tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sprout Social Inc

SPT
Thêm vào danh sách theo dõi
11.630USD
+0.830+7.69%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
704.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SPT

Theo dõi tình hình tài chính của Sprout Social Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
704.59M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-17.86
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.65
Doanh thu
457.55M
Lợi nhuận ròng
-61.97M
ROE
-19.69%
ROA
-8.24%

Ngày công bố lợi nhuận của Sprout Social Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.05/0.16
Doanh thu / Dự báo
123.85M/122.11M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
75.03%-0.05
45.27%-0.11
27.75%-0.18
46.73%-0.16
31.07%-0.21
19.56%-0.19
29.92%-0.25
27.50%-0.30
-26.36%-0.30
-29.67%-0.24
-65.01%-0.36
---0.41
---0.24
---0.19
---0.22
---0.70
----
----
----
----
Doanh thu
10.80%123.85M
11.17%121.50M
12.88%120.89M
12.62%115.59M
12.46%111.78M
12.92%109.29M
14.43%107.09M
20.00%102.64M
25.32%99.40M
28.68%96.78M
34.34%93.58M
30.97%85.53M
29.11%79.31M
30.97%75.21M
30.78%69.66M
33.03%65.31M
37.48%61.43M
40.70%57.43M
42.63%53.27M
45.82%49.09M
Lợi nhuận ròng
74.23%-3.09M
43.53%-6.34M
25.50%-10.74M
45.10%-9.38M
29.05%-11.98M
17.35%-11.22M
28.19%-14.42M
25.75%-17.09M
-29.09%-16.89M
-32.41%-13.57M
-68.12%-20.08M
-65.17%-23.01M
10.44%-13.09M
-5.09%-10.25M
-20.63%-11.94M
-99.24%-13.93M
-168.47%-14.61M
-53.21%-9.76M
-68.48%-9.90M
0.06%-6.99M
Biên lợi nhuận ròng
76.74%-2.49%
49.20%-5.21%
34.00%-8.89%
51.25%-8.12%
36.91%-10.72%
26.81%-10.27%
37.25%-13.46%
38.13%-16.65%
-3.01%-16.99%
-2.90%-14.03%
-25.14%-21.45%
---26.91%
---16.50%
---13.63%
---17.14%
---20.80%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.14%77.59%
-0.40%76.96%
-0.75%77.55%
0.43%77.69%
0.30%77.69%
0.58%77.27%
0.69%78.14%
1.28%77.37%
0.59%77.46%
-0.95%76.83%
-0.35%77.60%
--76.39%
--77.01%
--77.56%
--77.87%
--75.87%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
75.48%6.22%
35.68%6.39%
31.03%7.65%
18.46%9.14%
-65.10%3.55%
-59.19%4.71%
-57.92%5.84%
-58.82%7.72%
--10.16%
--11.54%
--13.87%
--18.74%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
10.80%123.85M
11.17%121.50M
12.88%120.89M
12.62%115.59M
12.46%111.78M
12.92%109.29M
14.43%107.09M
20.00%102.64M
25.32%99.40M
28.68%96.78M
34.34%93.58M
30.97%85.53M
29.11%79.31M
30.97%75.21M
30.78%69.66M
33.03%65.31M
37.48%61.43M
40.70%57.43M
42.63%53.27M
45.82%49.09M
Lợi nhuận hoạt động
87.84%-1.50M
52.21%-5.35M
20.85%-10.82M
46.02%-9.11M
25.42%-12.31M
15.69%-11.20M
24.74%-13.68M
17.46%-16.88M
-14.27%-16.51M
-11.35%-13.29M
-38.20%-18.17M
-42.16%-20.45M
0.56%-14.45M
-24.19%-11.93M
-35.28%-13.15M
-110.37%-14.38M
-173.59%-14.53M
-54.51%-9.61M
-67.73%-9.72M
1.20%-6.84M
Lợi nhuận ròng
74.23%-3.09M
43.53%-6.34M
25.50%-10.74M
45.10%-9.38M
29.05%-11.98M
17.35%-11.22M
28.19%-14.42M
25.75%-17.09M
-29.09%-16.89M
-32.41%-13.57M
-68.12%-20.08M
-65.17%-23.01M
10.44%-13.09M
-5.09%-10.25M
-20.63%-11.94M
-99.24%-13.93M
-168.47%-14.61M
-53.21%-9.76M
-68.48%-9.90M
0.06%-6.99M
Tài sản ngắn hạn
16.55%242.17M
8.85%225.91M
12.84%237.20M
9.24%195.02M
13.49%207.77M
16.76%207.54M
7.28%210.22M
-9.03%178.52M
-29.41%183.08M
-27.87%177.75M
-16.79%195.94M
-12.88%196.23M
15.89%259.35M
8.67%246.43M
5.81%235.47M
7.23%225.25M
9.10%223.78M
12.90%226.77M
11.64%222.53M
8.44%210.05M
Tổng nợ ngắn hạn
13.18%236.08M
10.75%237.12M
16.09%256.26M
17.49%219.14M
11.48%208.59M
17.37%214.10M
21.94%220.75M
14.21%186.52M
18.69%187.12M
24.67%182.41M
36.32%181.04M
36.72%163.32M
38.24%157.65M
36.29%146.31M
34.93%132.81M
47.59%119.46M
56.29%114.05M
58.82%107.35M
