tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sow Good Inc

SOWG
Thêm vào danh sách theo dõi
2.890USD
-0.100-3.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
58.15MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SOWG

Theo dõi tình hình tài chính của Sow Good Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sow Good Inc

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-51.50
-12749.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/11/17
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
45.38%-0.12
-7328.91%-28.15
-171.62%-0.90
-204.48%-0.36
-369.40%-0.23
-266.84%-0.38
-606.14%-0.33
150.65%0.35
129.08%0.08
116.16%0.23
--0.07
---0.68
---0.29
---1.41
---1.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-56.30%1.55M
-88.14%1.86M
-78.28%2.48M
-85.47%1.38M
-29.40%3.55M
1089.65%15.65M
5633.84%11.41M
20127.81%9.52M
5637.57%5.03M
437.00%1.32M
311.25%198.93K
-21.84%47.08K
315.11%87.74K
3361.60%244.94K
--48.37K
--60.23K
--21.14K
--7.08K
Lợi nhuận ròng
3.16%-2.49M
-450.58%-22.95M
-223.54%-10.94M
-225.53%-4.19M
-603.55%-2.57M
-413.86%-4.17M
-1112.00%-3.38M
200.43%3.34M
136.43%510.59K
119.49%1.33M
120.27%333.98K
-57.18%-3.32M
9.70%-1.40M
-132.88%-6.81M
-4.12%-1.65M
-35.63%-2.11M
-92.12%-1.55M
-225.17%-2.93M
36.52%-1.58M
-317.33%-1.56M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
-640.39%-704.09%
-1158.15%-225.53%
-2418.86%-103.80%
-2259.47%-301.16%
-1533.42%-95.10%
108.44%21.31%
100.64%4.48%
100.10%13.95%
--6.63%
---252.47%
---704.53%
---14476.47%
---1394.05%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
-3844.01%-576.64%
-112.95%-7.45%
9.06%44.17%
-348.38%-88.59%
-41.53%15.40%
154.52%57.53%
108.15%40.50%
124.01%35.67%
--26.34%
---105.51%
--19.46%
---148.56%
---22.12%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
497.16%30.58%
740.32%39.50%
56.11%8.38%
-13.73%4.21%
-81.89%5.12%
-86.75%4.70%
-90.13%5.37%
-92.27%4.88%
-44.79%28.29%
-18.99%35.47%
--54.36%
--63.23%
--51.23%
--43.78%
--23.69%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-56.30%1.55M
-88.14%1.86M
-78.28%2.48M
-85.47%1.38M
-29.40%3.55M
1089.65%15.65M
5633.84%11.41M
20127.81%9.52M
5637.57%5.03M
437.00%1.32M
311.25%198.93K
-21.84%47.08K
315.11%87.74K
3361.60%244.94K
--48.37K
--60.23K
--21.14K
--7.08K
Lợi nhuận hoạt động
30.17%-1.69M
403.27%12.48M
-286.69%-12.59M
-183.39%-4.07M
-359.91%-2.42M
-326.26%-4.11M
-1064.57%-3.26M
297.51%4.89M
202.89%929.26K
253.73%1.82M
125.98%337.63K
-40.75%-2.47M
37.64%-903.19K
15.08%-1.18M
17.77%-1.30M
-20.38%-1.76M
-25.84%-1.45M
-19.57%-1.39M
-61.02%-1.58M
-227.70%-1.46M
Lợi nhuận ròng
3.16%-2.49M
-450.58%-22.95M
-223.54%-10.94M
-225.53%-4.19M
-603.55%-2.57M
-413.86%-4.17M
-1112.00%-3.38M
200.43%3.34M
136.43%510.59K
119.49%1.33M
120.27%333.98K
-57.18%-3.32M
9.70%-1.40M
-132.88%-6.81M
-4.12%-1.65M
-35.63%-2.11M
-92.12%-1.55M
-225.17%-2.93M
36.52%-1.58M
-317.33%-1.56M
Tài sản ngắn hạn
-88.00%2.96M
-86.47%3.39M
-54.04%13.05M
-29.21%22.80M
51.96%24.63M
141.61%25.08M
383.25%28.39M
1464.71%32.21M
517.06%16.21M
302.58%10.38M
62.29%5.87M
-58.05%2.06M
-28.39%2.63M
-47.29%2.58M
-5.55%3.62M
5.37%4.91M
2.80%3.67M
104.57%4.89M
42.73%3.83M
-19.02%4.66M
Tổng nợ ngắn hạn
-35.61%4.35M
-15.98%6.19M
-62.99%3.22M
-14.31%5.38M
3.16%6.75M
27.61%7.36M
218.46%8.69M
354.01%6.28M
802.66%6.54M
548.32%5.77M
