tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seanergy Maritime Holdings Corp

SHIP
Thêm vào danh sách theo dõi
17.490USD
-0.330-1.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
378.98MVốn hóa
17.19P/E TTM

Tình hình tài chính của SHIP

Theo dõi tình hình tài chính của Seanergy Maritime Holdings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Seanergy Maritime Holdings Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/1.02
Doanh thu / Dự báo
--/53.38M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
158.10M
-5.59%
EPS(YoY)
1.02
-52.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2018Q4
FY2017Q4
FY2016Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
233.28%0.45
78.64%0.59
-0.80%0.61
-79.90%0.14
-168.00%-0.34
-42.51%0.33
318.66%0.61
1908.35%0.68
314.51%0.50
6172.64%0.57
---0.28
--0.03
---0.23
--0.01
--0.96
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
77.03%42.85M
18.58%49.42M
5.94%46.99M
-13.11%37.48M
-36.79%24.21M
5.70%41.68M
81.40%44.36M
52.26%43.13M
112.43%38.29M
38.21%39.43M
-28.04%24.45M
-13.76%28.33M
-39.24%18.03M
-49.69%28.53M
-29.47%33.98M
18.02%32.85M
45.44%29.67M
166.03%56.70M
145.17%48.18M
207.81%27.83M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
238.39%9.50M
83.92%12.24M
3.53%12.45M
-79.21%2.79M
-170.77%-6.86M
-38.80%6.65M
336.73%12.02M
2041.85%13.41M
331.73%9.70M
6652.80%10.87M
-171.12%-5.08M
-89.45%626.00K
-214.00%-4.18M
-99.22%161.00K
-64.41%7.14M
202.65%5.94M
377.90%3.67M
990.21%20.64M
458.57%20.06M
117.38%1.96M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
179.83%22.52%
58.25%25.21%
-4.06%27.14%
-77.42%7.64%
-211.40%-28.21%
-42.61%15.93%
236.20%28.28%
1430.69%33.83%
209.09%25.33%
1505.98%27.75%
---20.77%
--2.21%
---23.22%
--1.73%
--17.35%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
315.79%45.02%
10.95%51.78%
-19.47%44.53%
-35.02%36.00%
-78.85%10.83%
-9.01%46.67%
114.98%55.30%
50.94%55.41%
1585.97%51.19%
56.71%51.30%
--25.72%
--36.71%
---3.45%
--32.73%
--40.98%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.41%49.96%
1.37%47.84%
8.67%49.04%
9.16%51.49%
14.80%52.81%
-3.04%47.19%
-7.91%45.13%
-4.86%47.17%
-4.99%46.00%
2.98%48.67%
--49.00%
--49.58%
--48.42%
--47.26%
--49.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
77.03%42.85M
18.58%49.42M
5.94%46.99M
-13.11%37.48M
-36.79%24.21M
5.70%41.68M
81.40%44.36M
52.26%43.13M
112.43%38.29M
38.21%39.43M
-28.04%24.45M
-13.76%28.33M
-39.24%18.03M
-49.69%28.53M
-29.47%33.98M
18.02%32.85M
45.44%29.67M
166.03%56.70M
145.17%48.18M
207.81%27.83M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
796.80%11.75M
71.73%18.53M
-9.76%16.02M
-57.57%8.24M
-111.39%-1.69M
-26.59%10.79M
70908.00%17.75M
254.41%19.41M
319.08%14.80M
214.08%14.70M
-99.71%25.00K
-39.38%5.48M
-186.39%-6.75M
-85.51%4.68M
-64.18%8.57M
44.93%9.04M
185.47%7.82M
639.25%32.30M
539.52%23.92M
209.23%6.23M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
238.39%9.50M
83.92%12.24M
3.53%12.45M
-79.21%2.79M
-170.77%-6.86M
-38.80%6.65M
336.73%12.02M
2041.85%13.41M
331.73%9.70M
6652.80%10.87M
-171.12%-5.08M
-89.45%626.00K
-214.00%-4.18M
-99.22%161.00K
-64.41%7.14M
202.65%5.94M
377.90%3.67M
990.21%20.64M
458.57%20.06M
117.38%1.96M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
122.66%68.80M
66.70%74.89M
-10.83%36.81M
-21.93%36.66M
27.59%30.90M
79.09%44.92M
87.28%41.28M
109.11%46.95M
18.07%24.22M
-59.31%25.09M
-13.78%22.05M
-46.20%22.45M
-47.25%20.51M
30.67%61.64M
-51.36%25.57M
-42.71%41.73M
-33.01%38.88M
54.44%47.18M
55.41%52.56M
101.91%72.84M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
42.90%88.06M
----
11.20%94.52M
----
-11.35%61.62M
----
--85.00M
----
-26.56%69.52M
----
----
----
7.52%94.65M
----
86.79%92.55M
----
186.17%88.03M
