tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Somnigroup International Inc

SGI
Thêm vào danh sách theo dõi
68.860USD
-1.280-1.82%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.48BVốn hóa
27.22P/E TTM

Tình hình tài chính của SGI

Theo dõi tình hình tài chính của Somnigroup International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Somnigroup International Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.57
Doanh thu / Dự báo
--/1.88B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.48B
51.63%
EPS(YoY)
1.86
-15.77%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.50
--0.67
--0.85
--0.47
---0.17
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.26%1.80B
54.68%1.87B
63.28%2.12B
52.46%1.88B
34.92%1.60B
3.20%1.21B
1.79%1.30B
-2.84%1.23B
-1.55%1.19B
-1.42%1.17B
-0.48%1.28B
4.85%1.27B
-2.53%1.21B
-12.67%1.19B
-5.52%1.28B
3.58%1.21B
18.75%1.24B
28.63%1.36B
19.96%1.36B
75.75%1.17B
Lợi nhuận ròng
414.80%104.20M
95.83%140.80M
36.46%177.40M
-6.69%99.00M
-143.38%-33.10M
-6.74%71.90M
14.74%130.00M
14.83%106.10M
-10.55%76.30M
-24.19%77.10M
-14.62%113.30M
1.99%92.40M
-34.74%85.30M
-42.15%101.70M
-25.20%132.70M
-35.65%90.60M
0.15%130.70M
21.49%175.80M
46.13%177.40M
512.17%140.80M
Biên lợi nhuận ròng
--5.77%
--7.54%
--8.37%
--5.29%
---2.04%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--48.90%
--44.93%
--45.61%
--44.02%
--42.24%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--39.42%
--40.39%
--40.57%
--43.22%
--44.42%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.26%1.80B
54.68%1.87B
63.28%2.12B
52.46%1.88B
34.92%1.60B
3.20%1.21B
1.79%1.30B
-2.84%1.23B
-1.55%1.19B
-1.42%1.17B
-0.48%1.28B
4.85%1.27B
-2.53%1.21B
-12.67%1.19B
-5.52%1.28B
3.58%1.21B
18.75%1.24B
28.63%1.36B
19.96%1.36B
75.75%1.17B
Lợi nhuận hoạt động
60.01%295.70M
64.40%254.00M
65.42%365.90M
20.90%214.60M
27.89%184.80M
14.78%154.50M
5.28%221.20M
5.91%177.50M
-2.89%144.50M
-4.13%134.60M
7.14%210.10M
18.61%167.60M
-18.11%148.80M
-41.67%140.40M
-19.30%196.10M
-34.67%141.30M
0.00%181.70M
29.13%240.70M
38.54%243.00M
346.90%216.30M
Lợi nhuận ròng
414.80%104.20M
95.83%140.80M
36.46%177.40M
-6.69%99.00M
-143.38%-33.10M
-6.74%71.90M
14.74%130.00M
14.83%106.10M
-10.55%76.30M
-24.19%77.10M
-14.62%113.30M
1.99%92.40M
-34.74%85.30M
-42.15%101.70M
-25.20%132.70M
-35.65%90.60M
0.15%130.70M
21.49%175.80M
46.13%177.40M
512.17%140.80M
Tài sản ngắn hạn
-12.55%1.25B
21.47%1.29B
13.37%1.31B
19.48%1.39B
22.60%1.42B
-3.43%1.07B
-7.41%1.16B
-7.37%1.16B
-8.56%1.16B
-7.70%1.10B
-2.25%1.25B
-3.92%1.25B
4.25%1.27B
-6.30%1.20B
-13.92%1.28B
41.00%1.31B
0.37%1.22B
31.72%1.28B
29.15%1.48B
-2.09%925.70M
Tổng nợ ngắn hạn
-5.15%1.61B
62.99%1.57B
72.17%1.74B
75.66%1.68B
76.73%1.69B
5.74%960.30M
-4.45%1.01B
-4.86%957.80M
-6.32%958.20M
-7.44%908.20M
-1.76%1.06B
-4.77%1.01B
-7.11%1.02B
-6.85%981.20M
-7.03%1.08B
23.16%1.06B
22.93%1.10B
8.06%1.05B
12.92%1.16B
-14.32%858.30M
Tổng tài sản
1.85%11.54B
93.98%11.60B
149.55%11.40B
148.50%11.38B
147.06%11.33B
31.32%5.98B
0.48%4.57B
0.16%4.58B
1.07%4.59B
4.45%4.55B
4.47%4.55B
3.78%4.57B
4.98%4.54B
0.84%4.36B
-2.59%4.35B
34.38%4.40B
22.02%4.32B
30.67%4.32B
29.28%4.47B
2.36%3.28B
Tổng các khoản nợ
-2.27%8.38B
56.76%8.48B
110.40%8.41B
