tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Solventum Corp

SOLV
Thêm vào danh sách theo dõi
89.820USD
+2.370+2.71%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
15.58BVốn hóa
10.92P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)89.820USD-0.060-0.07%

Tình hình tài chính của SOLV

Theo dõi tình hình tài chính của Solventum Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
15.58B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
10.92
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
8.22
Doanh thu
8.32B
Lợi nhuận ròng
479.00M
ROE
34.80%
ROA
10.01%

Ngày công bố lợi nhuận của Solventum Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.53/1.91
Doanh thu / Dự báo
2.21B/2.16B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.05%0.53
-90.54%0.07
102.18%0.36
932.34%7.26
0.60%0.52
-42.53%0.79
-88.67%0.18
-73.62%0.70
--0.51
-19.11%1.37
-11.40%1.58
--2.67
----
--1.70
--1.78
--6.01
Doanh thu
2.22%2.21B
-3.04%2.01B
-3.71%2.00B
0.67%2.10B
3.84%2.16B
2.68%2.07B
1.92%2.08B
0.39%2.08B
--2.08B
0.25%2.02B
1.55%2.04B
3.24%2.07B
----
--2.01B
--2.00B
--2.01B
Lợi nhuận ròng
2.22%92.00M
-90.51%13.00M
103.23%63.00M
937.70%1.27B
1.12%90.00M
-42.19%137.00M
-88.60%31.00M
-73.48%122.00M
--89.00M
-19.11%237.00M
-11.40%272.00M
37.31%460.00M
----
--293.00M
--307.00M
--335.00M
Biên lợi nhuận ròng
1.09%4.21%
-90.21%0.65%
118.09%3.15%
930.77%60.40%
-2.62%4.16%
-43.70%6.62%
-89.18%1.45%
-73.58%5.86%
--4.28%
-19.31%11.76%
-12.75%13.36%
--22.18%
----
--14.57%
--15.31%
--16.91%
Biên lợi nhuận gộp
7.73%58.62%
0.66%54.66%
-4.68%51.40%
-3.40%54.06%
-0.40%54.42%
-6.60%54.30%
-5.18%53.93%
-4.01%55.96%
--54.64%
2.82%58.13%
2.83%56.88%
--58.29%
----
--56.54%
--55.31%
--58.55%
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-28.41%37.11%
-31.15%37.50%
-36.42%35.22%
-33.15%36.76%
-9.01%51.84%
-3.49%54.47%
--55.41%
--54.99%
--56.98%
--56.44%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.22%2.21B
-3.04%2.01B
-3.71%2.00B
0.67%2.10B
3.84%2.16B
2.68%2.07B
1.92%2.08B
0.39%2.08B
--2.08B
0.25%2.02B
1.55%2.04B
3.24%2.07B
----
--2.01B
--2.00B
--2.01B
Lợi nhuận hoạt động
-10.36%320.00M
31.76%224.00M
0.70%144.00M
-36.73%174.00M
-9.02%222.00M
-55.38%170.00M
-64.78%143.00M
-45.44%275.00M
--244.00M
4.38%381.00M
5.45%406.00M
19.15%504.00M
----
--365.00M
--385.00M
--423.00M
Lợi nhuận ròng
2.22%92.00M
-90.51%13.00M
103.23%63.00M
937.70%1.27B
1.12%90.00M
-42.19%137.00M
-88.60%31.00M
-73.48%122.00M
--89.00M
-19.11%237.00M
-11.40%272.00M
37.31%460.00M
----
--293.00M
--307.00M
--335.00M
Tài sản ngắn hạn
16.61%3.74B
17.36%3.58B
18.78%3.86B
31.40%4.41B
-4.61%3.21B
-9.11%3.05B
28.98%3.25B
49.13%3.35B
47.18%3.36B
--3.36B
--2.52B
--2.25B
--2.29B
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
39.81%3.66B
30.40%3.35B
16.02%3.14B
1.17%2.94B
1.91%2.62B
38.40%2.57B
56.42%2.70B
108.47%2.90B
86.03%2.57B
--1.85B
--1.73B
--1.39B
--1.38B
----
----
----
Tổng tài sản
-5.51%14.24B
-2.96%14.10B
-1.13%14.29B
-5.24%13.97B
3.40%15.07B
-1.25%14.53B
3.69%14.46B
9.78%14.74B
6.87%14.58B
--14.71B
--13.94B
--13.43B
--13.64B
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-17.38%9.44B
-18.97%9.13B
-19.59%9.24B
-22.21%8.99B
-2.41%11.43B
3.73%11.27B
404.96%11.50B
524.82%11.55B
512.50%11.71B
--10.86B
--2.28B
--1.85B
--1.91B
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
31.69%4.80B
52.33%4.97B
70.63%5.05B
56.20%4.99B
27.14%3.65B
-15.29%3.26B
-74.64%2.96B
-72.44%3.19B
-75.56%2.87B
--3.85B
--11.67B
--11.58B
--11.73B
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
34.32%227.00M
-751.72%-189.00M
-56.62%95.00M
-55.03%76.00M
-52.39%169.00M
-93.44%29.00M
-59.96%219.00M
-65.72%169.00M
--355.00M
-13.16%442.00M
22.65%547.00M
-0.60%493.00M
----
--509.00M
--446.00M
--496.00M
Đầu tư ròng
20.91%-87.00M
32.46%-77.00M
-486.61%-745.00M
4149.46%3.77B
-89.66%-110.00M
-11.76%-114.00M
-44.32%-127.00M
-1450.00%-93.00M
---58.00M
-56.92%-102.00M
-7.32%-88.00M
89.47%-6.00M
----
---65.00M
---82.00M
---57.00M
Tài chính thuần
-172.73%-300.00M
64.03%-50.00M
-10.58%-115.00M
-1233.17%-2.69B
72.22%-110.00M
-130.09%-139.00M
66.01%-104.00M
58.35%-202.00M
---396.00M
200.00%462.00M
14.04%-306.00M
-6.59%-485.00M
----
---462.00M
---356.00M
---455.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, tổng doanh thu đạt 8.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.25B.

Tài sản ngắn hạn của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, tài sản ngắn hạn là 3.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.78.

Tổng tài sản của Solventum Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Solventum Corp là 14.29B, bao gồm 3.86B tài sản ngắn hạn và 10.44B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, tổng nghĩa vụ của Solventum Corp là 9.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Solventum Corp là 5.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Solventum Corp là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.72.

Giá trị đầu tư ròng của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, giá trị đầu tư ròng của Solventum Corp là 2.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 836.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, giá trị huy động vốn ròng của Solventum Corp là -3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1173.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 223.16.

Thu nhập ròng của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, lợi nhuận ròng là 1.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 224.84.

Biên lợi nhuận ròng của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, biên lợi nhuận ròng là 18.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 222.75.

Biên lợi nhuận gộp của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, biên lợi nhuận gộp là 54.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 38.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 493.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 221.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Solventum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Solventum Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.