tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Smith & Nephew PLC

SNN
Thêm vào danh sách theo dõi
31.560USD
-0.800-2.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.41BVốn hóa
28.08P/E TTM

Tình hình tài chính của SNN

Theo dõi tình hình tài chính của Smith & Nephew PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Smith & Nephew PLC

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.16B
6.09%
EPS(YoY)
1.44
52.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2025H1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021Q2
FY2021H1
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020H2
FY2020Q1
FY2020H1
FY2019Q2
FY2019H2
FY2019Q1
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015Q4
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
36.73%0.67
----
----
----
----
--0.47
----
--0.49
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.68%1.50B
----
--1.55B
----
--1.41B
----
----
----
5.97%2.98B
----
3.40%2.83B
----
----
----
7.65%2.81B
----
5.15%2.73B
----
0.08%2.62B
0.04%2.60B
3.49%2.61B
48.17%1.33B
27.71%2.60B
11.46%1.26B
-29.77%901.00M
-4.82%2.52B
-5.66%1.13B
-18.11%2.04B
--1.28B
7.67%2.65B
0.50%1.20B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
117.58%198.00M
----
24.42%214.00M
----
----
----
97.83%91.00M
----
-2.82%172.00M
----
-85.58%46.00M
-13.66%177.00M
-8.33%319.00M
----
105.00%205.00M
----
----
19.59%348.00M
----
-67.64%100.00M
----
-25.19%291.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
30.72%9.90%
----
----
----
----
--7.09%
----
--7.57%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
1.13%70.62%
----
----
----
----
--69.64%
----
--69.83%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
-6.83%32.30%
----
----
----
----
--32.07%
----
--34.67%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.68%1.50B
----
--1.55B
----
--1.41B
----
----
----
5.97%2.98B
----
3.40%2.83B
----
----
----
7.65%2.81B
----
5.15%2.73B
----
0.08%2.62B
0.04%2.60B
3.49%2.61B
48.17%1.33B
27.71%2.60B
11.46%1.26B
-29.77%901.00M
-4.82%2.52B
-5.66%1.13B
-18.11%2.04B
--1.28B
7.67%2.65B
0.50%1.20B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
----
----
----
47.39%451.00M
----
28.29%390.00M
----
----
----
4.79%306.00M
----
-0.65%304.00M
----
-24.16%292.00M
-6.71%306.00M
9.38%385.00M
----
485.71%328.00M
----
----
-29.46%352.00M
----
-88.21%56.00M
----
-8.27%499.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
117.58%198.00M
----
24.42%214.00M
----
----
----
97.83%91.00M
----
-2.82%172.00M
----
-85.58%46.00M
-13.66%177.00M
-8.33%319.00M
----
105.00%205.00M
----
----
19.59%348.00M
----
-67.64%100.00M
----
-25.19%291.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
----
----
----
3.79%4.63B
----
----
----
----
9.70%4.42B
----
14.96%4.46B
----
----
----
4.51%4.03B
----
3.17%3.88B
----
-12.84%3.86B
-15.38%3.76B
-5.15%4.42B
----
34.65%4.44B
----
----
44.89%4.66B
----
11.87%3.30B
----
4.61%3.22B
----
11.03%2.95B
12.67%3.08B
2.99%2.66B
7.99%2.73B
1.06%2.58B
2.18%2.53B
4.93%2.55B
1.43%2.48B
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
----
-13.28%1.54B
----
----
----
----
-32.58%1.53B
----
0.57%1.78B
----
----
----
32.42%2.27B
----
-16.53%1.77B
----
-19.52%1.72B
-0.14%2.12B
26.24%2.13B
----
39.84%2.12B
----
----
7.93%1.69B
----
2.85%1.52B
----
6.76%1.56B
----
18.20%1.47B
8.84%1.47B
5.23%1.25B
-0.15%1.35B
-11.90%1.19B
0.30%1.35B
9.80%1.34B
15.66%1.34B
----
----
Tổng tài sản
----
----
----
1.42%10.69B
----
----
----
----
3.67%10.35B
----
7.09%10.54B
----
----
----
0.21%9.99B
----
-2.58%9.84B
----
-8.74%9.97B
-7.57%10.11B
-0.84%10.92B
----
14.61%10.93B
----
----
18.42%11.01B
----
6.63%9.54B
----
15.39%9.30B
----
15.99%8.95B
2.45%8.06B
3.68%7.71B
7.11%7.87B
-0.84%7.44B
2.47%7.34B