54.82%98.43M
56.69%80.94M
Tổng tài sản
23.47%522.22M
19.77%508.60M
22.11%523.06M
23.81%481.40M
7.45%422.93M
8.90%424.66M
8.01%428.34M
-2.87%388.83M
21.30%393.60M
25.94%389.94M
34.93%396.58M
43.73%400.31M
17.84%324.48M
14.47%309.63M
11.03%293.92M
11.12%278.52M
12.10%275.35M
12.15%270.49M
10.45%264.72M
7.92%250.65M
Tổng các khoản nợ
23.19%293.67M
17.67%293.41M
22.12%319.64M
24.50%287.27M
-1.29%238.38M
2.79%249.35M
3.71%261.75M
-9.64%230.74M
37.73%241.48M
47.15%242.59M
66.50%252.39M
83.93%255.37M
30.57%175.33M
29.07%164.86M
26.84%151.58M
35.19%138.84M
40.67%134.28M
40.70%127.73M
36.47%119.51M
35.77%102.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
23.84%228.55M
22.75%215.19M
22.11%203.42M
22.80%194.13M
21.32%184.56M
18.97%175.31M
15.54%166.59M
9.07%158.09M
2.00%152.12M
1.78%147.35M
1.30%144.19M
3.76%144.94M
5.73%149.14M
1.41%144.77M
-1.98%142.34M
-5.59%139.69M
-6.06%141.06M
-5.09%142.75M
-4.53%145.21M
-5.53%147.95M
Thu nhập hoạt động ròng
66.37%8.47M
39.28%25.22M
164.00%10.94M
3.87%9.30M
146.73%5.09M
62.16%18.10M
259.06%4.14M
262.23%8.95M
-67.22%2.06M
34.77%11.16M
-188.21%-2.60M
-627.03%-5.52M
396.76%6.29M
53.35%8.28M
19.18%2.95M
-76.01%1.05M
-70.91%1.27M
49.23%5.40M
1523.56%2.48M
265.78%4.37M
Đầu tư ròng
-775.00%-621.00K
-178.89%-1.10M
-162.59%-2.51M
-1638.37%-51.12M
-99.31%92.00K
-93.05%1.39M
-87.53%4.01M
103.28%3.32M
253.65%13.34M
330.74%20.05M
270.46%32.17M
-492.00%-101.44M
41.26%-8.68M
70.93%-8.69M
-77.34%-18.87M
720.94%25.88M
-899.62%-14.78M
-81.46%-29.90M
-470.92%-10.64M
323.86%3.15M
Tài chính thuần
110.24%465.00K
-55.26%-7.76M
17.38%-3.79M
381.36%28.84M
-13.35%-4.54M
56.43%-5.00M
76.85%-4.59M
-113.91%-10.25M
-437.86%-4.01M
-944.22%-11.48M
-2945.48%-19.83M
21587.76%73.70M
189.98%1.19M
-14.96%-1.10M
1415.09%697.00K
22.40%-343.00K
264.26%409.00K
-248.45%-956.00K
95.67%-53.00K
-101.05%-442.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, tổng doanh thu đạt 457.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 405.91M.

Tài sản ngắn hạn của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, tài sản ngắn hạn là 237.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.84.

Tổng tài sản của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sprout Social Inc là 523.06M, bao gồm 237.20M tài sản ngắn hạn và 285.86M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, tổng nghĩa vụ của Sprout Social Inc là 319.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sprout Social Inc là 203.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sprout Social Inc là -43.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.01.

Giá trị đầu tư ròng của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, giá trị đầu tư ròng của Sprout Social Inc là -52.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -228.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sprout Social Inc là 15.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.10.

Thu nhập ròng của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, lợi nhuận ròng là -43.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.09.

Biên lợi nhuận ròng của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, biên lợi nhuận ròng là -9.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.98.

Biên lợi nhuận gộp của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, biên lợi nhuận gộp là 77.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -23.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sprout Social Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprout Social Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -43.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.