tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Smart Sand Inc

SND
Thêm vào danh sách theo dõi
5.090USD
-0.120-2.30%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
198.49MVốn hóa
9.21P/E TTM

Tình hình tài chính của SND

Theo dõi tình hình tài chính của Smart Sand Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
198.49M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
9.21
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.55
Doanh thu
330.15M
Lợi nhuận ròng
2.99M
ROE
9.57%
ROA
6.56%

Ngày công bố lợi nhuận của Smart Sand Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
0.26/--
Doanh thu / Dự báo
115.05M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-52.54%0.26
84.04%-0.10
-68.38%0.03
3168.25%0.08
5016.40%0.55
-10922.14%-0.62
176.67%0.10
-101.43%0.00
-106.68%-0.01
93.58%-0.01
-303.57%-0.12
--0.18
--0.17
---0.09
--0.06
---0.08
----
----
----
----
Doanh thu
34.14%115.05M
42.03%93.11M
-5.82%86.05M
46.90%92.78M
16.22%85.77M
-21.06%65.56M
47.49%91.36M
-17.87%63.16M
-1.31%73.80M
0.85%83.05M
-16.09%61.95M
7.41%76.90M
8.82%74.78M
97.93%82.35M
110.46%73.83M
107.64%71.59M
131.84%68.71M
51.57%41.60M
38.45%35.08M
47.29%34.48M
Lợi nhuận ròng
-52.48%10.17M
84.07%-3.86M
-68.47%1.18M
3163.27%3.00M
5075.81%21.40M
-11118.06%-24.23M
178.06%3.74M
-101.46%-98.00K
-106.82%-430.00K
94.00%-216.00K
-282.19%-4.79M
150.73%6.73M
7107.78%6.31M
39.24%-3.60M
121.47%2.63M
136.95%2.68M
99.67%-90.00K
-51.41%-5.92M
-324.02%-12.23M
-120.02%-7.26M
Biên lợi nhuận ròng
-64.57%8.84%
88.78%-4.15%
-66.52%1.37%
2185.20%3.24%
4381.36%24.95%
-14111.46%-36.96%
152.93%4.09%
-101.77%-0.16%
-106.91%-0.58%
94.05%-0.26%
-317.13%-7.73%
--8.75%
--8.43%
---4.37%
--3.56%
---1.83%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
72.01%16.75%
81.14%5.95%
-11.92%12.37%
66.82%15.46%
-42.05%9.74%
-75.51%3.28%
302.12%14.05%
-48.17%9.27%
4.20%16.80%
-0.02%13.41%
-75.61%3.49%
--17.88%
--16.13%
--13.41%
--14.32%
--9.22%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-32.47%4.22%
12.79%4.14%
3.14%3.83%
-9.16%3.67%
44.33%6.26%
-47.62%3.67%
-32.88%3.71%
11.25%4.04%
16.39%4.33%
-2.67%7.01%
24.57%5.53%
--3.63%
--3.72%
--7.20%
--4.44%
--6.07%
----
----
----
----
Doanh thu
34.14%115.05M
42.03%93.11M
-5.82%86.05M
46.90%92.78M
16.22%85.77M
-21.06%65.56M
47.49%91.36M
-17.87%63.16M
-1.31%73.80M
0.85%83.05M
-16.09%61.95M
7.41%76.90M
8.82%74.78M
97.93%82.35M
110.46%73.83M
107.64%71.59M
131.84%68.71M
51.57%41.60M
38.45%35.08M
47.29%34.48M
Lợi nhuận hoạt động
1406.61%9.89M
27.08%-5.17M
-138.98%-1.41M
306.52%5.26M
-121.19%-757.00K
-689.85%-7.09M
146.81%3.61M
-151.94%-2.55M
14.30%3.57M
117.75%1.20M
-469.59%-7.71M
43.90%4.90M
127.94%3.13M
105.74%552.00K
114.21%2.08M
140.21%3.41M
104.77%1.37M
12.96%-9.61M
9.63%-14.67M
-578.54%-8.47M
Lợi nhuận ròng
-52.48%10.17M
84.07%-3.86M
-68.47%1.18M
3163.27%3.00M
5075.81%21.40M
-11118.06%-24.23M
178.06%3.74M
-101.46%-98.00K
-106.82%-430.00K
94.00%-216.00K
-282.19%-4.79M
150.73%6.73M
7107.78%6.31M
39.24%-3.60M
121.47%2.63M
136.95%2.68M
99.67%-90.00K
-51.41%-5.92M
-324.02%-12.23M
-120.02%-7.26M
Tài sản ngắn hạn
11.39%92.59M
23.50%83.03M
16.71%88.14M
29.77%84.02M
28.31%83.12M
-5.53%67.23M
22.00%75.53M
7.63%64.75M
7.42%64.78M
-1.21%71.17M
-9.12%61.90M
-17.13%60.16M
-7.43%60.30M
28.35%72.04M
-7.78%68.11M
-12.19%72.59M
-20.23%65.14M
-47.45%56.13M
-34.10%73.86M
-25.78%82.67M
Tổng nợ ngắn hạn
22.50%54.86M
30.62%50.16M
15.58%49.94M
30.59%49.36M
14.62%44.78M
-35.26%38.40M
-20.67%43.21M
-15.53%37.80M
-23.05%39.07M
4.31%59.31M
4.91%54.47M
-18.43%44.75M
-5.48%50.77M
17.96%56.86M
6.94%51.92M
37.19%54.86M
55.31%53.72M
29.37%48.20M