3.98%7.50B
-1.90%7.17B
----
----
Tổng các khoản nợ
----
----
----
-3.39%5.16B
----
----
----
----
6.69%5.09B
----
15.74%5.34B
----
----
----
1.34%4.77B
----
-2.10%4.61B
----
-12.05%4.71B
-15.92%4.71B
-6.65%5.35B
----
22.34%5.60B
----
----
37.88%5.73B
----
14.65%4.58B
----
30.55%4.16B
----
30.10%3.99B
-1.15%3.19B
-5.19%3.07B
-4.84%3.22B
-8.99%3.24B
5.78%3.39B
12.38%3.56B
-1.99%3.20B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
----
----
6.36%5.54B
----
----
----
----
0.92%5.26B
----
-0.54%5.21B
----
----
----
-0.80%5.22B
----
-3.00%5.23B
----
-5.55%5.26B
1.20%5.39B
5.47%5.57B
----
7.48%5.33B
----
----
2.68%5.28B
----
0.16%4.96B
----
5.48%5.14B
----
6.66%4.95B
4.95%4.87B
10.52%4.64B
17.33%4.64B
6.52%4.20B
-0.20%3.96B
-2.59%3.94B
-1.83%3.97B
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
51.31%749.00M
----
110.62%238.00M
----
----
----
89.66%495.00M
----
-45.41%113.00M
----
-49.22%261.00M
-42.98%207.00M
-40.37%514.00M
----
397.26%363.00M
----
----
20.22%862.00M
----
-83.81%73.00M
----
13.09%717.00M
----
51.85%451.00M
-14.21%634.00M
-15.38%297.00M
27.41%739.00M
30.48%351.00M
7.41%580.00M
-45.10%269.00M
----
--540.00M
--490.00M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
21.43%-209.00M
----
-97.80%-360.00M
----
----
----
-30.39%-266.00M
----
32.09%-182.00M
----
21.54%-204.00M
37.82%-268.00M
7.14%-260.00M
----
-32.21%-431.00M
----
----
2.10%-280.00M
----
66.22%-326.00M
----
-59.78%-286.00M
----
-384.92%-965.00M
45.09%-179.00M
8.29%-199.00M
-6620.00%-326.00M
44.07%-217.00M
101.98%5.00M
-120.45%-388.00M
----
---253.00M
---176.00M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
-301.75%-458.00M
----
532.56%372.00M
----
----
----
48.65%-114.00M
----
87.78%-86.00M
----
35.28%-222.00M
-133.11%-704.00M
-140.88%-343.00M
----
-192.92%-302.00M
----
----
383.45%839.00M
----
7.26%325.00M
----
-46.53%-296.00M
----
279.29%303.00M
33.55%-202.00M
-30.00%-169.00M
49.16%-304.00M
-288.41%-130.00M
-173.06%-598.00M
120.35%69.00M
----
---219.00M
---339.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, tổng doanh thu đạt 6.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.81B.

Tài sản ngắn hạn của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, tài sản ngắn hạn là 4.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.19.

Tổng tài sản của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Smith & Nephew PLC là 10.46B, bao gồm 4.10B tài sản ngắn hạn và 6.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, tổng nghĩa vụ của Smith & Nephew PLC là 5.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Smith & Nephew PLC là 5.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Smith & Nephew PLC là 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.33.

Giá trị đầu tư ròng của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, giá trị đầu tư ròng của Smith & Nephew PLC là -406.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, giá trị huy động vốn ròng của Smith & Nephew PLC là -955.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1010.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.75.

Thu nhập ròng của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, lợi nhuận ròng là 625.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.70.

Biên lợi nhuận ròng của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, biên lợi nhuận ròng là 10.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.99.

Biên lợi nhuận gộp của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, biên lợi nhuận gộp là 68.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Smith & Nephew PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith & Nephew PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.