tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Snail Inc

SNAL
Thêm vào danh sách theo dõi
4.740USD
+0.020+0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
179.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

SNAL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Snail Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
52.36%14.26M
17.31%8.57M
16.26%12.28M
-48.98%7.91M
-41.76%9.36M
-51.94%7.30M
113.51%10.57M
423.42%15.49M
291.13%16.07M
18.15%15.20M
-45.28%4.95M
-79.86%2.96M
--4.11M
--12.86M
--9.04M
--14.70M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
52.36%14.26M
17.31%8.57M
16.26%12.28M
-48.98%7.91M
-41.76%9.36M
-51.94%7.30M
113.51%10.57M
423.42%15.49M
291.13%16.07M
18.15%15.20M
-45.28%4.95M
-79.86%2.96M
--4.11M
--12.86M
--9.04M
--14.70M
Các khoản phải thu
-11.87%9.54M
6.32%13.62M
-27.78%7.82M
52.59%18.03M
-8.92%10.82M
-49.26%12.81M
-37.33%10.83M
-36.76%11.82M
-35.40%11.88M
38.64%25.24M
2.06%17.29M
0.70%18.69M
--18.39M
--18.20M
--16.94M
--18.56M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-11.91%9.21M
3.10%12.53M
-23.79%7.50M
62.12%17.68M
4.93%10.45M
-51.66%12.15M
-37.26%9.84M
-34.70%10.90M
-45.53%9.96M
38.85%25.13M
-6.85%15.68M
-9.53%16.70M
--18.29M
--18.10M
--16.84M
--18.46M
-Khoản vay phải thu
1.88%108.25K
1.89%107.76K
1.90%107.25K
1.91%106.75K
1.92%106.25K
1.93%105.76K
1.94%105.25K
1.95%104.75K
1.96%104.25K
1.97%103.75K
1.98%103.25K
1.99%102.75K
--102.25K
--101.75K
--101.25K
--100.75K
-Các khoản phải thu khác
-15.71%221.00K
78.32%979.14K
-75.57%216.75K
-69.10%250.44K
-85.55%262.19K
--549.10K
-40.86%887.12K
-57.03%810.60K
--1.81M
----
--1.50M
--1.89M
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-57.39%4.41M
-20.39%8.27M
-4.28%14.16M
-9.89%12.50M
-25.32%10.35M
-33.59%10.39M
20.62%14.79M
10.94%13.87M
5.04%13.85M
57.99%15.65M
-5.54%12.26M
11.84%12.50M
--13.19M
--9.90M
--12.98M
--11.18M
Tài sản ngắn hạn khác
3.99%594.72K
-19.18%603.47K
20.38%391.91K
-6.69%376.29K
4.36%571.92K
31.28%746.65K
-74.13%325.56K
-70.23%403.26K
-64.00%548.01K
-65.86%568.73K
461.37%1.26M
354.09%1.35M
--1.52M
--1.67M
--224.21K
--298.26K
Tổng tài sản ngắn hạn
-7.39%28.80M
-0.60%31.06M
-5.09%34.66M
-6.67%38.81M
-26.57%31.10M
-44.84%31.25M
2.12%36.51M
17.13%41.58M
13.82%42.35M
32.87%56.65M
-8.76%35.75M
-20.63%35.50M
--37.21M
--42.64M
--39.19M
--44.73M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
65.58%8.72M
56.75%8.87M
-24.07%4.59M
-22.53%4.92M
-21.88%5.26M
-20.57%5.66M
-19.45%6.05M
-19.75%6.35M
-19.02%6.74M
-18.33%7.12M
-17.80%7.51M
-17.05%7.91M
--8.32M
--8.72M
--9.13M
--9.54M
-Tài sản cố định
30.43%13.66M
27.79%13.80M
-14.76%9.48M
-10.17%10.20M
-10.16%10.47M
-9.71%10.80M
-9.38%11.12M
-9.66%11.35M
-9.30%11.66M
-8.97%11.96M
-8.56%12.27M
-8.87%12.57M
--12.86M
--13.14M
--13.42M
--13.79M
-Khấu hao lũy kế
-5.08%4.95M
-4.07%4.93M
-3.65%4.89M
5.53%5.28M
5.88%5.21M
6.28%5.14M
6.49%5.07M
7.52%5.00M
8.54%4.92M
9.51%4.84M
11.11%4.77M
9.52%4.65M
--4.53M
--4.42M
--4.29M
--4.25M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
294.36%8.51M
797.88%8.74M
1516.85%4.38M
1195.43%3.51M
695.21%2.16M
258.43%973.91K
-32.62%271.12K
-54.65%271.32K
-71.74%271.52K
-83.60%271.72K
-88.54%402.35K
-88.84%598.21K
--960.73K
