tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seanergy Maritime Holdings Corp

SHIP
Thêm vào danh sách theo dõi
17.490USD
-0.330-1.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
378.98MVốn hóa
17.19P/E TTM

SHIP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Seanergy Maritime Holdings Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2018Q4
FY2017Q4
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
130.22%12.97M
34.99%26.79M
-53.01%9.58M
-48.48%10.61M
-61.05%5.63M
-2.12%19.84M
115.82%20.39M
1002.25%20.59M
5576.52%14.46M
145.85%20.27M
-6.48%9.45M
-83.60%1.87M
-103.50%-264.00K
--8.25M
--10.10M
--11.39M
--7.55M
13.01%5.94M
272.70%5.26M
-60.89%-3.04M
-230.14%-3.10M
---1.89M
---939.00K
--5.97M
---1.63M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-2646.55%-3.19M
98.32%-116.00K
-17.81%-6.89M
-459.68%-5.87M
---5.85M
---1.05M
---28.35M
---6.37M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
5.63%3.17M
24.65%3.00M
54.39%2.41M
1117.93%2.24M
--1.56M
--184.00K
--5.40M
--5.54M
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-15.23%1.74M
370.80%2.05M
20.83%435.00K
-304.24%-337.00K
--360.00K
--165.00K
--24.51M
--321.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1536.36%4.14M
-49.30%253.00K
-73.17%499.00K
446.03%827.00K
--1.86M
---239.00K
--4.41M
---1.13M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
42.36%-619.00K
9.44%-1.07M
-44.99%-1.19M
-533.33%-13.00K
---818.00K
--3.00K
---2.27M
---767.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
597.15%2.96M
44.76%-596.00K
46.69%-1.08M
-84.59%-515.00K
---2.02M
---279.00K
--348.00K
---624.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-314.19%-613.00K
75.00%-148.00K
-443.12%-592.00K
267.81%391.00K
---109.00K
---233.00K
--495.00K
---158.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1854.87%1.98M
-106.34%-113.00K
4671.79%1.78M
-411.40%-601.00K
---39.00K
--193.00K
---244.00K
---108.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
130.22%12.97M
34.99%26.79M
-53.01%9.58M
-48.48%10.61M
-61.05%5.63M
-2.12%19.84M
115.82%20.39M
1002.25%20.59M
5576.52%14.46M
145.85%20.27M
-6.48%9.45M
-83.60%1.87M
-103.50%-264.00K
--8.25M
--10.10M
--11.39M
--7.55M
13.01%5.94M
272.70%5.26M
-60.89%-3.04M
-230.14%-3.10M
---1.89M
---939.00K
--5.97M
---1.63M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-3.15%32.60M
-96.41%1.19M
-990.59%-22.51M
-94.64%1.66M
330.62%33.67M
19578.57%33.06M
20966.67%2.53M
11666.16%30.95M
132.76%7.82M
-99.12%168.00K
-99.11%12.00K
-99.25%263.00K
-1258.40%-23.86M
--19.10M
--1.35M
--35.26M
--2.06M
2159.32%5.33M
-99.42%236.00K
-70.51%40.78M
-100.00%0.00
--138.26M
--46.30M
---11.88M
---4.33M
Chi phí vốn
-3.15%32.60M
-96.75%1.19M
-100.00%0.00
-95.16%1.66M
330.62%33.67M
21602.38%36.46M
21983.33%2.65M
12946.01%34.31M
16534.04%7.82M
-99.47%168.00K
-99.11%12.00K
-99.25%263.00K
-97.72%47.00K
--31.79M
--1.35M
--35.26M
--2.06M
11757.63%27.98M
-99.42%236.00K
-70.51%40.78M
-100.00%0.00
--138.26M
--46.30M
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-3.15%32.60M
-96.41%1.19M
-990.59%-22.51M
-94.64%1.66M
330.62%33.67M
19578.57%33.06M
20966.67%2.53M
11666.16%30.95M
132.76%7.82M
-99.12%168.00K
-99.11%12.00K
-99.25%263.00K
-1258.40%-23.86M
--19.10M
--1.35M
--35.26M
--2.06M
2159.32%5.33M
-99.42%236.00K
-70.51%40.78M
-100.00%0.00
--138.26M
--46.30M
---11.88M
---4.33M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
---830.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--10.14M
---10.14M
--0.00
--1.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
101.30%105.00K
96.16%-181.00K
--0.00
---264.00K
-2547.21%-8.07M
-34.74%-4.72M
--0.00
100.00%0.00
---305.00K
---3.50M
--0.00
---2.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
22.14%-32.50M
94.18%-2.20M
990.59%22.51M
93.79%-1.92M
-413.85%-41.74M
-929.88%-37.78M
-20966.67%-2.53M
-1169.28%-30.95M
-134.04%-8.12M
59.06%-3.67M
99.90%-12.00K
93.08%-2.44M
4361.25%23.86M
---8.96M
---11.49M
---35.26M
---560.00K
-2159.32%-5.33M
99.42%-236.00K
70.51%-40.78M
100.00%0.00
---138.26M
---46.30M
--11.88M
--4.33M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-19.97%25.68M
-89.19%1.25M
-39.73%-20.68M
-158.25%-14.19M
555.53%32.09M
184.27%11.56M
-50.36%-14.80M
870.17%24.36M
80.19%-7.04M
-279.96%-13.72M
31.68%-9.84M
-90.47%2.51M
-159.03%-35.56M
