tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SLM Corp

SLM
Thêm vào danh sách theo dõi
25.180USD
-0.240-0.94%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.73BVốn hóa
6.90P/E TTM

Tình hình tài chính của SLM

Theo dõi tình hình tài chính của SLM Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của SLM Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.29/0.44
Doanh thu / Dự báo
355.76M/362.68M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.86B
7.18%
EPS(YoY)
3.52
28.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-9.40%0.29
9.16%1.56
123.72%1.14
374.65%0.64
-71.54%0.32
10.23%1.43
-30.67%0.51
-311.96%-0.23
1.84%1.13
173.09%1.29
322.79%0.73
--0.11
--1.11
--0.47
---0.33
--2.05
----
----
----
----
Doanh thu
-4.92%355.76M
-5.97%519.33M
16.10%420.61M
44.52%513.81M
-23.04%374.17M
3.79%552.33M
-14.18%362.26M
-7.92%355.54M
-4.70%486.20M
30.83%532.17M
30.26%422.13M
-13.13%386.11M
-15.37%510.17M
5.68%406.77M
-36.81%324.06M
24.31%444.49M
75.97%602.80M
-47.29%384.91M
39.96%512.87M
-1.92%357.55M
Lợi nhuận ròng
-18.36%54.94M
1.27%304.40M
114.00%229.38M
364.77%131.86M
-72.79%67.30M
5.37%300.58M
-34.53%107.19M
-301.43%-49.80M
-5.15%247.37M
149.25%285.28M
303.35%163.72M
-65.97%24.72M
-23.37%260.79M
-10.26%114.45M
-126.39%-80.51M
1.35%72.64M
144.82%340.32M
-80.07%127.54M
-29.21%305.09M
-57.58%71.67M
Biên lợi nhuận ròng
-13.64%16.45%
7.55%59.30%
80.04%55.44%
308.19%26.44%
-63.25%19.05%
1.21%55.14%
-22.83%30.79%
-266.99%-12.70%
-0.25%51.83%
86.98%54.48%
267.84%39.90%
--7.61%
--51.96%
--29.14%
---23.77%
--38.13%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.58%20.45%
-1.39%20.98%
-8.00%19.70%
14.85%23.10%
15.31%21.66%
20.86%21.27%
19.50%21.42%
6.75%20.11%
-0.19%18.78%
-5.98%17.60%
-1.37%17.92%
--18.84%
--18.82%
--18.72%
--18.17%
--18.95%
----
----
----
----
Doanh thu
-4.92%355.76M
-5.97%519.33M
16.10%420.61M
44.52%513.81M
-23.04%374.17M
3.79%552.33M
-14.18%362.26M
-7.92%355.54M
-4.70%486.20M
30.83%532.17M
30.26%422.13M
-13.13%386.11M
-15.37%510.17M
5.68%406.77M
-36.81%324.06M
24.31%444.49M
75.97%602.80M
-47.29%384.91M
39.96%512.87M
-1.92%357.55M
Lợi nhuận hoạt động
-8.19%80.46M
-0.69%400.35M
139.09%316.00M
411.97%185.81M
-74.11%87.63M
4.03%403.12M
-41.33%132.17M
-246.68%-59.56M
-5.05%338.55M
148.62%387.49M
333.37%225.29M
-61.22%40.61M
-21.87%356.55M
-6.21%155.86M
-123.55%-96.53M
13.41%104.72M
135.92%456.37M
-80.35%166.17M
-27.07%409.93M
-63.11%92.34M
Lợi nhuận ròng
-18.36%54.94M
1.27%304.40M
114.00%229.38M
364.77%131.86M
-72.79%67.30M
5.37%300.58M
-34.53%107.19M
-301.43%-49.80M
-5.15%247.37M
149.25%285.28M
303.35%163.72M
-65.97%24.72M
-23.37%260.79M
-10.26%114.45M
-126.39%-80.51M
1.35%72.64M
144.82%340.32M
-80.07%127.54M
-29.21%305.09M
-57.58%71.67M
Tổng tài sản
-3.46%28.58B
1.77%29.41B
-1.08%29.75B
-1.36%29.61B
2.90%29.60B
2.20%28.90B
3.09%30.07B
2.53%30.01B
3.83%28.77B
-3.99%28.28B
1.24%29.17B
0.46%29.27B
0.76%27.71B
1.38%29.45B
-1.41%28.81B
1.21%29.14B
-4.93%27.50B
-5.15%29.05B
-5.03%29.22B
-6.04%28.79B
Tổng các khoản nợ