--1.66M
--3.51M
--5.36M
Chi phí trả trước dài hạn
-16.94%8.23M
-11.68%8.28M
-37.94%5.58M
-28.90%7.97M
-8.62%9.91M
20.48%9.38M
61.12%8.99M
100.80%11.21M
94.23%10.84M
39.44%7.78M
-14.38%5.58M
-14.38%5.58M
--5.58M
--5.58M
--6.52M
--6.52M
Tài sản dài hạn khác
-58.37%10.81M
-53.38%10.64M
-64.52%7.43M
-52.77%10.71M
13.28%25.98M
18.14%22.81M
17.86%20.95M
38.58%22.68M
16.08%22.93M
-2.26%19.31M
-16.46%17.77M
-23.07%16.37M
--19.76M
--19.76M
--21.27M
--21.27M
Tổng tài sản dài hạn
-16.04%28.04M
-8.72%28.25M
-45.79%16.41M
-43.36%19.15M
-7.07%33.40M
-9.53%30.95M
17.85%30.27M
35.87%33.80M
23.78%35.94M
13.51%34.21M
-24.28%25.68M
-31.23%24.88M
--29.04M
--30.14M
--33.92M
--36.18M
Tổng tài sản
-11.87%56.84M
-4.64%59.31M
-23.53%51.06M
-23.12%57.96M
-17.62%64.50M
-31.55%62.19M
8.70%66.78M
24.85%75.39M
18.19%78.29M
24.85%90.86M
-15.96%61.44M
-25.37%60.38M
--66.24M
--72.77M
--73.10M
--80.91M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
0.00%527.77K
--527.77K
--527.77K
--527.77K
--527.77K
Chi phí trích trước
13.21%3.27M
-25.23%3.36M
64.04%4.49M
138.52%5.17M
18.98%2.89M
55.84%4.50M
18.63%2.73M
-19.11%2.17M
21.87%2.43M
95.86%2.89M
-2.97%2.31M
-19.55%2.68M
--1.99M
--1.47M
--2.38M
--3.33M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-56.62%3.71M
-10.04%5.15M
82.56%10.49M
100.91%11.59M
31.75%8.56M
-52.08%5.72M
-58.10%5.74M
-50.93%5.77M
-50.98%6.49M
-17.66%11.94M
-12.96%13.71M
-31.99%11.76M
--13.25M
--14.50M
--15.75M
--17.30M
-Nợ ngắn hạn
-59.31%2.38M
28.07%3.84M
53.29%4.60M
80.50%5.42M
58.13%5.85M
-67.14%3.00M
-72.41%3.00M
-66.36%3.00M
-71.88%3.70M
-36.67%9.13M
-30.59%10.87M
-48.21%8.92M
--13.17M
--14.42M
--15.67M
--17.22M
Nợ phải trả hoãn lại
276.08%14.53M
274.91%14.80M
126.31%30.21M
-22.61%16.60M
-82.38%3.86M
-79.50%3.95M
128.26%13.35M
419.97%21.45M
385.60%21.94M
344.08%19.25M
48.63%5.85M
-49.20%4.13M
--4.52M
--4.34M
--3.93M
--8.12M
Nợ ngắn hạn khác
242.91%15.06M
242.49%15.33M
121.50%30.74M
-22.07%17.13M
-80.45%4.39M
-77.37%4.48M
117.65%13.88M
372.34%21.98M
345.27%22.47M
306.74%19.78M
42.88%6.38M
-46.20%4.65M
--5.05M
--4.86M
--4.46M
--8.65M
Tổng nợ ngắn hạn
30.41%48.04M
37.66%49.81M
50.40%65.61M
3.58%55.16M
-38.38%36.83M
-49.26%36.18M
-18.44%43.62M
9.13%53.26M
21.15%59.78M
38.25%71.31M
0.88%53.48M
-17.69%48.80M
--49.34M
--51.58M
--53.02M
--59.29M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
20135.68%10.71M
23404.78%13.63M
-59.60%107.63K
-86.67%82.10K
-94.83%52.92K
-95.93%57.98K
-85.32%266.40K
-71.90%615.89K
-80.87%1.02M
-76.83%1.43M
-70.30%1.81M
-66.15%2.19M
--5.35M
--6.15M
--6.11M
--6.47M
-Nợ dài hạn
--6.47M
--9.29M
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.78M
--3.22M
--2.83M
--2.85M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
7902.02%4.23M
7378.47%4.34M
-59.60%107.63K
-86.67%82.10K
-94.83%52.92K
-95.93%57.98K
-85.32%266.40K
-71.90%615.89K
-60.08%1.02M
-51.36%1.43M
-44.76%1.81M
-39.61%2.19M
--2.56M
--2.93M
--3.29M
--3.63M
Nợ phải trả hoãn lại
-27.59%17.19M
-19.69%17.28M
-69.12%6.16M
-15.51%15.94M
38.81%23.74M
42.86%21.52M
251.05%19.94M
304.83%18.87M
250.27%17.10M
188.80%15.06M
-37.22%5.68M
-49.00%4.66M
--4.88M
--5.22M
--9.05M
--9.14M
Chi phí phải trả dài hạn
135.76%625.35K
76.48%468.11K
4.13%265.25K