--7.63M
---14.40M
--26.34M
---13.73M
132.64%1.59M
-109.25%-4.88M
-62.96%52.77M
-91.62%3.95M
--142.49M
--47.16M
---21.11M
---9.45M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-21.16%30.05M
-89.21%2.07M
-103.83%-19.99M
-144.53%-11.42M
522.30%38.11M
245.70%19.15M
-15.32%-9.81M
336.49%25.65M
70.88%-9.02M
-204.54%-13.14M
13.72%-8.51M
-83.56%5.88M
-132.13%-30.99M
--12.57M
---9.86M
--35.74M
---13.35M
144.30%2.13M
-112.71%-4.80M
-73.00%37.80M
-100.24%-100.00K
--140.00M
--41.66M
---29.48M
---20.70M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
100.00%0.00
185.61%845.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-2332.95%-2.14M
---987.00K
203.03%1.63M
10839.13%2.47M
---88.00K
--0.00
-2361.43%-1.58M
---23.00K
--0.00
--0.00
--70.00K
----
-100.00%0.00
-85.77%2.64M
492.07%18.53M
-30.74%4.08M
--3.13M
--5.89M
--0.00
--10.00M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-48.18%2.75M
-79.51%1.05M
-66.38%1.04M
4.50%2.09M
978.82%5.30M
946.75%5.15M
532.99%3.11M
300.20%2.00M
-89.20%491.00K
-89.18%492.00K
-88.99%491.00K
-94.39%500.00K
--4.55M
--4.55M
--4.46M
--8.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
---808.00K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-125.17%-1.62M
181.29%239.00K
46.02%-482.00K
26.06%-678.00K
---719.00K
---294.00K
-2380.56%-893.00K
28.47%-917.00K
----
100.00%0.00
57.65%-36.00K
-129.34%-1.28M
100.00%0.00
---398.00K
---85.00K
---559.00K
---378.00K
80.28%-535.00K
23.66%-2.71M
-454.45%-3.55M
92.41%-30.00K
---641.00K
---395.00K
--8.37M
--1.26M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-19.97%25.68M
-89.19%1.25M
-39.73%-20.68M
-158.25%-14.19M
555.53%32.09M
184.27%11.56M
-50.36%-14.80M
870.17%24.36M
80.19%-7.04M
-279.96%-13.72M
31.68%-9.84M
-90.47%2.51M
-159.03%-35.56M
--7.63M
---14.40M
--26.34M
---13.73M
132.64%1.59M
-109.25%-4.88M
-62.96%52.77M
-91.62%3.95M
--142.49M
--47.16M
---21.11M
---9.45M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
79.44%62.65M
-10.83%36.81M
-33.57%25.39M
27.59%30.90M
40.07%34.92M
87.28%41.28M
70.25%38.22M
18.07%24.22M
-23.24%24.93M
-13.77%22.05M
-45.71%22.45M
-47.25%20.51M
-28.82%32.48M
--25.57M
--41.36M
--38.88M
--45.63M
-51.90%5.24M
178.79%10.90M
303.41%3.91M
192.45%3.06M
--969.00K
--1.05M
--10.99M
--17.73M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
253.11%6.15M
505.73%25.84M
273.02%11.42M
-139.31%-5.51M
-465.63%-4.02M
-320.92%-6.37M
852.09%3.06M
621.59%14.01M
94.07%-710.00K
-58.28%2.88M
97.42%-407.00K
-21.48%1.94M
-77.51%-11.97M
--6.91M
---15.79M
--2.47M
---6.74M
1461.70%2.20M
-98.42%141.00K
283.25%8.95M
1203.90%850.00K
--2.33M
---77.00K
---3.27M
---6.74M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
122.66%68.80M
79.44%62.65M
-10.83%36.81M
-33.57%25.39M
27.59%30.90M
40.07%34.92M
87.28%41.28M
70.25%38.22M
18.07%24.22M
-23.24%24.93M
-13.77%22.05M
-45.71%22.45M
-47.25%20.51M
--32.48M
--25.57M
--41.36M
--38.88M
-32.57%7.44M
-14.15%11.04M
289.16%12.86M
303.41%3.91M
--3.30M
--969.00K
--7.72M
--10.99M
Dòng tiền tự do
29.95%-19.64M
254.08%25.60M
-45.99%9.58M
165.21%8.95M
-522.20%-28.03M
-182.65%-16.62M
88.00%17.74M
-954.89%-13.72M
2235.05%6.64M
185.40%20.11M
7.79%9.43M
106.73%1.60M
-105.67%-311.00K
---23.54M
--8.75M
---23.86M
--5.49M
-539.02%-22.04M
111.46%5.02M
68.73%-43.82M
93.44%-3.10M
---140.15M
---47.24M
--5.97M
---1.63M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Seanergy Maritime Holdings Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Seanergy Maritime Holdings Corp đã tạo ra 52.61M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Seanergy Maritime Holdings Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Seanergy Maritime Holdings Corp đã tăng -30.12% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Seanergy Maritime Holdings Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Seanergy Maritime Holdings Corp đã chi 35.59M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Seanergy Maritime Holdings Corp đã thay đổi như thế nào?

Seanergy Maritime Holdings Corp đã sử dụng -1.52M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SHIP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Seanergy Maritime Holdings Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 17.02M, phản ánh sự thay đổi 1736.03% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.