tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Smith & Nephew PLC

SNN
Thêm vào danh sách theo dõi
31.560USD
-0.800-2.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.13BVốn hóa
28.08P/E TTM

SNN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Smith & Nephew PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
51.31%749.00M
110.62%238.00M
89.66%495.00M
-45.41%113.00M
-49.22%261.00M
-42.98%207.00M
-40.37%514.00M
397.26%363.00M
20.22%862.00M
-83.81%73.00M
13.09%717.00M
51.85%451.00M
-14.21%634.00M
-15.38%297.00M
27.41%739.00M
30.48%351.00M
7.41%580.00M
-45.10%269.00M
--540.00M
--490.00M
-5.92%302.00M
-25.63%148.00M
-8.39%142.00M
-52.60%91.00M
27.38%321.00M
-21.03%199.00M
-36.48%155.00M
24.68%192.00M
--252.00M
--252.00M
--244.00M
--154.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
210.13%245.00M
19.91%253.00M
154.84%79.00M
3.43%211.00M
-91.46%31.00M
-8.52%204.00M
29.64%363.00M
755.88%223.00M
-22.22%280.00M
-108.88%-34.00M
-18.18%360.00M
12.32%383.00M
-11.29%440.00M
-10.97%341.00M
-32.52%496.00M
17.13%383.00M
396.62%735.00M
-20.44%327.00M
--148.00M
--411.00M
-8.62%212.00M
-14.04%153.00M
-31.91%128.00M
8.33%221.00M
12.08%232.00M
-7.77%178.00M
-58.68%188.00M
-12.45%204.00M
--207.00M
--193.00M
--455.00M
--233.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-3.63%372.00M
-8.08%273.00M
25.32%386.00M
-3.88%297.00M
12.82%308.00M
5.10%309.00M
-6.19%273.00M
8.49%294.00M
14.57%291.00M
9.27%271.00M
22.71%254.00M
8.77%248.00M
-9.21%207.00M
4.11%228.00M
-8.43%228.00M
2.34%219.00M
-6.74%249.00M
-5.31%214.00M
--267.00M
--226.00M
9.17%119.00M
22.58%114.00M
9.78%101.00M
3.33%93.00M
51.39%109.00M
13.41%93.00M
17.95%92.00M
12.50%90.00M
--72.00M
--82.00M
--78.00M
--80.00M
Các mục phi tiền mặt khác
50.00%9.00M
333.33%7.00M
50.00%6.00M
-250.00%-3.00M
0.00%4.00M
150.00%2.00M
500.00%4.00M
-300.00%-4.00M
-200.00%-1.00M
140.00%2.00M
103.85%1.00M
44.44%-5.00M
18.75%-26.00M
-12.50%-9.00M
56.76%-32.00M
27.27%-8.00M
-511.11%-74.00M
26.67%-11.00M
--18.00M
---15.00M
--249.00M
--0.00
--0.00
---35.00M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
258.54%147.00M
31.90%-254.00M
121.47%41.00M
-8.43%-373.00M
-189.39%-191.00M
-309.52%-344.00M
-130.84%-66.00M
45.10%-84.00M
38.06%214.00M
-19.53%-153.00M
2683.33%155.00M
30.05%-128.00M
-106.38%-6.00M
6.63%-183.00M
422.22%94.00M
-4.26%-196.00M
-85.83%18.00M
-144.16%-188.00M
--127.00M
---77.00M
-745.95%-239.00M
-286.36%-85.00M
138.71%12.00M
-182.76%-164.00M
164.29%37.00M
-166.67%-22.00M
-158.49%-31.00M
48.21%-58.00M
--14.00M
--33.00M
--53.00M
---112.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
24.49%-37.00M
---44.00M
52.43%-49.00M
----
---103.00M
----
----
----
596.67%209.00M
----
--30.00M
----
----
----
----
----
----
----
---26.00M
----
---76.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
143.26%77.00M
---119.00M
56.27%-178.00M
----
---407.00M
----
----
----
77.94%-45.00M
----
---204.00M
----
----
----
----
----
----
----
---83.00M
----
---168.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---57.00M
----
---81.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
51.31%749.00M
110.62%238.00M