30.29%48.55M
-2.42%39.99M
Tổng tài sản
0.35%347.06M
2.68%335.67M
-0.45%340.01M
2.16%343.07M
1.18%345.85M
-6.40%326.91M
-1.37%341.55M
-3.09%335.81M
-1.96%341.81M
-2.79%349.26M
-3.81%346.30M
-7.70%346.51M
-6.77%348.63M
-1.99%359.27M
-3.75%360.00M
-2.08%375.40M
-3.48%373.97M
-12.16%366.57M
-12.55%374.02M
-12.19%383.37M
Tổng các khoản nợ
3.43%108.97M
-5.10%101.55M
2.64%100.32M
11.86%103.20M
6.47%105.35M
0.25%107.00M
-6.05%97.74M
-8.07%92.26M
-9.91%98.95M
-16.28%106.73M
-10.73%104.03M
-26.12%100.36M
-20.10%109.83M
-2.37%127.50M
-12.29%116.53M
3.58%135.84M
6.85%137.46M
-0.84%130.59M
-4.33%132.86M
-10.09%131.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.00%238.10M
6.46%234.12M
-1.69%239.70M
-1.51%239.87M
-0.97%240.50M
-9.33%219.91M
0.64%243.81M
-1.05%243.55M
1.70%242.87M
4.64%242.53M
-0.49%242.27M
2.75%246.15M
0.97%238.80M
-1.78%231.77M
0.96%243.47M
-5.02%239.56M
-8.62%236.51M
-17.37%235.98M
-16.50%241.16M
-13.25%252.22M
Thu nhập hoạt động ròng
166.44%3.41M
-65.12%3.04M
2061.35%22.37M
212.55%18.16M
-134.52%-5.14M
325.83%8.72M
138.92%1.03M
-53.43%5.81M
-7.38%14.88M
-175.67%-3.86M
-147.58%-2.66M
15.74%12.48M
802.58%16.07M
158.94%5.11M
209.46%5.59M
913.16%10.78M
-107.02%-2.29M
-321.31%-8.66M
-253.93%-5.11M
129.41%1.06M
Đầu tư ròng
-146.10%-4.77M
37.74%-2.20M
-7.02%-2.00M
-64.64%-3.38M
-43.16%-1.94M
-114.89%-3.54M
72.94%-1.87M
69.90%-2.06M
73.75%-1.35M
59.05%-1.65M
-121.05%-6.90M
-100.73%-6.83M
-276.55%-5.16M
61.06%-4.02M
26.46%-3.12M
-83.25%-3.40M
51.56%-1.37M
-365.69%-10.31M
-263.98%-4.24M
-91.44%-1.86M
Tài chính thuần
-226.27%-7.90M
-140.92%-3.94M
39.90%-2.90M
-400.21%-13.99M
152.73%6.26M
-140.53%-1.64M
-176.40%-4.83M
-52.87%-2.80M
8.87%-11.87M
300.99%4.03M
186.25%6.32M
-304.13%-1.83M
-1333.43%-13.03M
152.59%1.01M
-320.96%-7.33M
149.61%896.00K
156.20%1.06M
4.68%-1.91M
-22.61%-1.74M
-70.22%-1.81M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, tổng doanh thu đạt 330.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 311.37M.

Tài sản ngắn hạn của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, tài sản ngắn hạn là 88.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.71.

Tổng tài sản của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Smart Sand Inc là 340.01M, bao gồm 88.14M tài sản ngắn hạn và 251.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, tổng nghĩa vụ của Smart Sand Inc là 100.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Smart Sand Inc là 239.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.69.

Thu nhập hoạt động thuần của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Smart Sand Inc là -3.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -168.44.

Giá trị đầu tư ròng của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, giá trị đầu tư ròng của Smart Sand Inc là -10.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, giá trị huy động vốn ròng của Smart Sand Inc là -12.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.33.

Thu nhập ròng của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, lợi nhuận ròng là 1.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.05.

Biên lợi nhuận ròng của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.60.

Biên lợi nhuận gộp của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, biên lợi nhuận gộp là 10.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.63.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Smart Sand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smart Sand Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -168.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.