tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Simply Good Foods Co

SMPL
Thêm vào danh sách theo dõi
9.430USD
-0.160-1.67%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
834.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SMPL

Theo dõi tình hình tài chính của Simply Good Foods Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
834.18M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-8.40
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.12
Doanh thu
1.45B
Lợi nhuận ròng
103.61M
ROE
-6.39%
ROA
-4.64%

Ngày công bố lợi nhuận của Simply Good Foods Co

Mới phát hành
Th07 9, 2026
EPS / Dự báo
-0.58/0.35
Doanh thu / Dự báo
356.98M/332.66M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-241.89%-0.58
-575.51%-1.73
-32.61%0.26
-142.08%-0.12
-1.45%0.41
9.70%0.36
6.39%0.38
-20.55%0.29
16.07%0.41
28.64%0.33
-1.26%0.36
--0.37
--0.36
--0.26
--0.36
--1.10
----
----
----
----
Doanh thu
-6.29%356.98M
-9.35%326.01M
-0.31%340.20M
-1.77%369.04M
13.80%380.96M
15.20%359.65M
10.56%341.27M
17.25%375.69M
3.07%334.76M
5.26%312.20M
2.59%308.68M
16.87%320.42M
2.61%324.79M
-0.05%296.58M
6.97%300.88M
5.51%274.16M
11.45%316.53M
28.67%296.72M
21.68%281.26M
16.90%259.85M
Lợi nhuận ròng
-226.45%-51.97M
-534.59%-159.70M
-33.72%25.27M
-142.19%-12.36M
-0.56%41.10M
10.94%36.75M
7.20%38.12M
-20.06%29.29M
16.66%41.33M
29.17%33.12M
-0.83%35.56M
21.63%36.64M
-8.76%35.43M
38.90%25.64M
69.53%35.86M
65.12%30.13M
558.76%38.83M
170.42%18.46M
-50.76%21.15M
-57.92%18.25M
Biên lợi nhuận ròng
-234.94%-14.56%
-579.43%-48.99%
-33.51%7.43%
-142.95%-3.35%
-12.62%10.79%
-3.70%10.22%
-3.04%11.17%
-31.82%7.80%
13.19%12.35%
22.71%10.61%
-3.34%11.52%
--11.44%
--10.91%
--8.65%
--11.92%
--9.29%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.23%31.31%
-13.55%30.28%
-16.41%30.94%
-12.25%33.11%
-8.83%35.27%
-2.92%35.03%
3.16%37.02%
4.16%37.73%
9.35%38.68%
8.78%36.09%
1.22%35.88%
--36.22%
--35.37%
--33.17%
--35.45%
--36.65%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
87.96%19.25%
51.79%18.67%
13.26%16.19%
-36.29%10.39%
-5.81%10.24%
11.14%12.30%
11.11%14.29%
21.42%16.32%
-29.56%10.87%
-36.30%11.07%
-32.21%12.87%
--13.44%
--15.44%
--17.37%
--18.98%
--19.26%
----
----
----
----
Doanh thu
-6.29%356.98M
-9.35%326.01M
-0.31%340.20M
-1.77%369.04M
13.80%380.96M
15.20%359.65M
10.56%341.27M
17.25%375.69M
3.07%334.76M
5.26%312.20M
2.59%308.68M
16.87%320.42M
2.61%324.79M
-0.05%296.58M
6.97%300.88M
5.51%274.16M
11.45%316.53M
28.67%296.72M
21.68%281.26M
16.90%259.85M
Lợi nhuận hoạt động
-29.22%45.69M
-21.64%45.11M
-23.04%46.33M
-8.66%57.89M
4.39%64.55M
19.73%57.57M
15.35%60.20M
9.31%63.38M
7.79%61.83M
12.01%48.08M
-0.58%52.19M
33.21%57.98M
3.78%57.37M
-6.70%42.93M
-9.57%52.49M
5.50%43.53M
-8.53%55.28M
32.55%46.01M
37.86%58.05M
47.05%41.26M
Lợi nhuận ròng
-226.45%-51.97M
-534.59%-159.70M
-33.72%25.27M
-142.19%-12.36M
-0.56%41.10M
10.94%36.75M
7.20%38.12M
-20.06%29.29M
16.66%41.33M
29.17%33.12M
-0.83%35.56M
21.63%36.64M
-8.76%35.43M
38.90%25.64M
69.53%35.86M
65.12%30.13M
558.76%38.83M
170.42%18.46M
-50.76%21.15M
-57.92%18.25M
Tài sản ngắn hạn
6.22%464.14M
-1.15%439.34M
15.73%513.84M
3.04%453.68M
-9.23%436.94M
1.98%444.47M
11.97%443.99M
18.47%440.28M
37.60%481.35M
21.19%435.84M
10.98%396.54M
5.70%371.65M
-4.61%349.81M
7.04%359.64M
24.22%357.30M
17.72%351.60M
18.44%366.72M
16.21%335.99M
3.11%287.64M
14.76%298.67M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.59%96.78M
-16.58%86.88M
-2.26%102.62M
14.68%124.56M
19.44%110.72M
0.47%104.15M
32.92%104.99M
20.88%108.61M
30.06%92.70M
28.93%103.66M
-2.38%78.99M
-12.12%89.86M
-40.75%71.28M
-25.31%80.40M
0.18%80.91M
-10.04%102.25M
22.79%120.29M
33.63%107.66M
7.15%80.77M
