-942.23K
---813.82K
---6.97M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
12.85%127.92M
0.96%76.09M
-8.49%100.13M
8.19%84.11M
49.39%92.22M
57.64%75.37M
51.66%109.42M
17.26%77.74M
17.99%61.73M
154.98%47.81M
17.47%72.15M
58.08%66.30M
31.23%52.32M
216.12%18.75M
19.74%61.42M
99.61%41.94M
9.85%39.87M
--5.93M
--51.29M
-47.58%21.01M
29.83%36.29M
--40.08M
--27.96M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-2.24%74.00M
-23.53%59.20M
-16.83%41.78M
72.58%37.36M
2.80%61.58M
71.11%77.42M
-0.35%50.23M
-58.16%21.65M
61.71%59.91M
21.25%45.25M
2.84%50.41M
44.28%51.74M
8.78%37.05M
-10.60%37.32M
132.92%49.02M
62.65%35.86M
16.84%34.06M
--41.75M
--21.04M
88.64%22.05M
13.48%29.15M
--11.69M
--25.69M
Chi phí vốn
-2.27%74.00M
-23.53%59.20M
-16.79%41.80M
72.58%37.36M
2.79%61.60M
70.58%77.42M
-0.35%50.23M
-58.16%21.65M
61.76%59.93M
21.62%45.39M
2.84%50.41M
44.28%51.74M
8.78%37.05M
-10.60%37.32M
132.90%49.02M
62.54%35.86M
16.84%34.06M
--41.75M
--21.05M
88.77%22.06M
13.48%29.15M
--11.69M
--25.69M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
148.42%2.68M
-31.40%1.43M
28.90%855.45K
101.40%1.11M
-46.04%876.70K
-75.07%2.09M
-70.68%663.64K
-44.13%550.40K
-17.60%1.62M
256.99%8.38M
-44.54%2.26M
469.82%985.15K
48.57%1.97M
-17.14%2.35M
600.96%4.08M
-86.39%172.89K
188.74%1.33M
--2.83M
--582.21K
186.51%1.27M
-17.57%459.64K
--443.42K
--557.62K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-4.42%71.32M
-23.31%57.77M
-17.44%40.92M
71.83%36.25M
4.16%60.71M
104.33%75.34M
2.96%49.57M
-58.43%21.10M
66.17%58.28M
5.43%36.87M
7.14%48.14M
42.22%50.76M
7.16%35.07M
-10.13%34.97M
119.60%44.93M
71.76%35.69M
14.08%32.73M
--38.91M
--20.46M
84.79%20.78M
14.17%28.69M
--11.24M
--25.13M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-100.00%0.00
174.15%12.80M
---771.04K
-9.96%-7.53M
463.31%2.39M
-8667.89%-17.26M
--0.00
-256.43%-6.84M
92.89%-658.89K
161.94%201.50K
100.00%0.00
94.59%-1.92M
16.39%-9.27M
---325.30K
-1675.99%-7.86M
77.52%-35.49M
-14.36%-11.09M
--0.00
---442.62K
-466480.42%-157.87M
---9.69M
---33.83K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---3.38M
----
----
----
----
---2.34M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
89.89%-21.08K
-57542.85%-10.01M
143.65%135.76K
-54.00%53.57K
-978.69%-169.57K
104.72%17.43K
64.74%-311.00K
-99.15%116.45K
-85.78%19.30K
-448.52%-369.12K
96.72%-881.91K
14866.41%13.67M
1283.54%135.70K
141.03%105.91K
-5070.66%-26.91M
-31.25%91.36K
98.93%-11.47K
---258.16K
---520.36K
144.95%132.88K
-79.16%-1.07M
---295.61K
---597.52K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-1.45%-74.02M
40.41%-56.41M
16.08%-42.41M
-57.99%-44.83M
1.96%-59.36M
-108.45%-94.67M
1.46%-50.54M
29.04%-28.38M
-22.16%-60.55M
-20.98%-45.42M
38.78%-51.29M
43.88%-39.99M
-9.76%-49.56M
15.34%-37.54M
-280.71%-83.78M
60.36%-71.26M
-13.13%-45.16M
---44.34M
---22.01M
-1396.00%-179.78M
-51.86%-39.91M
---12.02M
---26.28M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-430.24%-109.40M
-124.22%-22.34M
14.98%-7.53M
-710.88%-64.43M
-140.59%-16.79M
-113.08%-9.96M
-267.15%-8.85M
-38.92%-7.95M
-106.87%-6.98M
97.80%-4.68M
98.76%-2.41M
-172.08%-5.72M
88.32%-3.37M
-9188.43%-212.73M
-140.49%-194.88M
21.15%-2.10M
-5530.39%-28.88M
---2.29M
--481.35M
92.63%-2.67M
-98.27%531.86K
---36.17M
--30.79M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-5.68%-2.34M
5.40%-1.68M
551.43%7.28M
-391.95%-10.35M
3.87%-1.80M
39.26%-1.77M
4.59%-1.61M
-29.37%-2.10M
-10.96%-1.88M
98.61%-2.92M
99.13%-1.69M
10.68%-1.63M
-11.13%-1.69M
-7890.78%-209.73M
-15438.58%-193.84M
31.77%-1.82M
11.54%-1.52M
---2.62M
---1.25M
92.63%-2.67M