89.66%495.00M
-45.41%113.00M
-49.22%261.00M
-42.98%207.00M
-40.37%514.00M
397.26%363.00M
20.22%862.00M
-83.81%73.00M
13.09%717.00M
51.85%451.00M
-14.21%634.00M
-15.38%297.00M
27.41%739.00M
30.48%351.00M
7.41%580.00M
-45.10%269.00M
--540.00M
--490.00M
-5.92%302.00M
-25.63%148.00M
-8.39%142.00M
-52.60%91.00M
27.38%321.00M
-21.03%199.00M
-36.48%155.00M
24.68%192.00M
--252.00M
--252.00M
--244.00M
--154.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-19.62%209.00M
2.99%172.00M
40.54%260.00M
-3.47%167.00M
-20.60%185.00M
-1.14%173.00M
-8.63%233.00M
-6.91%175.00M
0.00%255.00M
22.88%188.00M
50.89%255.00M
-14.04%153.00M
-14.65%169.00M
0.00%178.00M
-9.17%198.00M
2.30%178.00M
10.66%218.00M
8.07%174.00M
--197.00M
--161.00M
-21.60%98.00M
29.73%96.00M
11.63%96.00M
18.18%65.00M
60.26%125.00M
29.82%74.00M
377.42%86.00M
-5.17%55.00M
--78.00M
--57.00M
---31.00M
--58.00M
Chi phí vốn
-19.62%209.00M
2.99%172.00M
40.54%260.00M
-3.47%167.00M
-20.60%185.00M
-1.14%173.00M
-8.63%233.00M
-6.91%175.00M
0.00%255.00M
22.88%188.00M
50.89%255.00M
-14.04%153.00M
-14.65%169.00M
0.00%178.00M
-9.17%198.00M
2.30%178.00M
10.66%218.00M
8.07%174.00M
--197.00M
--161.00M
-5.60%118.00M
29.73%96.00M
11.63%96.00M
18.18%65.00M
60.26%125.00M
29.82%74.00M
19.44%86.00M
-5.17%55.00M
--78.00M
--57.00M
--72.00M
--58.00M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-19.62%209.00M
2.99%172.00M
40.54%260.00M
-3.47%167.00M
-20.60%185.00M
-1.14%173.00M
-8.63%233.00M
-6.91%175.00M
0.00%255.00M
22.88%188.00M
50.89%255.00M
-14.04%153.00M
-14.65%169.00M
0.00%178.00M
-9.17%198.00M
2.30%178.00M
10.66%218.00M
8.07%174.00M
--197.00M
--161.00M
-21.60%98.00M
29.73%96.00M
11.63%96.00M
18.18%65.00M
60.26%125.00M
29.82%74.00M
377.42%86.00M
-5.17%55.00M
--78.00M
--57.00M
---31.00M
--58.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
100.00%0.00
-1140.00%-186.00M
62.50%-6.00M
84.54%-15.00M
38.46%-16.00M
62.55%-97.00M
16.13%-26.00M
-86.33%-259.00M
3.13%-31.00M
83.39%-139.00M
-255.56%-32.00M
-4085.00%-837.00M
92.91%-9.00M
37.50%-20.00M
-137.03%-127.00M
85.05%-32.00M
879.55%343.00M
---214.00M
---44.00M
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
90.54%-74.00M
--0.00
--7.00M
----
---782.00M
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
---1.00M
----
----
-100.00%-2.00M
100.00%0.00
-200.00%-1.00M
66.67%-1.00M
--1.00M
-113.04%-3.00M
100.00%0.00
2400.00%23.00M
-200.00%-3.00M
85.71%-1.00M
50.00%-1.00M
---7.00M
33.33%-2.00M
-100.00%0.00
---3.00M
--1.00M
---4.00M
---1.00M
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
---1.00M
-50.00%2.00M
-100.00%0.00
0.00%4.00M
400.00%5.00M
100.00%4.00M
-50.00%1.00M
--2.00M
--2.00M
----
100.00%0.00
----
-837.50%-118.00M
----
--16.00M
---16.00M
--189.00M
--0.00
---1.57B
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
21.43%-209.00M
-97.80%-360.00M
-30.39%-266.00M
32.09%-182.00M
21.54%-204.00M
37.82%-268.00M
7.14%-260.00M
-32.21%-431.00M
2.10%-280.00M
66.22%-326.00M
-59.78%-286.00M
-384.92%-965.00M
45.09%-179.00M
8.29%-199.00M
-6620.00%-326.00M
44.07%-217.00M
101.98%5.00M
-120.45%-388.00M
---253.00M
---176.00M
142.71%85.00M
-31.08%-97.00M
-2011.39%-1.67B
