tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Solventum Corp

SOLV
Thêm vào danh sách theo dõi
86.220USD
+5.750+7.15%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.96BVốn hóa
10.48P/E TTM

SOLV Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Solventum Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
5.06%561.00M
15.22%878.00M
112.69%1.64B
-45.15%492.00M
-46.39%534.00M
292.78%762.00M
1738.10%772.00M
2200.00%897.00M
--996.00M
--194.00M
--42.00M
--39.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
5.06%561.00M
15.22%878.00M
112.69%1.64B
-45.15%492.00M
-46.39%534.00M
292.78%762.00M
1738.10%772.00M
2200.00%897.00M
--996.00M
--194.00M
--42.00M
--39.00M
Các khoản phải thu
21.24%1.35B
-3.66%1.18B
-11.38%1.18B
-4.71%1.25B
-8.93%1.11B
-6.40%1.23B
12.46%1.33B
9.48%1.32B
--1.22B
--1.31B
--1.18B
--1.20B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
14.36%1.06B
-0.96%1.03B
-7.78%1.02B
3.60%1.06B
-24.10%926.00M
-20.49%1.04B
-6.36%1.10B
-14.55%1.03B
--1.22B
--1.31B
--1.18B
--1.20B
-Các khoản phải thu khác
55.68%288.00M
-18.92%150.00M
-29.28%157.00M
-34.26%190.00M
--185.00M
--185.00M
--222.00M
--289.00M
----
----
----
----
Hàng tồn kho
25.75%1.09B
10.47%1.07B
10.07%1.05B
7.01%962.00M
-3.88%866.00M
12.60%965.00M
9.29%953.00M
2.16%899.00M
--901.00M
--857.00M
--872.00M
--880.00M
Chi phí trả trước
--130.00M
--116.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
83.13%456.00M
149.49%731.00M
78.81%540.00M
32.40%331.00M
2.89%249.00M
89.03%293.00M
94.84%302.00M
53.37%250.00M
--242.00M
--155.00M
--155.00M
--163.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
17.36%3.58B
18.78%3.86B
31.40%4.41B
-4.61%3.21B
-9.11%3.05B
28.98%3.25B
49.13%3.35B
47.18%3.36B
--3.36B
--2.52B
--2.25B
--2.29B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
44.32%1.73B
-18.25%1.33B
-16.45%1.34B
-14.57%1.31B
-19.65%1.20B
11.32%1.62B
17.83%1.60B
13.10%1.54B
--1.49B
--1.46B
--1.36B
--1.36B
-Tài sản cố định
25.63%3.60B
-11.55%3.19B
-11.62%3.18B
-12.15%3.04B
--2.86B
--3.61B
--3.60B
--3.46B
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
12.18%1.87B
-6.09%1.87B
-7.76%1.84B
-10.22%1.73B
--1.67B
--1.99B
--2.00B
--1.93B
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
10.43%8.12B
-7.01%8.30B
-19.04%7.48B
-17.39%7.58B
-20.72%7.36B
-5.47%8.92B
-1.45%9.24B
-4.30%9.17B
--9.28B
--9.44B
--9.38B
--9.58B
Tài sản dài hạn khác
-18.67%662.00M
22.26%813.00M
36.07%747.00M
80.87%917.00M
39.62%814.00M
25.47%665.00M
23.09%549.00M
22.46%507.00M
--583.00M
--530.00M
--446.00M
--414.00M
Tổng tài sản dài hạn
-8.37%10.51B
-6.90%10.44B
-16.02%9.57B
5.80%11.87B
1.07%11.47B
-1.89%11.21B
1.87%11.39B
-1.24%11.21B
--11.35B
--11.42B
--11.18B
--11.36B
Tổng tài sản
-2.96%14.10B
-1.13%14.29B
-5.24%13.97B
3.40%15.07B
-1.25%14.53B
3.69%14.46B
9.78%14.74B
6.87%14.58B
--14.71B
--13.94B
--13.43B
--13.64B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
25.13%1.64B
31.81%1.76B
14.18%1.63B
-18.09%1.42B
38.67%1.31B
59.81%1.34B
97.92%1.43B
131.78%1.74B
--944.00M
--836.00M
--720.00M
--749.00M
Chi phí trích trước
1.61%504.00M
25.32%688.00M
3.72%642.00M
47.35%501.00M
53.56%496.00M
32.29%549.00M
117.96%619.00M
30.27%340.00M
--323.00M
--415.00M
--284.00M
--261.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
