tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sigma Lithium Corp

SGML
Thêm vào danh sách theo dõi
9.500USD
-0.570-5.66%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
1.07BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SGML

Theo dõi tình hình tài chính của Sigma Lithium Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.07B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-24.16
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.39
Doanh thu
110.01M
Lợi nhuận ròng
-51.08M
ROE
-49.06%
ROA
-13.00%

Ngày công bố lợi nhuận của Sigma Lithium Corp

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/0.11
Doanh thu / Dự báo
54.70M/44.14M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
86.04%-0.02
238.36%0.10
-200.67%-0.22
54.49%-0.10
-136.15%-0.17
164.09%0.03
16.80%-0.07
-169.22%-0.23
78.16%-0.07
78.65%-0.05
84.76%-0.09
--0.33
---0.33
---0.22
---0.58
---0.47
----
----
----
----
Doanh thu
223.90%54.70M
-11.18%42.34M
-63.82%16.90M
41.93%28.55M
-63.12%16.89M
74.29%47.67M
25.44%46.71M
-78.80%20.11M
--45.79M
--27.35M
--37.24M
--94.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
85.98%-2.64M
135.45%11.13M
-201.55%-24.48M
52.49%-11.57M
-74.68%-18.86M
193.08%4.73M
12.22%-8.12M
-168.24%-24.36M
67.05%-10.80M
77.12%-5.08M
84.62%-9.25M
462.34%35.70M
-95.33%-32.77M
-134.37%-22.20M
-382.78%-60.12M
-13.00%-9.85M
-1974.19%-16.78M
-79.33%-9.47M
-1547.52%-12.45M
-3301.11%-8.72M
Biên lợi nhuận ròng
95.67%-4.83%
165.09%26.29%
-733.37%-144.82%
66.52%-40.54%
-372.71%-111.67%
153.40%9.92%
30.02%-17.38%
-421.90%-121.12%
---23.62%
---18.57%
---24.83%
--37.63%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
251.55%59.97%
114.03%60.38%
103.73%66.39%
86.67%-5.40%
-212.48%-39.57%
22.60%28.21%
175.58%32.59%
-163.56%-40.52%
--35.18%
--23.01%
--11.83%
--63.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.91%56.13%
-14.70%42.07%
-9.71%48.79%
-2.85%48.54%
-5.11%51.07%
3.28%49.32%
49.08%54.04%
45.15%49.97%
50.46%53.82%
23.98%47.76%
38.07%36.25%
--34.42%
--35.77%
--38.52%
--26.26%
--0.13%
----
----
----
----
Doanh thu
223.90%54.70M
-11.18%42.34M
-63.82%16.90M
41.93%28.55M
-63.12%16.89M
74.29%47.67M
25.44%46.71M
-78.80%20.11M
--45.79M
--27.35M
--37.24M
--94.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
184.31%17.00M
215.71%21.44M
-129.79%-1.63M
40.57%-9.07M
-458.88%-20.16M
2907.01%6.79M
177.97%5.46M
-131.31%-15.25M
116.78%5.62M
99.04%-241.89K
88.43%-7.01M
469.80%48.71M
-109.70%-33.47M
-131.88%-25.32M
-445.38%-60.59M
-47.61%-13.17M
-2214.63%-15.96M
-115.85%-10.92M
-3498.52%-11.11M
-3654.05%-8.92M
Lợi nhuận ròng
85.98%-2.64M
135.45%11.13M
-201.55%-24.48M
52.49%-11.57M
-74.68%-18.86M
193.08%4.73M
12.22%-8.12M
-168.24%-24.36M
67.05%-10.80M
77.12%-5.08M
84.62%-9.25M
462.34%35.70M
-95.33%-32.77M
-134.37%-22.20M
-382.78%-60.12M
-13.00%-9.85M
-1974.19%-16.78M
-79.33%-9.47M
-1547.52%-12.45M
-3301.11%-8.72M
Tài sản ngắn hạn
31.42%91.67M
-29.31%69.18M
-46.91%49.25M
-43.43%62.80M
-58.86%69.75M
-59.80%69.99M
-10.43%92.76M
-0.89%111.01M
157.34%169.55M
105.94%174.09M
20.91%103.56M
72.69%112.01M
-32.09%65.88M
-23.93%84.54M
-30.88%85.65M
123.04%64.86M
197.01%97.01M
182.46%111.13M
982.95%123.91M
127.33%29.08M
Tổng nợ ngắn hạn
131.85%267.41M
86.48%213.71M
84.33%200.47M
-2.63%128.32M
-28.84%115.34M
-49.81%81.96M
22.44%108.76M
80.85%131.79M
186.18%162.08M
313.43%163.31M
217.13%88.82M
928.15%72.87M
639.65%56.64M
2307.69%39.50M
709.65%28.01M
231.65%7.09M
293.00%7.66M
-48.65%1.64M
-38.70%3.46M
-64.85%2.14M
Tổng tài sản
42.15%477.91M
-6.59%325.35M
-10.19%293.75M
-3.32%342.82M
-18.55%336.20M
-41.71%249.12M
-7.52%327.07M
6.70%354.59M
