tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sellas Life Sciences Group Inc

SLS
Thêm vào danh sách theo dõi
10.000USD
-0.290-2.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.81BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SLS

Theo dõi tình hình tài chính của Sellas Life Sciences Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sellas Life Sciences Group Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.05/-0.04
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.25
51.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
26.42%-0.05
40.47%-0.05
39.84%-0.06
48.33%-0.07
68.97%-0.07
65.52%-0.09
68.14%-0.10
58.43%-0.13
54.70%-0.21
39.81%-0.26
---0.33
---0.31
---0.47
---0.44
---1.70
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-82.46%1.00M
-100.00%0.00
--0.00
--1.90M
Lợi nhuận ròng
-44.62%-8.41M
-13.67%-7.66M
4.46%-6.79M
11.63%-6.60M
39.23%-5.81M
17.20%-6.74M
23.30%-7.11M
15.50%-7.47M
13.80%-9.57M
10.80%-8.14M
-31.97%-9.27M
-5.06%-8.84M
33.73%-11.10M
-38.24%-9.12M
0.89%-7.02M
-82.40%-8.41M
-596.80%-16.74M
-77.56%-6.60M
-58.39%-7.08M
-4.25%-4.61M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---3218.00%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--90.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-82.46%1.00M
-100.00%0.00
--0.00
--1.90M
Lợi nhuận hoạt động
-52.60%-9.25M
-19.33%-8.26M
3.36%-7.08M
9.81%-6.87M
37.14%-6.06M
15.40%-6.92M
21.71%-7.33M
15.79%-7.62M
14.50%-9.64M
13.43%-8.18M
-31.00%-9.36M
-4.95%-9.05M
-67.50%-11.28M
-59.59%-9.45M
-2.42%-7.15M
-93.64%-8.62M
-200.00%-6.74M
-42.32%-5.92M
-55.32%-6.98M
-4.36%-4.45M
Lợi nhuận ròng
-44.62%-8.41M
-13.67%-7.66M
4.46%-6.79M
11.63%-6.60M
39.23%-5.81M
17.20%-6.74M
23.30%-7.11M
15.50%-7.47M
13.80%-9.57M
10.80%-8.14M
-31.97%-9.27M
-5.06%-8.84M
33.73%-11.10M
-38.24%-9.12M
0.89%-7.02M
-82.40%-8.41M
-596.80%-16.74M
-77.56%-6.60M
-58.39%-7.08M
-4.25%-4.61M
Tài sản ngắn hạn
247.70%111.17M
360.65%75.21M
104.08%49.05M
139.37%29.45M
48.70%31.97M
414.72%16.33M
361.95%24.04M
-21.04%12.30M
-17.37%21.50M
-82.14%3.17M
-76.98%5.20M
-45.78%15.58M
45.87%26.02M
-22.95%17.76M
-21.98%22.61M
-16.89%28.74M
-43.24%17.84M
-37.59%23.04M
210.45%28.97M
561.22%34.58M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.27%6.46M
-26.21%7.02M
-44.17%5.92M
-50.20%6.00M
-52.29%6.89M
-30.76%9.51M
-9.56%10.61M
-10.25%12.04M
-6.92%14.44M
-11.47%13.73M
-6.52%11.73M
10.13%13.42M
45.25%15.51M
211.42%15.52M
136.00%12.55M
187.47%12.19M
78.85%10.68M
-59.61%4.98M
26.07%5.32M
-1.99%4.24M
Tổng tài sản
226.63%114.18M
303.18%78.34M
94.51%51.55M
113.67%32.30M
43.06%34.96M
212.46%19.43M
227.79%26.50M
-18.57%15.12M
-16.05%24.43M
-70.31%6.22M
-68.90%8.09M
-42.36%18.57M
35.78%29.10M
-20.29%20.94M
-31.49%26.00M
-26.16%32.21M
-47.17%21.43M
-42.94%26.27M
105.05%37.95M
200.56%43.62M
Tổng các khoản nợ
-6.00%6.76M
-25.01%7.47M
-44.17%5.92M
-49.57%6.16M
-51.21%7.20M
-29.79%9.97M
-10.91%10.61M
-11.05%12.21M
-7.44%14.75M
-11.79%14.20M
-11.12%11.91M
4.33%13.72M
-8.47%15.94M
171.46%16.09M
18.15%13.40M
28.84%13.15M
47.12%17.41M
-67.23%5.93M
7.42%11.35M
-4.86%10.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
286.94%107.41M
648.77%70.87M
187.13%45.63M
797.67%26.15M
186.65%27.76M
218.67%9.46M
515.26%15.89M
-39.85%2.91M
-26.46%9.68M
-264.42%-7.98M
-130.38%-3.83M
-74.59%4.84M
227.18%13.17M
-76.16%4.85M
-52.66%12.60M
-42.97%19.06M
-86.00%4.03M
-27.23%20.35M
234.76%26.61M
783.29%33.41M
Thu nhập hoạt động ròng
2.47%-8.85M
31.20%-4.92M
9.45%-7.07M
24.29%-7.33M
15.71%-9.07M
-48.25%-7.15M
-13.26%-7.81M
-27.97%-9.68M
11.26%-10.76M
6.35%-4.83M
-19.94%-6.89M
-31.33%-7.57M
-69.61%-12.13M
-3.54%-5.15M
2.25%-5.75M
-17.62%-5.76M
30.37%-7.15M
-245.33%-4.98M
-61.97%-5.88M
-44.87%-4.90M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---3.00M
44.44%-2.50M
----
--0.00
--0.00
---4.50M
----
----
----
----
Tài chính thuần
87.23%44.15M
404825.00%32.39M
32.51%26.09M
921.74%4.23M
-11.50%23.58M
-99.76%8.00K
36362.96%19.69M
1527.59%414.00K
40.95%26.65M
264.48%3.39M
-49.53%54.00K
-100.13%-29.00K
40121.28%18.90M
1758.00%929.00K
-95.23%107.00K
239.07%23.00M
-98.43%47.00K
-99.79%50.00K
-73.60%2.24M
27228.00%6.78M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, tài sản ngắn hạn là 75.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 360.65.

Tổng tài sản của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sellas Life Sciences Group Inc là 78.34M, bao gồm 75.21M tài sản ngắn hạn và 3.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, tổng nghĩa vụ của Sellas Life Sciences Group Inc là 7.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sellas Life Sciences Group Inc là 70.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 648.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sellas Life Sciences Group Inc là -28.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sellas Life Sciences Group Inc là 86.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.56.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.18.

Thu nhập ròng của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, lợi nhuận ròng là -26.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -66.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -54.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sellas Life Sciences Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sellas Life Sciences Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -28.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.