tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SoFi Technologies Inc

SOFI
Thêm vào danh sách theo dõi
16.710USD
-0.170-1.01%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.13BVốn hóa
34.50P/E TTM

SOFI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SoFi Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SoFi Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
46.05%929.25M
42.49%863.43M
39.55%800.18M
44.10%704.51M
16.76%636.24M
18.48%605.97M
30.63%573.41M
20.98%488.92M
40.36%544.93M
36.00%511.46M
28.76%438.95M
42.58%404.13M
49.38%388.25M
73.77%376.06M
68.42%340.90M
66.09%283.44M
87.78%259.91M
82.66%216.41M
35.88%202.41M
132.04%170.65M
203.24%138.41M
--118.48M
--148.97M
--73.54M
--45.65M
Chi phí hoạt động
31.13%729.69M
24.18%678.10M
27.88%651.63M
25.07%592.32M
23.46%556.46M
18.63%546.05M
11.08%509.55M
4.44%473.57M
6.53%450.71M
10.91%460.30M
10.44%458.70M
19.60%453.46M
14.49%423.07M
27.36%415.01M
78.81%415.35M
12.83%379.15M
17.35%369.51M
58.15%325.87M
21.20%232.28M
103.04%336.04M
107.22%314.88M
--206.05M
--191.65M
--165.50M
--151.96M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
22.24%67.58M
----
14.39%59.24M
14.35%56.74M
13.89%55.28M
0.18%53.55M
-1.38%51.79M
-1.01%49.62M
7.10%48.54M
26.20%53.45M
30.46%52.52M
31.73%50.13M
47.64%45.32M
59.66%42.35M
67.20%40.25M
52.29%38.06M
18.17%30.70M
4.08%26.53M
-2.44%24.07M
67.09%24.99M
450.94%25.98M
--25.49M
--24.68M
--14.96M
--4.71M
Chi phí hoạt động khác
--891.92M
----
--803.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
150.12%199.55M
209.28%185.33M
132.64%148.55M
631.37%112.19M
-15.33%79.78M
17.14%59.92M
423.25%63.85M
131.10%15.34M
370.64%94.23M
231.35%51.16M
73.47%-19.75M
48.46%-49.33M
68.24%-34.82M
64.42%-38.95M
-149.28%-74.45M
42.13%-95.72M
37.89%-109.61M
-25.00%-109.45M
30.03%-29.87M
-79.85%-165.39M
-65.99%-176.47M
---87.56M
---42.69M
---91.96M
---106.31M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-232.90%-2.83M
----
-102.00%-41.00K
94.15%-36.00K
-101.44%-851.00K
-103.76%-255.00K
100.83%2.05M
-249.43%-615.00K
1055.36%59.19M
462.07%6.78M
-247040.00%-247.14M
78.22%-176.00K
62.53%-6.20M
32.00%-1.87M
91.81%-100.00K
96.19%-808.00K
-659.32%-16.54M
---2.75M
---1.22M
---21.18M
---2.18M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
232.90%2.83M
----
102.00%41.00K
-94.15%36.00K
101.44%851.00K
103.76%255.00K
-5923.53%-2.05M
249.43%615.00K
-1295.11%-59.19M
-462.07%-6.78M
-134.00%-34.00K
-78.22%176.00K
-70.05%4.95M
-32.00%1.87M
-91.81%100.00K
-96.19%808.00K
659.32%16.54M
--2.75M
--1.22M
--21.18M
--2.18M
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
150.12%199.55M
209.28%185.33M
132.64%148.55M
631.37%112.19M
-15.33%79.78M
17.14%59.92M
123.92%63.85M
131.10%15.34M
361.31%94.23M
231.35%51.16M
-258.53%-266.93M
48.46%-49.33M
67.10%-36.06M
64.42%-38.95M
-149.28%-74.45M
42.13%-95.72M
37.89%-109.61M
-25.00%-109.45M
30.03%-29.87M
-79.85%-165.39M
-65.99%-176.47M
---87.56M
---42.69M
---91.96M
---106.31M
Thuế thu nhập
278.73%32.82M
104.32%11.78M
194.50%9.16M
823.30%14.93M
40.16%8.67M
-8499.04%-272.55M
1374.59%3.11M
-15.96%-2.06M
477.70%6.18M
207.00%3.25M
-0.83%-244.00K
-1595.80%-1.78M
-317.69%-1.64M
-32.16%1.06M
-233.70%-242.00K
252.56%119.00K
-31.57%752.00K
131.48%1.56M
-5.73%181.00K
99.92%-78.00K
1828.07%1.10M
---4.95M
--192.00K
---99.77M
--57.00K
Doanh thu sau thuế
134.45%166.73M
-47.80%173.55M
129.47%139.39M
458.85%97.26M
-19.23%71.12M
593.91%332.47M
122.78%60.74M
136.60%17.40M
355.78%88.04M