47.09%412.76M
57.97%427.34M
53.05%353.66M
124.15%332.32M
85.07%280.62M
77.46%270.52M
49.28%231.08M
178.74%148.25M
182.31%151.63M
167.45%152.44M
472.42%154.80M
93.38%53.19M
Tổng các khoản nợ
61.95%395.61M
4.43%252.95M
1.01%237.12M
3.88%259.05M
-13.77%244.28M
-37.33%173.24M
18.48%234.75M
44.45%249.38M
86.10%283.30M
99.24%276.41M
110.53%198.12M
1856.31%172.64M
1240.66%152.23M
2621.88%138.73M
1251.53%94.11M
59.99%8.82M
113.46%11.35M
-23.86%5.10M
-25.29%6.96M
-42.37%5.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.47%82.30M
-31.76%72.40M
-38.66%56.63M
-20.38%83.77M
-29.00%91.92M
-49.72%75.88M
-40.64%92.33M
-34.11%105.21M
0.83%129.46M
14.52%150.93M
13.55%155.54M
14.52%159.68M
-8.47%128.39M
-10.56%131.79M
-7.35%136.97M
192.48%139.43M
189.87%140.27M
192.90%147.34M
734.13%147.84M
165.83%47.67M
Thu nhập hoạt động ròng
596.63%29.89M
-25.21%-2.74M
178.04%9.01M
-95.22%1.64M
79.61%-6.02M
81.46%-1.56M
-132.12%-11.55M
390.19%34.28M
-39.31%-29.53M
67.90%-8.43M
371.38%35.95M
-83.97%-11.81M
-878.87%-21.19M
-680.71%-26.28M
930.94%7.63M
-4087.88%-6.42M
-144.78%-2.17M
-84.73%-3.37M
13.36%-917.80K
153.78%161.02K
Đầu tư ròng
54.02%-1.50M
39.29%-2.91M
-2.57%-3.60M
93.64%-295.00K
66.41%-3.27M
19.11%-3.43M
76.15%-3.51M
55.65%-4.64M
32.81%-9.75M
79.56%-4.24M
72.96%-14.73M
58.34%-10.46M
-15.17%-14.50M
-165.24%-20.74M
-693.25%-54.50M
-580.87%-25.11M
-338.18%-12.59M
-434.55%-7.82M
-1216.29%-6.87M
-1473.54%-3.69M
Tài chính thuần
-115.81%-15.31M
125.77%2.78M
-324.39%-5.12M
74.56%-10.32M
-149.10%-7.10M
-113.33%-7.70M
200.38%2.28M
-335.92%-40.57M
--14.45M
35.35%57.80M
-103.91%-2.27M
109017.37%17.20M
-100.00%0.00
2616.36%42.70M
-44.15%58.13M
101.38%15.76K
105.52%52.94K
-94.94%1.57M
92653.87%104.08M
-108.84%-1.14M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, tổng doanh thu đạt 110.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.35M.

Tài sản ngắn hạn của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, tài sản ngắn hạn là 49.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.91.

Tổng tài sản của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sigma Lithium Corp là 293.75M, bao gồm 49.25M tài sản ngắn hạn và 244.50M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, tổng nghĩa vụ của Sigma Lithium Corp là 237.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Sigma Lithium Corp là 56.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sigma Lithium Corp là -18.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -254.37.

Giá trị đầu tư ròng của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, giá trị đầu tư ròng của Sigma Lithium Corp là -11.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, giá trị huy động vốn ròng của Sigma Lithium Corp là -33.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -162.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.25.

Thu nhập ròng của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, lợi nhuận ròng là -50.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.36.

Biên lợi nhuận ròng của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, biên lợi nhuận ròng là -45.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.07.

Biên lợi nhuận gộp của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, biên lợi nhuận gộp là 7.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 48.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -67.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sigma Lithium Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sigma Lithium Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -254.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.