-4.13%26.10B
1.79%26.97B
-2.21%27.29B
-2.21%27.26B
2.80%27.23B
1.28%26.50B
2.28%27.91B
1.47%27.88B
2.25%26.49B
-5.30%26.16B
0.76%27.29B
1.17%27.47B
1.49%25.90B
2.29%27.63B
0.04%27.08B
1.86%27.16B
-4.13%25.52B
-3.61%27.01B
-4.03%27.07B
-6.27%26.66B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.20%2.47B
1.53%2.44B
13.49%2.45B
9.73%2.34B
4.02%2.37B
13.58%2.40B
14.84%2.16B
18.59%2.13B
26.40%2.28B
15.69%2.11B
8.91%1.88B
-9.23%1.80B
-8.62%1.81B
-10.62%1.83B
-19.67%1.73B
-6.99%1.98B
-14.18%1.98B
-21.63%2.04B
-16.12%2.15B
-3.14%2.13B
Thu nhập hoạt động ròng
-386.63%-767.71M
46.50%-612.55M
360.45%981.76M
-189.57%-521.06M
186.86%267.84M
-37.54%-1.14B
-683.58%-376.95M
-48.19%581.74M
79.59%-308.38M
-334.94%-832.45M
-60.24%64.59M
-14.38%1.12B
-20.29%-1.51B
-25.64%354.33M
1531.14%162.44M
1094.24%1.31B
33.44%-1.26B
127.12%476.53M
102.51%9.96M
78.36%-131.90M
Đầu tư ròng
1643.65%540.17M
219.80%1.59B
212.13%838.61M
86.01%-253.79M
-102.12%-34.99M
-13.17%496.93M
-70.88%268.67M
-7.01%-1.81B
-26.08%1.65B
138.91%572.33M
1360.30%922.78M
-393.11%-1.70B
-4.93%2.23B
-48.76%-1.47B
-95.56%63.19M
78.58%-343.80M
491.41%2.35B
-141.37%-988.87M
325.43%1.42B
-245.87%-1.61B
Tài chính thuần
-331.79%-358.85M
96.15%-13.77M
-452.26%-1.13B
-48.58%251.10M
-53.38%154.81M
-16.30%-357.70M
178.32%322.01M
81.20%488.30M
156.12%332.05M
-227.08%-307.56M
13.89%-411.15M
3.51%269.48M
20.52%-591.68M
141.55%242.03M
-317.65%-477.47M
944.01%260.35M
-238.55%-744.40M
30.51%-582.46M
38.57%219.38M
-106.39%-30.85M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, tổng doanh thu đạt 1.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.74B.

Tổng nghĩa vụ của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, tổng nghĩa vụ của SLM Corp là 27.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, tổng vốn chủ sở hữu của SLM Corp là 2.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.49.

Thu nhập hoạt động thuần của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của SLM Corp là 992.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.28.

Giá trị đầu tư ròng của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, giá trị đầu tư ròng của SLM Corp là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.85.

Giá trị huy động vốn ròng của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, giá trị huy động vốn ròng của SLM Corp là -1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -230.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.98.

Thu nhập ròng của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, lợi nhuận ròng là 729.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.57.

Biên lợi nhuận ròng của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, biên lợi nhuận ròng là 40.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 35.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của SLM Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của SLM Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 992.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.