Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của SIM Acquisition I Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-43.44%-237.43K
-61.44%-299.29K
36.37%-103.72K
64.61%-177.02K
8.42%-165.53K
---185.39K
---163.00K
---500.19K
---180.75K
--0.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-83.37%382.17K
-8.74%2.03M
-17.03%2.02M
-4.46%2.25M
17992.31%2.30M
7908.97%2.22M
--2.43M
--2.36M
---12.84K
---28.46K
Các mục phi tiền mặt khác
--242.18M
----
----
----
----
----
--0.00
--145.81K
---167.91K
--28.46K
Thay đổi trong vốn lưu động
2366.52%394.82K
-407.36%-172.38K
118.46%221.10K
121.55%80.99K
--16.01K
--56.08K
--101.21K
---375.80K
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
36.31%66.25K
36.32%66.25K
-151.22%-40.00K
111.68%45.00K
--48.60K
--48.60K
--78.10K
---385.30K
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
1108.09%328.57K
-3288.58%-238.63K
700.71%261.10K
--35.99K
---32.59K
--7.48K
--32.61K
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-43.44%-237.43K
-61.44%-299.29K
36.37%-103.72K
64.61%-177.02K
8.42%-165.53K
---185.39K
---163.00K
---500.19K
---180.75K
--0.00
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
--0.00
---230.00M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
----
----
--0.00
---230.00M
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
---242.15M
--702.26K
----
----
----
----
--0.00
--231.34M
--200.00K
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--29.47K
--702.26K
----
----
----
----
--0.00
---237.50K
--200.00K
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---242.18M
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--231.58M
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
---242.15M
--702.26K
----
----
----
----
--0.00
--231.34M
--200.00K
----
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
-90.61%65.43K
-80.33%169.15K
1698.09%346.17K
--511.70K
--697.09K
--860.09K
--19.25K
--0.00
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-25.64%-207.96K
317.37%402.97K
36.37%-103.72K
-121.05%-177.02K
-959.80%-165.53K
---185.39K
---163.00K
--840.83K
--19.25K
--0.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-24.77%260.44K
-8.46%468.40K
-90.61%65.43K
-80.33%169.15K
1698.09%346.17K
--511.70K
--697.09K
--860.09K
--19.25K
--0.00
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
---163.00K
---500.19K
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
SIM Acquisition I Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
SIM Acquisition I Corp đã tạo ra -631.66K dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của SIM Acquisition I Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của SIM Acquisition I Corp đã tăng 25.15% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SIMA?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.