405.00%505.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--100.00M
--200.00M
--300.00M
--0.00
--0.00
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
25.13%1.64B
31.81%1.76B
14.18%1.63B
-18.09%1.42B
38.67%1.31B
59.81%1.34B
97.92%1.43B
131.78%1.74B
--944.00M
--836.00M
--720.00M
--749.00M
Tổng nợ ngắn hạn
30.40%3.35B
16.02%3.14B
1.17%2.94B
1.91%2.62B
38.40%2.57B
56.42%2.70B
108.47%2.90B
86.03%2.57B
--1.85B
--1.73B
--1.39B
--1.38B
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
7.78%360.00M
3.71%363.00M
-4.67%306.00M
12.38%354.00M
4.05%334.00M
110.84%350.00M
245.16%321.00M
231.58%315.00M
--321.00M
--166.00M
--93.00M
--95.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-41.44%4.58B
-35.53%5.04B
-34.22%5.14B
-5.91%7.82B
-5.90%7.81B
--7.81B
--7.81B
--8.31B
--8.30B
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-41.44%4.58B
-35.53%5.04B
-34.22%5.14B
-5.91%7.82B
-5.90%7.81B
--7.81B
--7.81B
--8.31B
--8.30B
----
----
----
Phúc lợi nhân viên
7.78%360.00M
3.71%363.00M
-4.67%306.00M
12.38%354.00M
4.05%334.00M
110.84%350.00M
245.16%321.00M
231.58%315.00M
--321.00M
--166.00M
--93.00M
--95.00M
Nợ dài hạn khác
36.87%839.00M
19.74%910.00M
18.69%743.00M
16.94%725.00M
24.59%613.00M
138.99%760.00M
159.75%626.00M
96.83%620.00M
--492.00M
--318.00M
--241.00M
--315.00M
Tổng nợ dài hạn
-33.53%5.78B
-30.54%6.11B
-30.06%6.05B
-3.62%8.81B
-3.41%8.70B
1502.00%8.79B
1796.71%8.65B
1624.53%9.14B
--9.01B
--549.00M
--456.00M
--530.00M
Tổng các khoản nợ
-18.97%9.13B
-19.59%9.24B
-22.21%8.99B
-2.41%11.43B
3.73%11.27B
404.96%11.50B
524.82%11.55B
512.50%11.71B
--10.86B
--2.28B
--1.85B
--1.91B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.01%3.90B
2.78%3.88B
2.94%3.86B
2.34%3.81B
--3.78B
--3.77B
--3.75B
--3.72B
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
378.84%1.81B
642.56%1.80B
721.80%1.73B
425.84%468.00M
--378.00M
--242.00M
--211.00M
--89.00M
----
----
----
----
Vốn dự trữ
3.02%3.90B
2.78%3.88B
2.94%3.85B
2.34%3.81B
--3.78B
--3.77B
--3.74B
--3.72B
----
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--67.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
25.47%-670.00M
40.81%-625.00M
21.05%-604.00M
33.09%-631.00M
6.16%-899.00M
-213.35%-1.06B
-41.40%-765.00M
-131.70%-943.00M
---958.00M
---337.00M
---541.00M
---407.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
52.33%4.97B
70.63%5.05B
56.20%4.99B
27.14%3.65B
-15.29%3.26B
-74.64%2.96B
-72.44%3.19B
-75.56%2.87B
--3.85B
--11.67B
--11.58B
--11.73B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SOLV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Solventum Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Solventum Corp có 561.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Solventum Corp là bao nhiêu?

Solventum Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 9.24B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.14B nợ ngắn hạ và 6.11B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Solventum Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Solventum Corp là 14.29B, bao gồm 3.86B tài sản ngắn hạn và 10.44B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Solventum Corp là bao nhiêu?

Solventum Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.05B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.