tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Standard Lithium Ltd

SLI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.040USD
-0.025-1.22%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
501.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SLI

Theo dõi tình hình tài chính của Standard Lithium Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Standard Lithium Ltd

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.01/-0.02
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.23
-47.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-40.75%-0.01
-122.03%-0.15
30.44%-0.03
41.46%-0.03
80.83%-0.01
718.18%0.70
-38.64%-0.04
-42.26%-0.04
---0.04
---0.11
---0.03
---0.03
---0.01
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-76.65%-2.74M
-44.82%-35.74M
20.37%-6.12M
33.53%-4.98M
78.64%-1.55M
-25.33%-24.68M
-46.39%-7.69M
-47.89%-7.49M
-507.61%-7.26M
-290.63%-19.69M
51.60%-5.25M
25.44%-5.07M
83.93%-1.19M
12.49%-5.04M
-40.14%-10.85M
-53.68%-6.80M
-255.39%-7.43M
-78.75%-5.76M
-212.13%-7.74M
-564.81%-4.42M
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-62.68%0.05%
-73.58%0.07%
-70.70%0.15%
-80.34%0.12%
-77.97%0.15%
-65.10%0.25%
-21.06%0.50%
257.56%0.62%
--0.66%
--0.72%
--0.63%
--0.17%
--0.19%
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-5.06%-5.25M
-29.66%-6.54M
17.88%-6.53M
23.99%-5.83M
38.40%-5.00M
74.00%-5.05M
-33.07%-7.95M
-58.89%-7.68M
-23.13%-8.12M
-272.73%-19.41M
37.76%-5.97M
26.72%-4.83M
11.37%-6.59M
11.51%-5.21M
-23.74%-9.60M
-40.46%-6.59M
-237.41%-7.44M
-68.44%-5.89M
-367.01%-7.75M
-577.29%-4.69M
----
Lợi nhuận ròng
-76.65%-2.74M
-44.82%-35.74M
20.37%-6.12M
33.53%-4.98M
78.64%-1.55M
-25.33%-24.68M
-46.39%-7.69M
-47.89%-7.49M
-507.61%-7.26M
-290.63%-19.69M
51.60%-5.25M
25.44%-5.07M
83.93%-1.19M
12.49%-5.04M
-40.14%-10.85M
-53.68%-6.80M
-255.39%-7.43M
-78.75%-5.76M
-212.13%-7.74M
-564.81%-4.42M
----
Tài sản ngắn hạn
296.54%146.74M
373.46%157.69M
----
193.87%37.44M
30.14%37.01M
-28.96%33.30M
-80.29%13.90M
-84.22%12.74M
-68.80%28.43M
-54.22%46.88M
-36.62%70.56M
-28.23%80.77M
343.48%91.14M
347.22%102.40M
354.55%111.32M
310.81%112.53M
805.71%20.55M
595.54%22.90M
359.68%24.49M
874.94%27.39M
-15.94%2.27M
Tổng nợ ngắn hạn
28.17%7.28M
74.74%10.09M
----
-19.19%6.84M
-47.78%5.68M
-42.34%5.77M
66.76%8.24M
160.64%8.46M
205.57%10.87M
90.05%10.01M
36.69%4.94M
234.65%3.25M
103.99%3.56M
171.06%5.27M
202.25%3.61M
-78.44%970.15K
-66.51%1.74M
-62.71%1.94M
-76.57%1.20M
-42.46%4.50M
15.84%5.21M
Tổng tài sản
47.17%390.97M
48.95%386.52M
----
127.50%275.40M
111.08%265.66M
97.97%259.50M
-3.71%126.38M
-7.04%121.05M
-5.80%125.86M
-8.12%131.08M
-8.23%131.25M
-10.90%130.22M
141.25%133.60M
138.71%142.67M
132.96%143.03M
121.28%146.14M
34.54%55.38M
40.44%59.77M
39.33%61.40M
65.54%66.04M
23.13%41.16M
Tổng các khoản nợ
-7.41%28.44M
3.56%32.56M
----
249.72%31.55M
168.23%30.72M
194.69%31.44M
56.72%8.72M
161.62%9.02M
203.10%11.45M
92.95%10.67M
41.08%5.56M
165.97%3.45M
104.84%3.78M
170.62%5.53M
-20.19%3.94M
-84.20%1.30M
-79.48%1.84M
-77.20%2.04M
-43.68%4.94M
-28.16%8.20M
87.38%8.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
54.30%362.52M
55.21%353.96M
----
117.66%243.85M
105.36%234.94M
89.40%228.06M
-6.38%117.67M
-11.62%112.03M
-11.88%114.40M
-12.20%120.41M
-9.63%125.69M
-12.48%126.77M
142.50%129.82M
137.58%137.14M
146.36%139.09M
150.43%144.85M
66.39%53.53M
71.83%57.72M
59.96%56.46M
103.10%57.84M
12.36%32.17M
Thu nhập hoạt động ròng
12.57%-5.68M
-43.32%-2.68M
49.02%-2.93M
90.47%-540.00K
-35.16%-6.50M
39.11%-1.87M
14.91%-5.74M
-53.12%-5.67M
8.38%-4.81M
-8.53%-3.07M
-81.59%-6.75M
18.27%-3.70M
11.42%-5.25M
-59.93%-2.83M
-352.17%-3.71M
-33.93%-4.53M
-676.40%-5.92M
-170.95%-1.77M
69.71%-821.51K
-469.48%-3.38M
----
Đầu tư ròng
-51214.29%-17.89M
-135.12%-9.54M
-133.89%-11.99M
32.72%-8.27M
100.28%35.00K
238.49%27.15M
48.99%-5.13M
-90.29%-12.30M
-255.11%-12.47M
-342.69%-19.60M
-963.68%-10.05M
-367.81%-6.46M
-466.38%-3.51M
-404.81%-4.43M
81.90%-944.72K
-32.55%-1.38M
46.74%-619.91K
79.22%-877.28K
-56.98%-5.22M
68.18%-1.04M
----
Tài chính thuần
79.11%12.34M
7325.73%132.55M
23.75%13.16M
376.27%10.97M
31427.27%6.89M
3614.03%1.79M
183.71%10.64M
6020.53%2.30M
-141.79%-22.00K
-104.59%-50.80K
45.07%3.75M
-100.04%-38.89K
-98.04%52.64K
39.28%1.11M
-7.44%2.58M
241.80%98.26M
225.02%2.68M
8891.08%794.85K
-68.69%2.79M
712.20%28.75M
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, tài sản ngắn hạn là 157.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 373.46.

Tổng tài sản của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Standard Lithium Ltd là 386.52M, bao gồm 157.69M tài sản ngắn hạn và 228.83M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, tổng nghĩa vụ của Standard Lithium Ltd là 32.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Standard Lithium Ltd là 353.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Standard Lithium Ltd là -23.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -130.17.

Giá trị đầu tư ròng của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, giá trị đầu tư ròng của Standard Lithium Ltd là -29.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1139.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Standard Lithium Ltd là 163.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2377.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.50.

Thu nhập ròng của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, lợi nhuận ròng là -48.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Standard Lithium Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard Lithium Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -23.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -130.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.