268.07%2.73M
1.92%1.38M
45.49%725.02K
120.86%890.18K
82.18%741.35K
247.96%1.36M
-1.45%498.34K
-35.28%403.06K
9.07%406.94K
-69.38%390.25K
Tổng tài sản
-94.22%3.05M
-93.10%3.78M
-55.66%25.57M
-16.95%49.99M
88.95%52.72M
154.53%54.70M
326.63%57.67M
601.05%60.19M
207.81%27.90M
141.48%21.49M
-9.16%13.52M
-46.22%8.59M
-29.39%9.07M
-36.90%8.90M
1.86%14.88M
4.25%15.97M
-9.55%12.84M
14.28%14.10M
444.08%14.61M
166.07%15.31M
Tổng các khoản nợ
-79.50%4.50M
-72.09%6.34M
-73.91%6.48M
-14.93%21.41M
46.20%21.93M
59.82%22.71M
133.35%24.85M
223.13%25.17M
125.38%15.00M
133.39%14.21M
90.76%10.65M
40.63%7.79M
94.34%6.66M
85.45%6.09M
190.21%5.58M
188.84%5.54M
67.53%3.43M
43.63%3.28M
202.38%1.92M
24.77%1.92M
Tổng vốn chủ sở hữu
-104.71%-1.45M
-108.01%-2.56M
-41.84%19.09M
-18.41%28.57M
138.66%30.79M
339.37%31.99M
1043.65%32.82M
4305.36%35.02M
435.61%12.90M
159.01%7.28M
-69.13%2.87M
-92.38%794.84K
-74.41%2.41M
-74.02%2.81M
-26.70%9.30M
-22.18%10.43M
-22.52%9.41M
7.61%10.82M
519.11%12.69M
217.57%13.40M
Thu nhập hoạt động ròng
45.04%-1.10M
79.44%-678.87K
78.40%-1.12M
57.51%-525.68K
-253.03%-2.00M
-173.60%-3.30M
-457.74%-5.19M
12.90%-1.24M
235.49%1.31M
-20.97%-1.21M
50.41%-929.71K
-82.62%-1.42M
34.84%-966.12K
19.99%-997.59K
-21.76%-1.87M
50.46%-777.76K
-24.08%-1.48M
-97.35%-1.25M
-259.09%-1.54M
-334.62%-1.57M
Đầu tư ròng
345.05%257.66K
78.55%-312.91K
124.45%548.06K
95.00%-130.01K
83.61%-105.15K
-16.62%-1.46M
-138.01%-2.24M
-1303.88%-2.60M
-202.81%-641.67K
-256.56%-1.25M
-266.35%-941.64K
90.66%-185.04K
-338.35%-211.91K
-458.53%-350.76K
-28.77%-257.03K
-747.07%-1.98M
93.06%-48.34K
-102.95%-62.80K
-202.75%-199.61K
-68.21%306.10K
Tài chính thuần
--2.53M
95.13%3.00M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-44.51%1.54M
-100.00%-1.00
635.01%11.39M
199.04%3.74M
1008.34%2.77M
390.00%3.67M
-58.11%1.55M
--1.25M
-87.95%250.00K
32.66%750.00K
49.67%3.70M
-100.00%0.00
--2.08M
--565.38K
119239.08%2.47M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, tài sản ngắn hạn là 3.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.47.

Tổng tài sản của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sow Good Inc là 3.78M, bao gồm 3.39M tài sản ngắn hạn và 382.61K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, tổng nghĩa vụ của Sow Good Inc là 6.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sow Good Inc là -2.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sow Good Inc là -6.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -324.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sow Good Inc là 3.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -51.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12749.69.

Thu nhập ròng của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, lợi nhuận ròng là -40.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -997.76.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 740.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -46.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -23.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -140.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sow Good Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sow Good Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -324.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.