tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Skeena Resources Ltd

SKE
Thêm vào danh sách theo dõi
26.580USD
-0.775-2.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.24BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SKE

Theo dõi tình hình tài chính của Skeena Resources Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Skeena Resources Ltd

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.62/-0.06
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.16
-8.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-146.77%-0.62
-1341.92%-0.43
60.91%-0.23
17.11%-0.23
-11.57%-0.25
89.25%-0.03
-76.98%-0.59
-55.59%-0.28
-40.96%-0.22
-75.94%-0.28
---0.33
---0.18
---0.16
---0.16
---1.06
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-177.20%-75.97M
-1513.73%-52.15M
56.57%-26.22M
-2.34%-26.08M
-36.65%-27.41M
86.70%-3.23M
-109.40%-60.39M
-75.84%-25.48M
-61.61%-20.06M
-103.18%-24.29M
-33.46%-28.84M
25.01%-14.49M
14.87%-12.41M
54.38%-11.95M
6.29%-21.61M
6.93%-19.33M
41.19%-14.58M
9.05%-26.20M
-69.31%-23.06M
-2352.88%-20.77M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
18.05%5.74%
66.07%8.19%
24.31%9.54%
33.35%9.34%
-75.60%4.86%
-70.30%4.93%
345.19%7.67%
331.44%7.01%
777.30%19.92%
683.18%16.61%
--1.72%
--1.62%
--2.27%
--2.12%
--0.86%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-446.23%-15.76M
68.75%-11.32M
71.61%-9.55M
68.56%-7.41M
85.19%-2.89M
-46.38%-36.23M
-13.79%-33.64M
-61.03%-23.57M
-58.73%-19.48M
-30.88%-24.75M
-35.38%-29.56M
21.25%-14.64M
23.21%-12.27M
27.44%-18.91M
0.01%-21.84M
18.01%-18.58M
34.20%-15.98M
12.39%-26.06M
-44.19%-21.84M
-371.76%-22.67M
Lợi nhuận ròng
-177.20%-75.97M
-1513.73%-52.15M
56.57%-26.22M
-2.34%-26.08M
-36.65%-27.41M
86.70%-3.23M
-109.40%-60.39M
-75.84%-25.48M
-61.61%-20.06M
-103.18%-24.29M
-33.46%-28.84M
25.01%-14.49M
14.87%-12.41M
54.38%-11.95M
6.29%-21.61M
6.93%-19.33M
41.19%-14.58M
9.05%-26.20M
-69.31%-23.06M
-2352.88%-20.77M
Tài sản ngắn hạn
-51.06%39.50M
64.67%115.53M
78.74%116.59M
-13.78%82.83M
71.93%80.72M
-2.36%70.16M
89.38%65.23M
56.86%96.07M
96.48%46.95M
96.79%71.86M
-11.89%34.45M
76.99%61.25M
-52.38%23.89M
-15.79%36.51M
-2.55%39.09M
-28.88%34.60M
77.55%50.17M
30.77%43.36M
77.77%40.12M
33.98%48.66M
Tổng nợ ngắn hạn
160.22%80.67M
30.60%63.56M
61.25%56.37M
41.84%47.39M
105.22%31.00M
161.68%48.67M
36.90%34.96M
165.38%33.41M
14.96%15.11M
22.24%18.60M
59.08%25.54M
-18.87%12.59M
-27.00%13.14M
-25.26%15.21M
-0.23%16.05M
29.45%15.52M
-19.96%18.00M
14.19%20.36M
12.80%16.09M
24.52%11.99M
Tổng tài sản
243.78%823.30M
193.44%559.65M
185.54%461.23M
81.29%328.08M
95.35%239.49M
32.72%190.72M
20.71%161.53M
19.77%180.97M
9.36%122.59M
17.43%143.70M
12.21%133.81M
27.70%151.10M
-13.08%112.10M
-1.30%122.37M
-1.18%119.25M
-9.26%118.32M
19.05%128.98M
13.12%123.98M
255.55%120.67M
211.13%130.39M
Tổng các khoản nợ
386.04%692.14M
247.60%444.02M
311.94%400.47M
332.23%246.57M
194.55%142.41M
146.02%127.74M
203.20%97.22M
197.12%57.05M
139.55%48.35M
131.76%51.92M
66.67%32.06M
2.22%19.20M
-9.55%20.18M
-10.86%22.40M
-6.03%19.24M
12.28%18.78M
-19.42%22.31M
9.42%25.13M
15.81%20.47M
29.20%16.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
35.10%131.15M
83.58%115.63M
-5.52%60.76M
-34.22%81.51M
30.76%97.08M
-31.38%62.98M
-36.79%64.31M
-6.05%123.92M
-19.23%74.24M
-8.19%91.78M
1.74%101.75M
32.51%131.90M
-13.82%91.92M
1.13%99.97M
-0.19%100.01M
-12.43%99.54M
32.26%106.66M
14.10%98.85M
516.14%100.20M
292.46%113.66M
Thu nhập hoạt động ròng
58.38%-11.04M
98.04%-569.68K
56.45%-12.69M
92.37%-1.22M
-56.17%-26.52M
-5.93%-29.04M
-91.26%-29.14M
-47.51%-15.99M
-28.66%-16.98M
-34.30%-27.41M
15.92%-15.24M
46.04%-10.84M
-10.53%-13.20M
31.44%-20.41M
7.28%-18.12M
18.31%-20.08M
54.86%-11.94M
-4.25%-29.77M
-51.49%-19.54M
-358.47%-24.58M
Đầu tư ròng
-78.13%-56.04M
-1643.92%-86.00M
-2022.32%-73.68M
-1846.36%-49.01M
-412.09%-31.46M
-113.27%-4.93M
65.96%-3.47M
-9.39%-2.52M
-320.07%-6.14M
111.58%37.15M
22.54%-10.20M
-155.18%-2.30M
-286.94%-1.46M
540.34%17.56M
-5623.78%-13.17M
184.97%4.17M
68.52%-377.95K
-95.85%-3.99M
108.32%238.40K
-192.78%-4.91M
Tài chính thuần
-105.18%-3.04M
130.84%96.52M
4387.00%95.86M
-29.93%48.02M
17390.59%58.69M
42.14%41.81M
959.44%2.14M
32.74%68.53M
-151.92%-339.43K
133.04%29.42M
-101.02%-248.57K
219902.64%51.63M
-97.38%653.77K
-60.06%12.62M
157.74%24.31M
-100.05%-23.49K
29.95%24.99M
-23.43%31.60M
3216.75%9.43M
204.81%51.67M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, tài sản ngắn hạn là 115.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.67.

Tổng tài sản của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Skeena Resources Ltd là 559.65M, bao gồm 115.53M tài sản ngắn hạn và 444.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, tổng nghĩa vụ của Skeena Resources Ltd là 444.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 247.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Skeena Resources Ltd là 115.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Skeena Resources Ltd là -32.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.45.

Giá trị đầu tư ròng của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, giá trị đầu tư ròng của Skeena Resources Ltd là -242.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1362.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Skeena Resources Ltd là 301.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 177.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.48.

Thu nhập ròng của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, lợi nhuận ròng là -132.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.80.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -146.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -35.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Skeena Resources Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Skeena Resources Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -32.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.