tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grupo Simec SAB de CV

SIM
Thêm vào danh sách theo dõi
28.700USD
+1.960+7.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.40BVốn hóa
59.63P/E TTM

Tình hình tài chính của SIM

Theo dõi tình hình tài chính của Grupo Simec SAB de CV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Grupo Simec SAB de CV

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
0.48/--
Doanh thu / Dự báo
1.58B/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.58B
-14.21%
EPS(YoY)
0.48
-87.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
166.94%0.21
52.05%0.59
-68.52%0.25
-85.22%0.15
-122.23%-0.31
-25.74%0.38
261.93%0.81
57.61%1.00
313.96%1.39
55.85%0.52
256.22%0.22
--0.64
--0.34
--0.33
---0.14
--0.80
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.64%468.91M
19.85%456.85M
-1.03%435.75M
-10.98%402.20M
-25.75%361.71M
-18.03%381.18M
-11.67%440.28M
-18.50%451.81M
-14.93%487.18M
-32.31%465.01M
-3.39%498.46M
-16.58%554.39M
-26.31%572.69M
-6.37%686.95M
-17.00%515.94M
-5.85%664.60M
1.98%777.17M
11.63%733.67M
24.93%621.62M
61.53%705.88M
----
Lợi nhuận ròng
168.47%35.13M
51.88%97.05M
-55.59%42.09M
-85.20%24.66M
-122.22%-51.31M
-25.59%63.90M
259.58%94.77M
57.68%166.58M
313.76%230.96M
55.26%85.88M
255.37%26.36M
10.09%105.64M
-69.01%55.82M
-54.56%55.31M
-130.47%-16.96M
-42.05%95.96M
54.56%180.13M
-6.45%121.73M
59.48%55.67M
264.22%165.58M
----
Biên lợi nhuận ròng
152.75%7.49%
26.75%21.24%
-54.95%9.67%
-83.38%6.12%
-129.94%-14.19%
-9.22%16.76%
309.79%21.47%
93.61%36.86%
386.99%47.40%
129.55%18.46%
258.55%5.24%
--19.04%
--9.73%
--8.04%
---3.30%
--18.26%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.43%24.99%
3.62%26.58%
71.95%27.70%
-6.82%23.50%
-2.37%23.70%
0.68%25.65%
-27.57%16.11%
4.72%25.22%
-5.93%24.28%
1.89%25.48%
-16.61%22.24%
--24.08%
--25.81%
--25.00%
--26.67%
--26.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.27%0.01%
-10.51%0.01%
-10.30%0.01%
-2.14%0.01%
4.18%0.01%
12.96%0.01%
10.60%0.01%
2.45%0.01%
-1.03%0.01%
-8.94%0.01%
-11.68%0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.64%468.91M
19.85%456.85M
-1.03%435.75M
-10.98%402.20M
-25.75%361.71M
-18.03%381.18M
-11.67%440.28M
-18.50%451.81M
-14.93%487.18M
-32.31%465.01M
-3.39%498.46M
-16.58%554.39M
-26.31%572.69M
-6.37%686.95M
-17.00%515.94M
-5.85%664.60M
1.98%777.17M
11.63%733.67M
24.93%621.62M
61.53%705.88M
----
Lợi nhuận hoạt động
21.40%74.61M
19.31%83.33M
101.43%86.46M
-22.67%62.29M
-29.29%61.46M
-16.51%69.85M
-18.81%42.92M
-24.33%80.55M
-29.60%86.92M
-41.68%83.66M
-49.01%52.87M
-16.36%106.45M
-40.54%123.47M
-11.60%143.45M
-32.00%103.69M
-30.84%127.26M
7.20%207.64M
17.28%162.28M
86.58%152.49M
158.97%184.01M
----
Lợi nhuận ròng
168.47%35.13M
51.88%97.05M
-55.59%42.09M
-85.20%24.66M
-122.22%-51.31M
-25.59%63.90M
259.58%94.77M
57.68%166.58M
313.76%230.96M
55.26%85.88M
255.37%26.36M
10.09%105.64M
-69.01%55.82M
-54.56%55.31M
-130.47%-16.96M
-42.05%95.96M
54.56%180.13M
-6.45%121.73M
59.48%55.67M
264.22%165.58M
----
Tài sản ngắn hạn
7.85%2.67B
9.10%2.64B
6.06%2.55B
-0.07%2.52B
-7.04%2.48B
-12.11%2.42B
-2.48%2.40B
-5.41%2.52B
2.58%2.67B
9.74%2.75B
10.14%2.46B
15.97%2.67B
21.77%2.60B
23.70%2.51B
28.01%2.23B
31.18%2.30B
32.89%2.14B
35.21%2.03B
25.57%1.75B
35.96%1.75B
----
Tổng nợ ngắn hạn
11.54%463.08M
8.88%457.62M
-17.16%463.98M
-39.07%413.44M
-44.20%415.16M
-48.56%420.32M
-26.79%560.09M
-14.40%678.59M
-5.94%744.02M
-0.09%817.06M
-1.68%765.06M
13.23%792.76M
46.16%791.05M
40.67%817.82M
46.26%778.15M
37.86%700.12M
11.71%541.22M
14.65%581.36M
20.50%532.02M
21.64%507.87M
----
Tổng tài sản
9.78%4.18B