219.76%47.91M
-259.37%-266.68M
50.38%-47.55M
68.81%-34.42M
63.96%-40.01M
-146.98%-74.21M
42.03%-95.83M
37.85%-110.36M
-34.37%-111.01M
29.92%-30.05M
-2217.24%-165.31M
-66.94%-177.56M
---82.62M
---42.88M
--7.81M
---106.37M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
134.45%166.73M
-47.80%173.55M
129.47%139.39M
458.85%97.26M
-19.23%71.12M
593.91%332.47M
122.78%60.74M
136.60%17.40M
355.78%88.04M
219.76%47.91M
-259.37%-266.68M
50.38%-47.55M
68.81%-34.42M
63.96%-40.01M
-146.98%-74.21M
42.03%-95.83M
37.85%-110.36M
-34.37%-111.01M
29.92%-30.05M
-2217.24%-165.31M
-66.94%-177.56M
---82.62M
---42.88M
--7.81M
---106.37M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
134.45%166.73M
-47.80%173.55M
129.47%139.39M
1122.82%97.26M
-8.78%71.12M
781.33%332.47M
121.94%60.74M
113.80%7.95M
275.63%77.96M
175.15%37.72M
-228.06%-276.87M
45.59%-57.63M
63.11%-44.39M
58.59%-50.20M
-109.76%-84.40M
39.61%-105.91M
35.84%-120.33M
16.68%-121.20M
24.18%-40.24M
-7623.16%-175.39M
-61.01%-187.53M
---145.46M
---53.07M
---2.27M
---116.47M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-6.24%9.45M
1.11%10.08M
0.00%10.19M
0.00%10.19M
0.00%10.08M
0.00%9.97M
-0.01%10.19M
0.00%10.19M
0.00%10.08M
0.00%9.97M
-83.79%10.19M
0.00%10.19M
0.00%10.08M
-1.37%9.97M
--62.85M
--10.19M
--10.08M
--10.11M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
134.45%166.73M
-47.80%173.55M
129.47%139.39M
1122.82%97.26M
-8.78%71.12M
781.33%332.47M
121.94%60.74M
113.80%7.95M
275.63%77.96M
175.15%37.72M
-228.06%-276.87M
45.59%-57.63M
63.11%-44.39M
58.59%-50.20M
-109.76%-84.40M
39.61%-105.91M
35.84%-120.33M
16.68%-121.20M
24.18%-40.24M
-7623.16%-175.39M
-61.01%-187.53M
---145.46M
---53.07M
---2.27M
---116.47M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
101.68%0.13
-54.18%0.14
109.87%0.12
1069.91%0.09
-18.36%0.06
679.84%0.31
119.48%0.06
112.21%0.01
266.09%0.08
172.06%0.04
-216.19%-0.29
47.13%-0.06
66.14%-0.05
76.37%-0.05
-83.17%-0.09
47.27%-0.12
40.17%-0.14
-25.79%-0.23
24.68%-0.05
-7617.13%-0.22
-61.00%-0.24
---0.18
---0.07
--0.00
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
101.13%0.12
-56.01%0.13
105.90%0.11
1004.69%0.08
178.94%0.06
654.24%0.30
118.06%0.05
112.14%0.01
145.24%0.02
172.06%0.04
-216.19%-0.29
47.13%-0.06
66.14%-0.05
76.37%-0.05
-83.17%-0.09
47.27%-0.12
40.17%-0.14
-25.79%-0.23
24.68%-0.05
-7617.13%-0.22
-61.00%-0.24
---0.18
---0.07
--0.00
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của SoFi Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SOFI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của SoFi Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

SoFi Technologies Inc báo cáo doanh thu là 3.00B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.21B của năm trước.

Doanh thu mà SoFi Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

SoFi Technologies Inc báo cáo doanh thu là 929.25M cho quý gần nhất, tăng 46.05% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của SoFi Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

SoFi Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 481.32M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của SoFi Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

SoFi Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 166.73M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của SoFi Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của SoFi Technologies Inc là 525.86M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.