----
-77.41%49.55M
----
----
----
Tổng tài sản
6.05%639.98M
11.12%606.58M
11.11%586.19M
13.83%597.57M
24.36%603.48M
14.22%545.85M
15.78%527.59M
12.47%524.98M
4.04%485.27M
-6.96%477.88M
-6.86%455.68M
-10.05%466.78M
-2.11%466.41M
5.42%513.60M
5.20%489.25M
17.73%518.92M
36.08%476.44M
65.02%487.21M
51.17%465.06M
48.95%440.77M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
0.58%350.70M
14.64%325.20M
18.82%314.88M
25.73%339.82M
42.49%348.69M
13.73%283.67M
11.43%265.01M
9.92%270.28M
-0.74%244.72M
-14.55%249.43M
-9.84%237.83M
-13.80%245.88M
0.44%246.56M
20.26%291.90M
8.64%263.80M
18.19%285.25M
51.54%245.48M
21.64%242.74M
9.78%242.81M
1.46%241.36M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
13.54%289.28M
7.32%281.38M
3.33%271.31M
1.19%257.74M
5.92%254.79M
14.77%262.18M
20.53%262.57M
15.30%254.70M
9.41%240.55M
3.04%228.44M
-3.37%217.85M
-5.46%220.91M
-4.81%219.85M
-9.32%221.70M
1.44%225.45M
17.18%233.67M
22.76%230.96M
155.48%244.48M
157.07%222.25M
243.68%199.41M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
130.22%12.97M
34.99%26.79M
-53.01%9.58M
-48.48%10.61M
-61.05%5.63M
-2.12%19.84M
115.82%20.39M
1002.25%20.59M
5576.52%14.46M
145.85%20.27M
-6.48%9.45M
-83.60%1.87M
-103.50%-264.00K
--8.25M
--10.10M
--11.39M
--7.55M
----
----
----
13.01%5.94M
272.70%5.26M
-60.89%-3.04M
Đầu tư ròng
22.14%-32.50M
94.18%-2.20M
990.59%22.51M
93.79%-1.92M
-413.85%-41.74M
-929.88%-37.78M
-20966.67%-2.53M
-1169.28%-30.95M
-134.04%-8.12M
59.06%-3.67M
99.90%-12.00K
93.08%-2.44M
4361.25%23.86M
---8.96M
---11.49M
---35.26M
---560.00K
----
----
----
-2159.32%-5.33M
99.42%-236.00K
70.51%-40.78M
Tài chính thuần
-19.97%25.68M
-89.19%1.25M
-39.73%-20.68M
-158.25%-14.19M
555.53%32.09M
184.27%11.56M
-50.36%-14.80M
870.17%24.36M
80.19%-7.04M
-279.96%-13.72M
31.68%-9.84M
-90.47%2.51M
-159.03%-35.56M
--7.63M
---14.40M
--26.34M
---13.73M
----
----
----
132.64%1.59M
-109.25%-4.88M
-62.96%52.77M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, tổng doanh thu đạt 158.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.46M.

Tài sản ngắn hạn của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, tài sản ngắn hạn là 74.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.70.

Tổng tài sản của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Seanergy Maritime Holdings Corp là 606.58M, bao gồm 74.89M tài sản ngắn hạn và 531.69M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, tổng nghĩa vụ của Seanergy Maritime Holdings Corp là 325.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Seanergy Maritime Holdings Corp là 281.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seanergy Maritime Holdings Corp là 41.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.51.

Giá trị đầu tư ròng của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, giá trị đầu tư ròng của Seanergy Maritime Holdings Corp là -23.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, giá trị huy động vốn ròng của Seanergy Maritime Holdings Corp là -1.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.10.

Thu nhập ròng của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, lợi nhuận ròng là 20.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.34.

Biên lợi nhuận ròng của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, biên lợi nhuận ròng là 13.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.24.

Biên lợi nhuận gộp của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, biên lợi nhuận gộp là 39.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seanergy Maritime Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seanergy Maritime Holdings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 41.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.