tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Snail Inc

SNAL
Thêm vào danh sách theo dõi
4.740USD
+0.020+0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
179.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

SNAL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Snail Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
1235.14%10.21M
-47.39%-5.30M
232.58%6.56M
-1638.37%-3.18M
-88.72%764.55K
-131.95%-3.60M
-157.55%-4.95M
109.55%206.56K
201.02%6.78M
518.36%11.26M
53.20%-1.92M
---2.16M
-234.30%-6.71M
4.02%-2.69M
-261.55%-4.11M
--5.00M
---2.80M
---1.14M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
209.64%2.13M
-177.01%-862.37K
-3473.52%-7.87M
-834.61%-16.56M
-9.35%-1.95M
-53.27%1.12M
105.26%233.16K
155.21%2.25M
40.10%-1.78M
205.09%2.40M
-186.90%-4.43M
---4.08M
-151.22%-2.97M
75.01%-2.28M
-141.12%-1.55M
--5.80M
---9.13M
--3.76M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
502.43%623.03K
1669.79%1.34M
610.16%515.60K
553.07%527.39K
25.30%103.42K
-65.13%75.62K
-76.49%72.60K
-83.20%80.75K
-89.82%82.54K
-89.07%216.86K
-84.40%308.77K
--480.63K
-62.62%810.91K
-90.38%1.98M
-54.47%1.98M
--2.17M
--20.62M
--4.35M
Thuế hoãn lại
100.00%0.00
101.59%8.86K
100.00%0.00
1986.06%12.85M
-267.32%-2.04M
-234.55%-556.72K
93.76%-73.12K
132.63%616.01K
---555.78K
-29.69%413.77K
---1.17M
---1.89M
----
118.61%588.48K
-100.00%0.00
----
---3.16M
--3.78K
Các mục phi tiền mặt khác
17.53%250.00K
-100.00%0.00
--380.13K
--424.50K
--212.71K
-98.83%7.20K
----
----
100.00%0.00
16278.58%615.43K
---12.55K
---11.52K
---9.87K
---3.80K
--0.00
----
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
97.50%7.33M
-43.64%-6.10M
355.71%13.30M
98.71%-36.20K
-61.84%3.71M
-159.78%-4.25M
-271.74%-5.20M
-190.84%-2.81M
307.04%9.73M
321.22%7.10M
166.87%3.03M
--3.09M
-85.32%-4.70M
70.27%-3.21M
48.85%-4.53M
---2.54M
---10.80M
---8.85M
-Thay đổi các khoản phải thu
3.81%3.32M
-519.72%-5.03M
297.18%10.18M
-1390.13%-7.19M
-80.81%3.20M
95.37%-811.71K
152.76%2.56M
-64.91%557.27K
9179.97%16.67M
-1284.54%-17.53M
-37.44%1.01M
--1.59M
66.73%-183.63K
77.55%-1.27M
257.96%1.62M
---552.00K
---5.64M
---1.03M
-Thay đổi chi phí trả trước
20356.72%4.68M
-102.59%-101.86K
-42.43%745.47K
-100.79%-6.10K
99.24%-23.12K
172.81%3.93M
1749.73%1.29M
-11.53%767.17K
2.28%-3.06M
-293.32%-5.40M
95.51%-78.49K
--867.18K
-97.84%-3.13M
11.66%2.79M
30.55%-1.75M
---1.58M
--2.50M
---2.52M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
35.64%-422.57K
89.83%-113.44K
78.34%-88.27K
---407.60K
---656.56K
-38530.04%-1.12M
---407.44K
----
----
126.82%2.90K
-100.00%0.00
---2.90K
100.00%0.00
-100.70%-10.82K
239.57%716.00
---9.04K
--1.54M
---513.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-151.33%-769.16K
30.29%-4.52M
148.90%3.44M
329.36%5.49M
-68.28%1.50M
-127.05%-6.49M
-558.24%-7.03M
307.91%1.28M
3225.43%4.72M
799.27%24.00M
135.86%1.53M
---614.47K
94.27%-151.13K
-20.06%-3.43M
31.08%-4.28M
---2.64M
---2.86M
---6.20M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
1235.14%10.21M
-47.39%-5.30M
232.58%6.56M
-1638.37%-3.18M
-88.72%764.55K
-131.95%-3.60M
-157.55%-4.95M
109.55%206.56K
201.02%6.78M
518.36%11.26M
53.20%-1.92M
---2.16M
-234.30%-6.71M
4.02%-2.69M
-261.55%-4.11M
--5.00M
---2.80M
---1.14M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-90.48%162.00K
--1.11M
--989.45K
--596.69K
--1.70M
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
---19.50K
--5.26K
--0.00
--0.00
Chi phí vốn
-90.48%162.00K
--1.11M
--989.45K
--596.69K
--1.70M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--5.26K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--6.69K
--9.11K
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
---19.50K
--5.26K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-90.48%162.00K
--1.10M
--980.34K
--596.69K