4.13%265.25K
4.13%265.25K
4.13%265.25K
-18.17%254.73K
-33.69%254.73K
-33.69%254.73K
-44.26%254.73K
-31.50%311.28K
--384.15K
--384.15K
--457.02K
--454.44K
----
Nợ dài hạn khác
-27.59%17.19M
-19.69%17.28M
-69.12%6.16M
-15.51%15.94M
38.81%23.74M
42.86%21.52M
251.05%19.94M
304.83%18.87M
250.27%17.10M
188.80%15.06M
-37.22%5.68M
-49.00%4.66M
--4.88M
--5.22M
--9.05M
--9.14M
Tổng nợ dài hạn
18.56%28.52M
43.66%31.38M
-68.08%6.53M
-17.47%16.29M
30.89%24.06M
30.45%21.84M
162.11%20.46M
172.76%19.74M
73.16%18.38M
41.59%16.74M
-50.00%7.81M
-53.65%7.24M
--10.61M
--11.83M
--15.61M
--15.61M
Tổng các khoản nợ
25.73%76.56M
39.92%81.19M
12.57%72.14M
-2.12%71.45M
-22.09%60.89M
-34.11%58.02M
4.56%64.08M
30.26%72.99M
30.36%78.16M
38.87%88.06M
-10.70%61.29M
-25.18%56.04M
--59.95M
--63.41M
--68.63M
--74.90M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-0.35%26.97M
4.60%26.93M
5.69%26.78M
4.67%26.50M
6.95%27.07M
-1.66%25.74M
-2.35%25.34M
-1.51%25.32M
7.27%25.31M
11.67%26.18M
101.38%25.95M
99.54%25.71M
--23.59M
--23.44M
--12.89M
--12.89M
Lợi nhuận giữ lại
-164.64%-37.22M
-224.76%-39.35M
-190.77%-38.49M
-127.32%-30.63M
10.59%-14.06M
13.13%-12.12M
19.02%-13.24M
-13.08%-13.47M
-100.76%-15.73M
-186.83%-13.95M
-530.41%-16.35M
-1030.05%-11.91M
---7.83M
---4.86M
---2.59M
---1.05M
Vốn dự trữ
-0.35%26.97M
4.60%26.92M
5.69%26.78M
4.67%26.50M
6.95%27.06M
-1.66%25.74M
-2.35%25.33M
-1.51%25.32M
7.27%25.30M
11.67%26.17M
101.42%25.95M
99.59%25.71M
--23.59M
--23.44M
--12.88M
--12.88M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%3.67M
0.00%3.67M
0.00%3.67M
0.00%3.67M
0.00%3.67M
0.00%3.67M
0.00%3.67M
0.00%3.67M
0.00%3.67M
7.53%3.67M
--3.67M
--3.67M
--3.67M
--3.41M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-32.27%-296.56K
1.58%-275.05K
18.50%-188.16K
31.58%-193.62K
18.08%-224.20K
-9.86%-279.46K
19.75%-230.86K
1.12%-282.97K
10.23%-273.68K
17.19%-254.38K
16.19%-287.69K
17.99%-286.17K
---304.88K
---307.20K
---343.28K
---348.96K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-0.03%-5.51M
-0.05%-5.51M
-0.05%-5.51M
-0.06%-5.51M
-0.09%-5.51M
-0.09%-5.50M
-0.11%-5.50M
-0.10%-5.50M
-0.15%-5.50M
-0.15%-5.50M
-0.31%-5.50M
-0.41%-5.50M
---5.49M
---5.49M
---5.48M
---5.47M
Tổng vốn chủ sở hữu
-647.32%-19.72M
-624.78%-21.88M
-882.16%-21.08M
-663.49%-13.49M
2589.17%3.60M
48.87%4.17M
1757.68%2.69M
-44.88%2.39M
-97.87%133.99K
-70.09%2.80M
-96.75%145.05K
-27.70%4.34M
--6.29M
--9.36M
--4.47M
--6.01M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SNAL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Snail Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Snail Inc có 14.26M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Snail Inc là bao nhiêu?

Snail Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 81.19M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 49.81M nợ ngắn hạ và 31.38M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Snail Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Snail Inc là 59.31M, bao gồm 31.06M tài sản ngắn hạn và 28.25M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Snail Inc là bao nhiêu?

Snail Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -21.88M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.