tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Spruce Power Holding Corp

SPRU
Thêm vào danh sách theo dõi
1.990USD
-0.100-4.78%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
36.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SPRU

Theo dõi tình hình tài chính của Spruce Power Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Spruce Power Holding Corp

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
111.81M
36.18%
EPS(YoY)
-1.44
62.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
80.91%-0.16
-18.31%-0.38
98.34%-0.05
62.81%-0.17
-556.33%-0.84
79.54%-0.32
67.53%-2.88
-370.22%-0.45
87.89%-0.13
34.77%-1.56
---8.88
--0.16
---1.06
---2.39
---2.86
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.67%23.42M
18.80%24.03M
43.73%30.73M
47.85%33.24M
30.25%23.82M
28.82%20.23M
-8.05%21.38M
-1.46%22.48M
1.06%18.29M
122.36%15.70M
178.11%23.25M
--22.81M
279.91%18.09M
-12.08%7.06M
161.25%8.36M
-100.00%0.00
605.63%4.76M
-60.51%8.03M
--3.20M
--3.69M
Lợi nhuận ròng
80.93%-2.92M
-15.77%-6.86M
98.39%-860.00K
65.42%-2.97M
-525.02%-15.34M
80.36%-5.93M
-177.17%-53.53M
-379.87%-8.58M
87.35%-2.45M
30.04%-30.19M
12.23%-19.31M
124.14%3.06M
-20.64%-19.39M
-185.31%-43.15M
-192.19%-22.00M
-21.29%-12.70M
-125.97%-16.08M
74.18%-15.12M
-312.31%-7.53M
-6337.63%-10.47M
Biên lợi nhuận ròng
81.04%-12.19%
-5.05%-28.31%
99.12%-2.20%
78.05%-8.58%
-379.98%-64.28%
86.05%-26.95%
-207.12%-250.49%
-599.26%-39.11%
83.82%-13.39%
-488.49%-193.19%
---81.56%
--7.83%
---82.77%
---32.83%
---312.16%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
20.55%63.96%
44.95%62.72%
26.97%69.61%
30.48%71.64%
3.01%53.06%
63.91%43.27%
-5.15%54.83%
-11.92%54.90%
-9.00%51.51%
-80.23%26.40%
--57.81%
--62.33%
--56.60%
--133.55%
--23.65%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.66%81.06%
2.96%80.83%
6.56%79.95%
12.86%80.57%
12.80%79.74%
13.55%78.50%
12.45%75.03%
6.74%71.39%
5.60%70.69%
14.32%69.14%
--66.73%
--66.88%
--66.94%
--60.48%
--55.65%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.67%23.42M
18.80%24.03M
43.73%30.73M
47.85%33.24M
30.25%23.82M
28.82%20.23M
-8.05%21.38M
-1.46%22.48M
1.06%18.29M
122.36%15.70M
178.11%23.25M
--22.81M
279.91%18.09M
-12.08%7.06M
161.25%8.36M
-100.00%0.00
605.63%4.76M
-60.51%8.03M
--3.20M
--3.69M
Lợi nhuận hoạt động
332.33%3.40M
131.28%2.10M
569.33%8.45M
299.86%8.71M
63.88%-1.46M
14.88%-6.71M
-271.59%-1.80M
-146.83%-4.36M
26.03%-4.05M
-222.02%-7.88M
107.31%1.05M
81.95%-1.77M
61.86%-5.47M
130.94%6.46M
5.95%-14.36M
22.79%-9.78M
-42.33%-14.36M
-59.71%-20.88M
-715.80%-15.27M
-5764.68%-12.67M
Lợi nhuận ròng
80.93%-2.92M
-15.77%-6.86M
98.39%-860.00K
65.42%-2.97M
-525.02%-15.34M
80.36%-5.93M
-177.17%-53.53M
-379.87%-8.58M
87.35%-2.45M
30.04%-30.19M
12.23%-19.31M
124.14%3.06M
-20.64%-19.39M
-185.31%-43.15M
-192.19%-22.00M
-21.29%-12.70M
-125.97%-16.08M
74.18%-15.12M
-312.31%-7.53M
-6337.63%-10.47M
Tài sản ngắn hạn
-11.54%111.35M
-15.07%115.87M
-27.50%125.43M
-33.30%119.30M
-29.38%125.87M
-32.91%136.43M
-24.31%173.01M
-21.30%178.87M
-24.38%178.24M
-26.05%203.34M
-27.62%228.59M
-34.13%227.29M
-34.02%235.70M
-26.60%274.96M
-18.83%315.80M
-14.96%345.08M
-15.03%357.23M
8.48%374.61M
57629.09%389.03M
48973.27%405.78M
Tổng nợ ngắn hạn
288.94%231.01M
300.82%238.76M
293.41%247.09M
345.06%239.49M
11.55%59.40M
-16.93%59.57M
-23.18%62.81M
8.54%53.81M
2.24%53.24M
20.13%71.71M
39.26%81.76M
317.58%49.58M
334.31%52.08M
258.91%59.70M
242.99%58.71M
-27.71%11.87M
8.71%11.99M
83.12%16.63M
785.95%17.12M
6814.21%16.42M
Tổng tài sản
-6.11%824.37M
-6.81%837.27M
6.23%857.06M
0.49%862.63M
1.16%877.99M