-18.18%-65.00M
76.86%-199.00M
-29.82%-74.00M
-476.19%-79.00M
5.17%-55.00M
---860.00M
---57.00M
--21.00M
---58.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-301.75%-458.00M
532.56%372.00M
48.65%-114.00M
87.78%-86.00M
35.28%-222.00M
-133.11%-704.00M
-140.88%-343.00M
-192.92%-302.00M
383.45%839.00M
7.26%325.00M
-46.53%-296.00M
279.29%303.00M
33.55%-202.00M
-30.00%-169.00M
49.16%-304.00M
-288.41%-130.00M
-173.06%-598.00M
120.35%69.00M
---219.00M
---339.00M
-280.36%-426.00M
30.10%-72.00M
1739.13%1.51B
98.95%-2.00M
-131.37%-112.00M
-568.18%-103.00M
68.71%-92.00M
-516.13%-191.00M
--357.00M
--22.00M
---294.00M
---31.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-6760.00%-333.00M
385.59%573.00M
107.58%5.00M
130.73%118.00M
70.67%-66.00M
-280.20%-384.00M
-123.61%-225.00M
-118.81%-101.00M
707.01%953.00M
0.19%537.00M
-157.38%-157.00M
892.59%536.00M
69.50%-61.00M
1.89%54.00M
-34.23%-200.00M
-80.80%53.00M
-67.42%-149.00M
319.05%276.00M
---89.00M
---126.00M
2854.55%1.30B
-47.37%-56.00M
1274.59%1.68B
93.20%-14.00M
-89.42%44.00M
-850.00%-38.00M
158.65%122.00M
-347.83%-206.00M
--416.00M
---4.00M
---208.00M
---46.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--0.00
0.00%1.00M
100.00%0.00
100.79%1.00M
-412.50%-25.00M
-2216.67%-127.00M
0.00%8.00M
146.15%6.00M
166.67%8.00M
67.50%-13.00M
-100.00%-12.00M
-37.93%-40.00M
45.45%-6.00M
6.45%-29.00M
96.46%-11.00M
24.39%-31.00M
-2292.31%-311.00M
4.65%-41.00M
---13.00M
---43.00M
86.67%-8.00M
75.76%-16.00M
73.53%-18.00M
-21.43%11.00M
-314.29%-60.00M
-294.12%-66.00M
-1071.43%-68.00M
0.00%14.00M
--28.00M
--34.00M
--7.00M
--14.00M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-0.79%125.00M
0.50%202.00M
0.80%126.00M
-0.50%201.00M
-0.79%125.00M
-0.49%202.00M
0.00%126.00M
0.50%203.00M
0.00%126.00M
5.21%202.00M
2.44%126.00M
-3.03%192.00M
14.95%123.00M
22.22%198.00M
-1.83%107.00M
-4.71%162.00M
2.83%109.00M
2.41%170.00M
--106.00M
--166.00M
168.82%250.00M
--0.00
4.11%152.00M
----
4.49%93.00M
--0.00
50.52%146.00M
----
--89.00M
--0.00
--97.00M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-100.00%0.00
100.00%0.00
216.67%7.00M
-144.44%-4.00M
---6.00M
325.00%9.00M
-100.00%0.00
-233.33%-4.00M
500.00%4.00M
400.00%3.00M
91.67%-1.00M
-125.00%-1.00M
-185.71%-12.00M
-60.00%4.00M
148.28%14.00M
150.00%10.00M
-163.64%-29.00M
200.00%4.00M
---11.00M
---4.00M
-48833.33%-1.47B
-100.00%0.00
--1.00M
0.00%1.00M
-250.00%-3.00M
112.50%1.00M
-100.00%0.00
0.00%1.00M
--2.00M
---8.00M
--4.00M
--1.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-301.75%-458.00M
532.56%372.00M
48.65%-114.00M
87.78%-86.00M
35.28%-222.00M
-133.11%-704.00M
-140.88%-343.00M
-192.92%-302.00M
383.45%839.00M
7.26%325.00M
-46.53%-296.00M
279.29%303.00M
33.55%-202.00M
-30.00%-169.00M
49.16%-304.00M
-288.41%-130.00M
-173.06%-598.00M
120.35%69.00M
---219.00M
---339.00M
-280.36%-426.00M
30.10%-72.00M
1739.13%1.51B
98.95%-2.00M
-131.37%-112.00M
-568.18%-103.00M
68.71%-92.00M
-516.13%-191.00M
--357.00M
--22.00M
---294.00M
---31.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
197.81%545.00M
-12.79%300.00M
-64.26%183.00M
-73.23%344.00M
-62.87%512.00M
-26.61%1.28B
