tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Springview Holdings Ltd

SPHL
Thêm vào danh sách theo dõi
2.630USD
+0.130+5.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.65MVốn hóa
LỗP/E TTM

SPHL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Springview Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
400.74%2.59M
45.10%123.53K
--517.61K
--85.13K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
398.11%2.58M
36.58%116.28K
--517.61K
--85.13K
-Đầu tư ngắn hạn
--13.60K
--7.25K
----
----
Các khoản phải thu
43.35%5.61M
169.64%4.10M
--3.91M
--1.52M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-85.36%49.97K
-88.50%96.63K
--341.38K
--840.14K
-Khoản vay phải thu
--2.03M
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
-1.10%3.53M
488.69%4.00M
--3.57M
--679.77K
Chi phí trả trước
-91.57%4.76K
32.82%1.33K
--56.54K
--1.00K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
--40.51K
Tổng tài sản ngắn hạn
82.90%8.20M
156.49%4.22M
--4.48M
--1.65M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
34.10%301.30K
19.58%274.06K
--224.69K
--229.18K
-Tài sản cố định
21.11%763.25K
30.29%727.80K
--630.24K
--558.59K
-Khấu hao lũy kế
13.91%461.95K
37.74%453.74K
--405.55K
--329.42K
Chi phí trả trước dài hạn
-69.48%7.26K
-84.13%8.25K
--23.78K
--51.97K
Tài sản dài hạn khác
1.84%310.41K
441.11%476.88K
--304.79K
--88.13K
Tổng tài sản dài hạn
15.53%611.71K
136.66%750.94K
--529.48K
--317.31K
Tổng tài sản
75.79%8.81M
153.28%4.97M
--5.01M
--1.96M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
38.81%1.19M
220.83%1.21M
--858.15K
--377.11K
Chi phí trích trước
63.48%159.32K
-65.57%33.96K
--97.45K
--98.65K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-36.83%230.63K
-8.26%292.56K
--365.08K
--318.89K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-26.06%34.42K
-19.91%33.13K
--46.55K
--41.36K
Nợ phải trả hoãn lại
----
-84.08%37.77K
--0.00
--237.27K
Nợ ngắn hạn khác
38.81%1.19M
103.08%1.25M
--858.15K
--614.38K
Tổng nợ ngắn hạn
22.65%3.06M
29.08%2.24M
--2.49M
--1.74M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-20.72%516.66K
68.21%562.83K
--651.65K
--334.59K
-Nợ dài hạn
-28.66%442.58K
81.34%520.59K
--620.35K
--287.08K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
136.65%74.08K
-11.08%42.25K
--31.30K
--47.51K
Tổng nợ dài hạn
-22.66%877.64K
171.41%1.14M
--1.13M
--418.27K
Tổng các khoản nợ
8.48%3.94M
56.71%3.38M
--3.63M
--2.15M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
548.75%4.81M
1.76%755.46K
--741.45K
--742.39K
Lợi nhuận giữ lại
-119.40%-124.85K
190.31%842.49K
--643.42K
---932.90K
Vốn dự trữ
550.21%4.81M
1.76%753.42K
--739.45K
--740.38K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--191.58K
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
252.15%4.88M
938.76%1.60M
--1.38M
---190.51K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SPHL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Springview Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Springview Holdings Ltd có 2.58M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Springview Holdings Ltd là bao nhiêu?

Springview Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 2.87M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.30M nợ ngắn hạ và 562.56K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Springview Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Springview Holdings Ltd là 8.27M, bao gồm 7.77M tài sản ngắn hạn và 503.96K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Springview Holdings Ltd là bao nhiêu?

Springview Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.41M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.