0.39%898.48M
-14.18%806.77M
-6.41%858.43M
-6.32%867.89M
8.28%895.02M
2.45%940.12M
159.24%917.20M
153.39%926.39M
110.20%826.55M
123.59%917.63M
-16.54%353.81M
-14.48%365.60M
13.32%393.22M
76.17%410.40M
81.88%423.95M
Tổng các khoản nợ
-5.64%705.03M
-4.83%716.02M
11.38%729.72M
12.44%735.22M
14.09%747.21M
10.58%752.33M
-5.87%655.14M
0.44%653.87M
-0.92%654.92M
26.56%680.35M
25.96%695.98M
3383.31%651.03M
3371.85%661.01M
1611.43%537.58M
1269.51%552.54M
-60.71%18.69M
-55.58%19.04M
-80.13%31.41M
304.19%40.35M
473.95%47.57M
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.75%119.34M
-17.04%121.25M
-16.03%127.34M
-37.72%127.41M
-38.59%130.78M
-31.92%146.15M
-37.89%151.64M
-23.14%204.56M
-19.75%212.96M
-25.71%214.67M
-33.13%244.13M
-20.58%266.17M
-23.42%265.39M
-20.13%288.98M
-1.34%365.09M
-10.96%335.12M
-9.90%346.56M
91.54%361.81M
65.96%370.05M
67.43%376.38M
Thu nhập hoạt động ròng
70.38%-2.70M
75.55%-3.28M
1406.94%11.29M
55.54%-2.31M
58.99%-9.10M
36.03%-13.42M
-137.68%-864.00K
44.40%-5.20M
-503.64%-22.20M
-1487.96%-20.98M
114.22%2.29M
-189.00%-9.35M
80.74%-3.68M
90.75%-1.32M
-17.94%-16.12M
69.42%-3.24M
-91.69%-19.10M
25.91%-14.28M
-6190.72%-13.67M
-4865.23%-10.58M
Đầu tư ròng
27.73%5.33M
106.31%7.88M
-13.17%8.61M
-47.15%4.12M
-26.62%4.18M
-1647.36%-124.81M
193.83%9.91M
34.09%7.80M
127.93%5.69M
552.06%8.07M
67.27%-10.56M
58240.00%5.81M
-2802.52%-20.38M
270.86%1.24M
-665.04%-32.28M
99.89%-10.00K
168.30%754.00K
-8.87%-724.00K
---4.22M
---8.78M
Tài chính thuần
-31.38%-10.16M
-110.47%-10.20M
-26.90%-11.53M
-250.70%-7.79M
-14.08%-7.73M
1062.70%97.44M
-202.82%-9.09M
76.89%-2.22M
-14.55%-6.78M
39.85%-10.12M
455.55%8.84M
-3556.47%-9.61M
-4758.27%-5.92M
-24284.06%-16.82M
-20616.67%-2.49M
335.59%278.00K
-99.85%127.00K
-100.02%-69.00K
---12.00K
---118.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, tổng doanh thu đạt 111.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.11M.

Tài sản ngắn hạn của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 115.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.07.

Tổng tài sản của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Spruce Power Holding Corp là 837.27M, bao gồm 115.87M tài sản ngắn hạn và 721.40M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Spruce Power Holding Corp là 716.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Spruce Power Holding Corp là 121.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Spruce Power Holding Corp là 17.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 210.84.

Giá trị đầu tư ròng của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Spruce Power Holding Corp là 24.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Spruce Power Holding Corp là -37.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -146.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.25.

Thu nhập ròng của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, lợi nhuận ròng là -26.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.08.

Biên lợi nhuận ròng của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là -22.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.13.

Biên lợi nhuận gộp của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 65.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 80.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Spruce Power Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Spruce Power Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 17.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 210.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.