323.01%1.38B
581.32%1.75B
167.21%326.00M
-22.82%257.00M
50.62%122.00M
114.84%333.00M
84.09%81.00M
307.89%155.00M
-16.98%44.00M
-62.75%38.00M
39.47%53.00M
56.92%102.00M
--38.00M
--65.00M
-7.02%106.00M
43.48%132.00M
35.14%150.00M
-24.55%126.00M
-72.66%114.00M
-53.06%92.00M
-51.74%111.00M
3.73%167.00M
--417.00M
--196.00M
--230.00M
--161.00M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-38.46%72.00M
252.17%245.00M
169.64%117.00M
79.17%-161.00M
-78.72%-168.00M
-107.80%-773.00M
-106.60%-94.00M
-639.13%-372.00M
955.56%1.43B
132.70%69.00M
-46.43%135.00M
-185.14%-211.00M
127.03%252.00M
-1333.33%-74.00M
840.00%111.00M
112.24%6.00M
-123.44%-15.00M
-81.48%-49.00M
--64.00M
---27.00M
-441.67%-41.00M
-218.18%-26.00M
5.26%-18.00M
142.86%24.00M
104.80%12.00M
-90.05%22.00M
44.12%-19.00M
-181.16%-56.00M
---250.00M
--221.00M
---34.00M
--69.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-600.00%-10.00M
16.67%-5.00M
166.67%2.00M
25.00%-6.00M
40.00%-3.00M
-300.00%-8.00M
-225.00%-5.00M
33.33%-2.00M
--4.00M
---3.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
-150.00%-1.00M
-250.00%-3.00M
200.00%2.00M
100.00%2.00M
50.00%-2.00M
150.00%1.00M
---4.00M
---2.00M
-200.00%-2.00M
---5.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%2.00M
-100.00%0.00
40.00%-3.00M
-150.00%-2.00M
--1.00M
--4.00M
---5.00M
--4.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
105.67%617.00M
197.81%545.00M
-12.79%300.00M
-64.26%183.00M
-73.23%344.00M
-62.87%512.00M
-26.61%1.28B
323.01%1.38B
581.32%1.75B
167.21%326.00M
-22.82%257.00M
50.62%122.00M
114.84%333.00M
84.09%81.00M
307.89%155.00M
-16.98%44.00M
-62.75%38.00M
39.47%53.00M
--102.00M
--38.00M
-48.41%65.00M
-7.02%106.00M
43.48%132.00M
35.14%150.00M
-24.55%126.00M
-72.66%114.00M
-53.06%92.00M
-51.74%111.00M
--167.00M
--417.00M
--196.00M
--230.00M
Dòng tiền tự do
129.79%540.00M
222.22%66.00M
209.21%235.00M
-258.82%-54.00M
-72.95%76.00M
-81.91%34.00M
-53.71%281.00M
263.48%188.00M
31.39%607.00M
-138.59%-115.00M
-0.65%462.00M
150.42%298.00M
-14.05%465.00M
-31.21%119.00M
49.45%541.00M
82.11%173.00M
5.54%362.00M
-71.12%95.00M
--343.00M
--329.00M
-6.12%184.00M
-58.40%52.00M
-33.33%46.00M
-81.02%26.00M
12.64%196.00M
-35.90%125.00M
-59.88%69.00M
42.71%137.00M
--174.00M
--195.00M
--172.00M
--96.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Smith & Nephew PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Smith & Nephew PLC đã tạo ra 1.28B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Smith & Nephew PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Smith & Nephew PLC đã tăng 30.19% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Smith & Nephew PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Smith & Nephew PLC đã chi 433.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Smith & Nephew PLC đã thay đổi như thế nào?

Smith & Nephew PLC đã sử dụng -955.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SNN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Smith & Nephew PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 852.00M, phản ánh sự thay đổi 40.59% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.