13.24%4.12B
10.50%3.97B
2.48%3.90B
-3.80%3.80B
-12.48%3.64B
-8.79%3.59B
-3.65%3.80B
1.36%3.96B
10.26%4.16B
13.43%3.94B
19.67%3.95B
23.85%3.90B
23.89%3.77B
24.08%3.47B
22.11%3.30B
21.72%3.15B
24.46%3.04B
18.75%2.80B
24.77%2.70B
----
Tổng các khoản nợ
9.08%677.55M
9.71%667.87M
-10.36%672.15M
-29.60%622.86M
-35.32%621.12M
-42.09%608.78M
-25.14%749.83M
-15.54%884.69M
-8.32%960.34M
-1.31%1.05B
-0.67%1.00B
13.18%1.05B
36.76%1.05B
32.33%1.07B
34.33%1.01B
31.90%925.43M
12.63%765.94M
15.48%805.00M
18.22%750.72M
17.24%701.62M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.91%3.50B
13.95%3.45B
16.00%3.30B
12.20%3.27B
6.31%3.18B
-2.45%3.03B
-3.21%2.84B
0.64%2.92B
4.92%2.99B
14.82%3.10B
19.20%2.94B
22.20%2.90B
19.70%2.85B
20.85%2.70B
20.32%2.46B
18.68%2.37B
24.96%2.38B
28.04%2.24B
18.95%2.05B
27.64%2.00B
----
Thu nhập hoạt động ròng
93.32%-5.34M
-53.95%11.73M
----
-40.40%37.48M
-137.36%-80.06M
-57.82%25.47M
-20.19%66.11M
-61.25%62.89M
1105.28%214.30M
104.51%60.37M
403.01%82.83M
-39.90%162.30M
-84.67%17.78M
-46.90%29.52M
-87.51%16.47M
109.42%270.06M
2.93%115.95M
41.47%55.59M
--131.80M
81.72%128.96M
86.73%112.65M
Đầu tư ròng
-12.15%-41.69M
-423.72%-27.53M
----
37.29%-30.80M
-677.09%-37.18M
129.22%8.50M
64.32%-22.91M
-260.39%-49.11M
56.18%-4.78M
23.21%-29.10M
47.56%-64.22M
83.83%-13.63M
24.78%-10.92M
-266.82%-37.90M
-1212.60%-122.47M
-398.48%-84.29M
26.10%-14.51M
-39.32%-10.33M
---9.33M
-337.70%-16.91M
-171.22%-19.64M
Tài chính thuần
64.49%-540.37K
72.46%-475.94K
----
89.38%-1.46M
-113.36%-1.52M
-26.02%-1.73M
-77.21%-1.98M
-716.77%-13.73M
722.68%11.39M
-201.66%-1.37M
-100.93%-1.12M
43.84%-1.68M
-46.26%-1.83M
30.70%-454.53K
11906.14%119.98M
-420.19%-2.99M
-92.11%-1.25M
53.85%-655.92K
---1.02M
-244.50%-575.61K
99.24%-651.03K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, tổng doanh thu đạt 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.84B.

Tài sản ngắn hạn của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, tài sản ngắn hạn là 2.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.08.

Tổng tài sản của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Grupo Simec SAB de CV là 3.97B, bao gồm 2.55B tài sản ngắn hạn và 1.42B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, tổng nghĩa vụ của Grupo Simec SAB de CV là 672.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, tổng vốn chủ sở hữu của Grupo Simec SAB de CV là 3.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Grupo Simec SAB de CV là 279.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.53.

Giá trị đầu tư ròng của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, giá trị đầu tư ròng của Grupo Simec SAB de CV là -115.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.74.

Giá trị huy động vốn ròng của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, giá trị huy động vốn ròng của Grupo Simec SAB de CV là -6.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.08.

Thu nhập ròng của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, lợi nhuận ròng là 79.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.07.

Biên lợi nhuận ròng của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, biên lợi nhuận ròng là 5.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.75.

Biên lợi nhuận gộp của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, biên lợi nhuận gộp là 25.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Grupo Simec SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Grupo Simec SAB de CV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 279.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.