tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Syndax Pharmaceuticals Inc

SNDX
Thêm vào danh sách theo dõi
20.810USD
-0.400-1.89%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.82BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SNDX

Theo dõi tình hình tài chính của Syndax Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Syndax Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th04 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.48/-0.58
Doanh thu / Dự báo
64.86M/70.44M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
172.35M
627.84%
EPS(YoY)
-3.29
11.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
50.89%-0.48
28.06%-0.78
28.82%-0.70
-4.26%-0.83
-15.89%-0.98
-8.89%-1.09
-34.49%-0.98
-24.58%-0.80
-43.46%-0.85
-61.14%-1.00
---0.73
---0.64
---0.59
---0.62
---1.84
----
----
----
----
----
Doanh thu
223.64%64.86M
794.90%68.73M
266.97%45.87M
984.51%37.96M
--20.04M
--7.68M
--12.50M
--3.50M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
33297.36%126.58M
3165.17%12.38M
0.00%379.00K
Lợi nhuận ròng
49.71%-42.67M
27.77%-68.01M
27.83%-60.72M
-5.56%-71.85M
-17.19%-84.85M
-29.94%-94.17M
-64.48%-84.13M
-52.56%-68.06M
-76.04%-72.40M
-84.91%-72.47M
-44.47%-51.15M
-18.75%-44.62M
-10.65%-41.13M
-140.74%-39.19M
-71.53%-35.40M
-64.00%-37.57M
-34.07%-37.17M
571.03%96.20M
-0.99%-20.64M
-34.27%-22.91M
Biên lợi nhuận ròng
84.46%-65.79%
91.93%-98.96%
80.33%-132.36%
90.27%-189.28%
---423.34%
---1226.16%
---673.01%
---1944.66%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.37%95.94%
7.64%96.06%
-4.58%95.42%
-3.37%96.63%
--95.58%
--89.24%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
35.05%72.77%
36.92%64.92%
2210055.32%62.33%
1728301.79%57.90%
1539507.14%53.89%
1320723.12%47.42%
-53.08%0.00%
-46.49%0.00%
-5.41%0.00%
-0.83%0.00%
--0.01%
--0.01%
--0.00%
--0.00%
--0.01%
----
----
----
----
----
Doanh thu
223.64%64.86M
794.90%68.73M
266.97%45.87M
984.51%37.96M
--20.04M
--7.68M
--12.50M
--3.50M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
33297.36%126.58M
3165.17%12.38M
0.00%379.00K
Lợi nhuận hoạt động
59.04%-34.20M
35.09%-62.55M
35.89%-57.43M
6.55%-69.35M
-5.03%-83.51M
-23.70%-96.36M
-58.95%-89.58M
-49.39%-74.22M
-72.80%-79.51M
-85.34%-77.91M
-60.37%-56.35M
-31.69%-49.68M
-24.84%-46.02M
-143.90%-42.03M
-75.42%-35.14M
-68.91%-37.72M
-35.69%-36.86M
582.10%95.75M
-0.90%-20.03M
-34.46%-22.33M
Lợi nhuận ròng
49.71%-42.67M
27.77%-68.01M
27.83%-60.72M
-5.56%-71.85M
-17.19%-84.85M
-29.94%-94.17M
-64.48%-84.13M
-52.56%-68.06M
-76.04%-72.40M
-84.91%-72.47M
-44.47%-51.15M
-18.75%-44.62M
-10.65%-41.13M
-140.74%-39.19M
-71.53%-35.40M
-64.00%-37.57M
-34.07%-37.17M
571.03%96.20M
-0.99%-20.64M
-34.27%-22.91M
Tài sản ngắn hạn
-14.14%471.18M
-12.43%528.08M
27.73%529.83M
19.19%531.68M
20.90%548.75M
3.82%603.06M
8.88%414.81M
9.04%446.06M
2.81%453.90M
18.60%580.88M
6.53%380.97M
4.28%409.08M
5.11%441.51M
9.23%489.79M
50.11%357.63M
49.41%392.29M
50.59%420.06M
50.03%448.40M
34.28%238.25M
36.88%262.56M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.86%86.17M
16.00%120.12M
92.31%114.19M
166.03%112.99M
86.11%94.55M
78.24%103.55M
51.57%59.38M
40.78%42.47M
114.18%50.80M
99.88%58.10M
88.31%39.17M
-2.45%30.17M
-22.36%23.72M
40.53%29.07M
-27.55%20.80M
27.31%30.93M
24.35%30.55M
9.60%20.68M
89.43%28.71M
94.85%24.29M
Tổng tài sản
-26.23%472.67M
-26.92%529.71M
29.59%551.79M
24.99%596.15M
17.99%640.71M
18.26%724.82M
6.66%425.81M
10.57%476.95M
18.09%543.03M
23.26%612.88M
10.99%399.22M
6.13%431.34M
8.91%459.83M