--1.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--0.00
---9.72K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
100.00%0.00
---5.13K
---130.90K
---541.23K
---177.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--895.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
---9.11K
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
96.65%-300.00K
--1.50M
---6.34M
---8.95M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
91.38%-162.00K
---1.11M
---1.12M
---1.15M
---1.88M
----
----
----
--0.00
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
96.87%-280.50K
--1.49M
---6.34M
---8.95M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-237.95%-4.33M
1806.59%3.80M
-3764.55%-1.07M
468.40%2.84M
153.30%3.14M
119.12%199.17K
-100.71%-27.66K
81.95%-770.85K
-188.18%-5.89M
-116.08%-1.04M
408.28%3.91M
---4.27M
-122.55%-2.04M
14501.39%6.48M
-6751.33%-1.27M
--9.06M
---44.98K
---18.52K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-245.06%-4.32M
18454.81%3.82M
-3764.55%-1.07M
468.40%2.84M
152.97%2.98M
98.98%-20.83K
-101.22%-27.66K
81.95%-770.85K
-232.12%-5.62M
-141.67%-2.05M
279.33%2.28M
---4.27M
-118.69%-1.69M
-1781.77%-846.33K
-6751.33%-1.27M
--9.06M
---44.98K
---18.52K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---257.09K
---3.41M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-104.72%-7.50K
-111.70%-25.75K
--0.00
--0.00
160.48%159.00K
-78.08%220.00K
-100.00%0.00
--0.00
-184.79%-262.91K
-90.65%1.00M
--1.64M
--0.00
---92.32K
--10.74M
--0.00
----
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-237.95%-4.33M
1806.59%3.80M
-3764.55%-1.07M
468.40%2.84M
153.30%3.14M
119.12%199.17K
-100.71%-27.66K
81.95%-770.85K
-188.18%-5.89M
-116.08%-1.04M
408.28%3.91M
---4.27M
-122.55%-2.04M
14501.39%6.48M
-6751.33%-1.27M
--9.06M
---44.98K
---18.52K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
27.48%10.50M
13.13%13.22M
-46.78%8.84M
-40.10%10.29M
-49.50%8.24M
92.71%11.69M
307.76%16.61M
63.85%17.19M
-15.20%16.31M
-60.66%6.06M
-80.65%4.07M
--10.49M
16.21%19.24M
-40.95%15.41M
-40.71%21.06M
--16.55M
--26.10M
--35.52M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
176.91%5.69M
21.19%-2.72M
188.89%4.38M
-153.50%-1.45M
135.76%2.06M
-133.63%-3.45M
-347.60%-4.93M
91.06%-573.45K
109.96%871.72K
167.95%10.25M
135.24%1.99M
---6.41M
-156.44%-8.75M
140.08%3.83M
40.04%-5.65M
--15.50M
---9.55M
---9.42M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-183.38%-26.82K
-108.83%-99.75K
-90.11%5.09K
447.81%31.85K
267.68%32.17K
-252.70%-47.77K
7401.99%51.48K
-148.15%-9.16K
-1025.07%-19.19K
-21.96%31.28K
-106.48%-705.00
--19.02K
105.12%2.07K
111.16%40.08K
-98.42%10.88K
---40.48K
---359.22K
--686.99K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
57.31%16.19M
27.48%10.50M
13.13%13.22M
-46.78%8.84M
-40.10%10.29M
-49.50%8.24M
92.71%11.69M
307.76%16.61M
63.85%17.19M
-15.20%16.31M
-60.66%6.06M
--4.07M
-67.28%10.49M
16.21%19.24M
-40.95%15.41M
--32.06M
--16.55M
--26.10M
Dòng tiền tự do
1171.61%10.05M
---6.41M
--5.57M
---3.77M
---937.45K
----
----
----
----
----
53.20%-1.92M
---2.16M
-234.44%-6.71M
4.02%-2.69M
-261.55%-4.11M
--4.99M
---2.80M
---1.14M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Snail Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Snail Inc đã tạo ra -1.15M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Snail Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Snail Inc đã tăng 26.33% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Snail Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Snail Inc đã chi 4.39M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Snail Inc đã thay đổi như thế nào?

Snail Inc đã sử dụng 8.71M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SNAL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.