59.02%113.66M
Tổng tài sản
-15.14%2.06B
-12.42%2.13B
0.67%2.45B
-1.65%2.40B
11.20%2.43B
13.02%2.43B
15.10%2.43B
16.17%2.44B
5.08%2.19B
2.82%2.15B
1.05%2.12B
0.14%2.10B
-1.64%2.08B
0.04%2.09B
2.43%2.09B
2.05%2.09B
3.70%2.11B
3.28%2.09B
1.40%2.04B
2.18%2.05B
Tổng các khoản nợ
9.31%644.32M
4.34%635.88M
8.91%716.51M
-16.86%589.21M
19.73%589.44M
21.86%609.42M
29.54%657.89M
34.73%708.66M
-10.35%492.32M
-16.20%500.08M
-19.35%507.88M
-19.77%525.99M
-18.92%549.18M
-13.11%596.76M
-24.47%629.71M
-24.07%655.59M
-22.21%677.34M
-20.26%686.84M
0.22%833.73M
-0.66%863.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.97%1.42B
-18.04%1.49B
-2.39%1.73B
4.59%1.81B
8.72%1.84B
10.34%1.82B
10.54%1.78B
9.95%1.73B
10.61%1.69B
10.43%1.65B
9.83%1.61B
9.21%1.57B
6.50%1.53B
6.49%1.49B
20.98%1.46B
21.02%1.44B
23.02%1.44B
20.77%1.40B
2.22%1.21B
4.34%1.19B
Thu nhập hoạt động ròng
-37.02%43.98M
-74.08%8.10M
56.44%50.09M
-7.31%45.37M
-4.05%69.82M
-32.76%31.25M
-32.62%32.02M
-19.37%48.95M
27.51%72.76M
4.12%46.47M
445.11%47.52M
40.27%60.70M
54.07%57.07M
18.53%44.63M
218.95%8.72M
6.59%43.28M
-28.39%37.04M
53.26%37.65M
-148.23%-7.33M
16.60%40.60M
Đầu tư ròng
-12.09%-2.46M
-927.65%-5.54M
-213.30%-2.10M
93.41%-18.74M
-105.44%-2.19M
239.96%669.00K
16.38%-669.00K
-16233.93%-284.54M
87.47%-1.07M
31.22%-478.00K
35.38%-800.00K
-99.54%-1.74M
-577.25%-8.51M
57.85%-695.00K
71.72%-1.24M
82.40%-873.00K
54.83%-1.26M
-363.20%-1.65M
-178.26%-4.38M
-1689.74%-4.96M
Tài chính thuần
65.47%-25.14M
-78.65%-89.42M
212.49%47.62M
-116.30%-26.00M
-6799.17%-72.82M
-58.64%-50.05M
-223.06%-42.33M
499.14%159.47M
102.54%1.09M
9.71%-31.55M
36.89%-13.10M
-26.61%-39.95M
-40.25%-42.87M
-75.46%-34.95M
25.83%-20.76M
37.09%-31.56M
38.86%-30.57M
19.59%-19.92M
-11.42%-27.99M
1.52%-50.16M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, tổng doanh thu đạt 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33B.

Tài sản ngắn hạn của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, tài sản ngắn hạn là 453.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.04.

Tổng tài sản của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Simply Good Foods Co là 2.40B, bao gồm 453.68M tài sản ngắn hạn và 1.94B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, tổng nghĩa vụ của Simply Good Foods Co là 589.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, tổng vốn chủ sở hữu của Simply Good Foods Co là 1.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Simply Good Foods Co là 240.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.53.

Giá trị đầu tư ròng của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, giá trị đầu tư ròng của Simply Good Foods Co là -20.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.70.

Giá trị huy động vốn ròng của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, giá trị huy động vốn ròng của Simply Good Foods Co là -191.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -264.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.19.

Thu nhập ròng của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, lợi nhuận ròng là 103.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.62.

Biên lợi nhuận ròng của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, biên lợi nhuận ròng là 7.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.75.

Biên lợi nhuận gộp của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, biên lợi nhuận gộp là 35.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Simply Good Foods Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Simply Good Foods Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 240.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.