-105.35%-1.72M
---36.18M
--32.15M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-481.33%-107.06M
-152.25%-20.66M
75.82%-1.75M
-825.70%-54.08M
-193.71%-14.98M
-365.59%-8.19M
-904.09%-7.24M
-42.72%-5.84M
-203.25%-5.10M
41.42%-1.76M
-4783.19%-721.04K
-1352.05%-4.09M
-351.42%-1.68M
-132.27%-3.00M
-100.00%15.40K
---281.93K
-126.58%-372.64K
--9.31M
--482.60M
--0.00
--1.40M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
---1.06M
----
-100.00%0.00
---8.97M
--0.00
-85.38%1.69K
162.47%849.62K
--11.58K
---1.36M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-430.24%-109.40M
-124.22%-22.34M
14.98%-7.53M
-710.88%-64.43M
-140.59%-16.79M
-113.08%-9.96M
-267.15%-8.85M
-38.92%-7.95M
-106.87%-6.98M
97.80%-4.68M
98.76%-2.41M
-172.08%-5.72M
88.32%-3.37M
-9188.43%-212.73M
-140.49%-194.88M
21.15%-2.10M
-5530.39%-28.88M
---2.29M
--481.35M
92.63%-2.67M
-98.27%531.86K
---36.17M
--30.79M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
10.76%427.80M
-8.17%310.33M
-8.98%271.45M
23.74%309.16M
23.36%314.20M
27.36%337.93M
19.50%298.24M
14.40%249.84M
14.73%254.71M
-45.25%265.34M
-63.76%249.57M
-68.93%218.39M
-68.72%222.00M
-29.64%484.63M
308.74%688.57M
117.85%702.88M
116.66%709.70M
--688.78M
--168.46M
289.25%322.65M
533.54%327.56M
--82.89M
--51.70M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-585.39%-50.95M
123.03%4.23M
-1.29%42.17M
-191.61%-39.66M
465.00%8.54M
-60.08%-18.37M
73.97%42.73M
97.04%43.30M
37.68%-2.34M
95.48%-11.47M
112.57%24.56M
67683.45%21.97M
85.58%-3.75M
-1006.17%-254.12M
-138.29%-195.41M
100.02%32.42K
-606.66%-26.03M
---22.97M
--510.40M
-1881.50%-161.26M
-111.26%-3.68M
---8.14M
--32.70M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
149.11%4.55M
-36.73%6.90M
-9.75%-8.02M
-873.41%-14.51M
-318.58%-7.54M
218.61%10.90M
-219.55%-7.30M
35.69%1.88M
209.89%3.45M
59.35%-9.19M
-72.02%6.11M
-95.60%1.38M
-138.58%-3.14M
-227.54%-22.61M
9187.24%21.84M
17430.12%31.45M
1463.93%8.13M
--17.72M
---240.30K
591.51%179.43K
-352.03%-596.43K
---36.51K
--236.65K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-5.01%376.84M
-1.57%314.56M
-8.02%313.62M
-8.06%269.50M
27.89%322.74M
25.88%319.56M
24.38%340.97M
21.96%293.14M
15.64%252.37M
10.14%253.87M
-44.41%274.13M
-65.81%240.36M
-68.08%218.25M
-65.38%230.50M
-27.35%493.16M
335.54%702.91M
111.09%683.67M
--665.81M
--678.86M
115.90%161.39M
283.71%323.88M
--74.75M
--84.41M
Dòng tiền tự do
43.25%53.92M
920.51%16.88M
-1.46%58.33M
-16.66%46.75M
1594.02%30.62M
-185.06%-2.06M
172.24%59.19M
285.32%56.09M
-88.17%1.81M
113.03%2.42M
75.31%21.74M
139.53%14.56M
162.78%15.28M
48.15%-18.57M
-59.00%12.40M
677.23%6.08M
-18.65%5.81M
---35.81M
--30.25M
-103.71%-1.05M
214.88%7.15M
--28.39M
--2.27M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Sportradar Group AG đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Sportradar Group AG đã tạo ra 468.02M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Sportradar Group AG thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Sportradar Group AG đã tăng 21.62% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Sportradar Group AG chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Sportradar Group AG đã chi 265.10M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Sportradar Group AG đã thay đổi như thế nào?

Sportradar Group AG đã sử dụng -148.38M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SRAD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Sportradar Group AG trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 202.92M, phản ánh sự thay đổi 48.50% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.