10.58%497.24M
50.18%359.69M
54.50%406.44M
50.97%422.22M
49.58%449.66M
33.57%239.50M
36.56%263.06M
Tổng các khoản nợ
1.27%431.05M
6.50%465.08M
634.88%436.36M
929.65%438.73M
732.34%425.65M
644.14%436.69M
48.31%59.38M
36.14%42.61M
110.27%51.14M
97.01%58.68M
85.49%40.04M
-29.66%31.30M
-48.98%24.32M
-27.86%29.79M
-46.70%21.59M
-8.25%44.50M
-7.37%47.67M
-14.74%41.29M
-14.44%40.50M
7.81%48.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
-80.65%41.62M
-77.57%64.63M
-68.50%115.43M
-63.76%157.42M
-56.28%215.06M
-48.01%288.12M
2.02%366.43M
8.57%434.34M
12.95%491.89M
18.56%554.20M
6.24%359.19M
10.53%400.04M
16.27%435.50M
14.47%467.45M
69.90%338.10M
68.69%361.94M
64.13%374.55M
61.93%408.37M
50.79%199.00M
45.32%214.56M
Thu nhập hoạt động ròng
47.10%-50.34M
-21.08%-69.49M
-13.18%-70.53M
-22.54%-87.80M
-13.90%-95.16M
-38.79%-57.39M
-39.57%-62.32M
-102.55%-71.64M
-112.98%-83.55M
-80.61%-41.35M
-56.44%-44.65M
12.24%-35.37M
6.45%-39.23M
-122.73%-22.89M
-14.43%-28.54M
-67.63%-40.31M
-85.63%-41.93M
744.29%100.71M
-36.33%-24.94M
-12.32%-24.05M
Đầu tư ròng
-59.22%38.39M
130.33%81.58M
-16.60%72.43M
-32.17%41.89M
194.71%94.14M
-1551.15%-268.97M
116.70%86.85M
-16.45%61.75M
-599.12%-99.40M
88.16%-16.29M
689.97%40.08M
247.97%73.91M
143.40%19.91M
-129.55%-137.63M
-125.51%-6.79M
-330.39%-49.95M
127.99%8.18M
6.52%-59.96M
38.16%26.63M
127.58%21.68M
Tài chính thuần
751.40%7.92M
-98.30%5.92M
102.65%6.28M
-18.49%551.00K
-57.10%930.00K
34.41%347.43M
67.37%3.10M
-48.94%676.00K
-12.37%2.17M
58.09%258.48M
113.69%1.85M
-93.90%1.32M
344.17%2.47M
48.94%163.50M
-893.26%-13.53M
260.80%21.72M
-41.98%557.00K
-20.83%109.78M
-3.51%1.71M
-94.48%6.02M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 172.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.68M.

Tài sản ngắn hạn của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 528.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.43.

Tổng tài sản của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Syndax Pharmaceuticals Inc là 529.71M, bao gồm 528.08M tài sản ngắn hạn và 1.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Syndax Pharmaceuticals Inc là 465.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Syndax Pharmaceuticals Inc là 64.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Syndax Pharmaceuticals Inc là -273.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.60.

Giá trị đầu tư ròng của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Syndax Pharmaceuticals Inc là 290.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 231.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Syndax Pharmaceuticals Inc là 13.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.50.

Thu nhập ròng của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -285.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.46.

Biên lợi nhuận ròng của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -165.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.70.

Biên lợi nhuận gộp của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 95.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 64.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -161.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -113.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -45.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Syndax Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Syndax Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -273.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.