105.09%8.53B
101.85%8.58B
28.23%5.41B
-7.58%3.99B
-6.01%4.16B
-5.41%4.25B
-3.47%4.22B
-3.84%4.32B
-3.53%4.42B
1.82%4.49B
8.53%4.37B
9.73%4.50B
59.91%4.59B
37.27%4.41B
44.12%4.03B
36.58%4.10B
-2.87%2.87B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.73%3.16B
448.46%3.12B
422.38%2.99B
577.44%2.85B
720.01%2.75B
70.46%568.30M
156.24%573.20M
185.22%420.70M
669.27%335.40M
2810.57%333.40M
256.11%223.70M
181.54%147.50M
147.75%43.60M
-104.17%-12.30M
-138.63%-143.30M
-144.11%-180.90M
-127.90%-91.30M
-42.55%295.00M
-18.68%371.00M
64.24%410.10M
Thu nhập hoạt động ròng
131.67%246.50M
-23.01%99.40M
59.08%408.20M
23.57%186.10M
-18.28%106.40M
41.71%129.10M
12.20%256.60M
-0.07%150.60M
30.46%130.20M
-4.41%91.10M
5.39%228.70M
889.01%150.70M
16.59%99.80M
-24.12%95.30M
-23.73%217.00M
-108.43%-19.10M
-0.81%85.60M
-19.90%125.60M
-13.13%284.50M
45.88%226.70M
Đầu tư ròng
97.88%-60.70M
-264.90%-75.90M
-333.95%-70.30M
32.63%-19.20M
-9063.14%-2.86B
40.57%-20.80M
60.00%-16.20M
52.74%-28.50M
40.00%-31.20M
61.33%-35.00M
57.68%-40.50M
13.61%-60.30M
12.31%-52.00M
-93.38%-90.50M
78.74%-95.70M
-108.36%-69.80M
-143.03%-59.30M
-32.95%-46.80M
-1759.92%-450.10M
-44.40%-33.50M
Tài chính thuần
-117.92%-204.70M
-99.27%11.00M
-38.89%-334.30M
-72.42%-201.90M
1566.11%1.14B
1965.72%1.51B
-25.50%-240.70M
-41.08%-117.10M
-174.30%-77.90M
-80.22%-81.10M
-54.80%-191.80M
-187.74%-83.00M
86.13%-28.40M
83.92%-45.00M
-120.08%-123.90M
122.03%94.60M
-221.26%-204.80M
4.83%-279.90M
368.33%616.90M
-129.99%-429.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, tổng doanh thu đạt 7.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.93B.

Tài sản ngắn hạn của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, tài sản ngắn hạn là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.47.

Tổng tài sản của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Somnigroup International Inc là 11.60B, bao gồm 1.29B tài sản ngắn hạn và 10.31B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, tổng nghĩa vụ của Somnigroup International Inc là 8.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Somnigroup International Inc là 3.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 448.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Somnigroup International Inc là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.80.

Giá trị đầu tư ròng của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, giá trị đầu tư ròng của Somnigroup International Inc là -3.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3027.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Somnigroup International Inc là 616.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.77.

Thu nhập ròng của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, lợi nhuận ròng là 384.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.05.

Biên lợi nhuận ròng của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.12.

Biên lợi nhuận gộp của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, biên lợi nhuận gộp là 44.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Somnigroup International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Somnigroup International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.