tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Silexion Therapeutics Corp

SLXN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.800USD
-0.040-2.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
562.80KVốn hóa
LỗP/E TTM

SLXN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Silexion Therapeutics Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-60.78%2.41M
404.72%5.99M
368.47%9.24M
104.24%3.47M
121.22%6.15M
--1.19M
--1.97M
--1.70M
--2.78M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-60.78%2.41M
404.72%5.99M
368.47%9.24M
104.24%3.47M
121.22%6.15M
--1.19M
--1.97M
--1.70M
--2.78M
Chi phí trả trước
3.45%1.53M
-40.99%570.00K
84.22%1.74M
219.35%1.68M
217.85%1.48M
--966.00K
--944.00K
--527.00K
--465.00K
Tài sản ngắn hạn khác
33.70%123.00K
-21.65%76.00K
-43.85%73.00K
-3.30%88.00K
-1.08%92.00K
--97.00K
--130.00K
--91.00K
--93.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-47.36%4.07M
194.98%6.64M
262.82%11.05M
126.22%5.24M
131.27%7.72M
--2.25M
--3.05M
--2.31M
--3.34M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-24.53%403.00K
-21.96%437.00K
1237.14%468.00K
178.89%502.00K
147.22%534.00K
--560.00K
--35.00K
--180.00K
--216.00K
Tài sản dài hạn khác
157.69%134.00K
166.04%141.00K
1720.00%91.00K
93.33%58.00K
73.33%52.00K
--53.00K
--5.00K
--30.00K
--30.00K
Tổng tài sản dài hạn
-8.36%537.00K
-5.71%578.00K
1297.50%559.00K
166.67%560.00K
138.21%586.00K
--613.00K
--40.00K
--210.00K
--246.00K
Tổng tài sản
-44.61%4.60M
152.01%7.21M
276.22%11.61M
129.58%5.80M
131.74%8.31M
--2.86M
--3.09M
--2.52M
--3.58M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
-100.00%0.00
-99.64%1.00K
--2.00K
--10.00K
--345.00K
--281.00K
Chi phí trích trước
-7.05%1.41M
25.10%1.79M
-34.54%1.67M
-21.04%1.29M
16.16%1.52M
--1.43M
--2.54M
--1.63M
--1.31M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--1.55M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.00M
--229.00K
----
----
-Nợ ngắn hạn
--1.55M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.00M
--229.00K
----
----
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
-100.00%0.00
-99.64%1.00K
--2.00K
--10.00K
--345.00K
--281.00K
Tổng nợ ngắn hạn
69.52%4.06M
-21.71%2.76M
-22.24%2.79M
-9.05%2.15M
23.39%2.40M
--3.52M
--3.58M
--2.36M
--1.94M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-92.46%251.00K
-44.31%1.85M
-54.67%1.85M
43987.50%3.53M
9685.29%3.33M
--3.33M
--4.08M
--8.00K
--34.00K
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
-47.04%1.57M
-62.28%1.54M
--3.19M
--2.99M
--2.96M
--4.08M
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-24.85%251.00K
-22.28%286.00K
--311.00K
4112.50%337.00K
882.35%334.00K
--368.00K
--0.00
--8.00K
--34.00K
Nợ dài hạn khác
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-92.46%251.00K
-44.31%1.85M
-54.67%1.85M
43987.50%3.53M
9685.29%3.33M
--3.33M
--4.08M
--8.00K
--34.00K
Tổng các khoản nợ
-24.66%4.31M
-32.69%4.61M
-39.51%4.64M
139.33%5.68M
189.72%5.72M
--6.85M
--7.67M
--2.37M
--1.98M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
22.31%58.19M
47.13%57.77M
56.01%57.73M
317.69%47.61M
318.54%47.58M
--39.27M
--37.00M
--11.40M
--11.37M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
--15.06M
--15.06M
Lợi nhuận giữ lại
-28.70%-57.90M
-27.54%-55.17M
-22.05%-50.75M
-60.14%-47.49M
-59.63%-44.99M
---43.25M
---41.58M
---29.66M
---28.18M
Vốn dự trữ
22.24%58.14M
47.03%57.73M
55.90%57.69M
317.65%47.60M
318.50%47.57M
--39.26M
--37.00M
--11.40M
--11.37M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
--3.35M
--3.37M
Tổng vốn chủ sở hữu
-88.75%291.00K
165.25%2.60M
252.37%6.98M
-21.57%120.00K
60.62%2.59M
---3.99M
---4.58M
--153.00K
--1.61M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SLXN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Silexion Therapeutics Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Silexion Therapeutics Corp có 2.41M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Silexion Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Silexion Therapeutics Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 4.61M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.76M nợ ngắn hạ và 1.85M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Silexion Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Silexion Therapeutics Corp là 7.21M, bao gồm 6.64M tài sản ngắn hạn và 578.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Silexion Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Silexion Therapeutics Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.60M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.