tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sprouts Farmers Market Inc

SFM
Thêm vào danh sách theo dõi
81.420USD
+2.290+2.89%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
7.63BVốn hóa
15.48P/E TTM

Tình hình tài chính của SFM

Theo dõi tình hình tài chính của Sprouts Farmers Market Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sprouts Farmers Market Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.37/1.34
Doanh thu / Dự báo
2.33B/2.32B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.81B
14.08%
EPS(YoY)
5.36
41.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
0.61%1.37
-5.48%1.73
16.45%0.93
34.44%1.23
44.04%1.37
61.84%1.83
61.62%0.80
42.69%0.91
44.85%0.95
53.90%1.13
15.68%0.49
--0.64
--0.65
--0.73
--0.43
--1.98
----
----
----
----
Doanh thu
4.74%2.33B
4.15%2.33B
7.64%2.15B
13.09%2.20B
17.27%2.22B
18.72%2.24B
17.53%2.00B
13.57%1.95B
11.89%1.89B
8.68%1.88B
7.74%1.70B
7.68%1.71B
6.06%1.69B
5.61%1.73B
5.61%1.58B
5.39%1.59B
4.83%1.60B
4.17%1.64B
-6.81%1.49B
-4.31%1.51B
Lợi nhuận ròng
-3.37%129.19M
-9.06%163.72M
12.84%89.83M
31.12%120.12M
40.31%133.70M
57.78%180.03M
59.05%79.60M
40.26%91.61M
41.52%95.29M
49.82%114.10M
10.92%50.05M
-0.65%65.31M
8.61%67.33M
-13.76%76.16M
24.54%45.12M
2.93%65.74M
1.61%62.00M
6.33%88.31M
-47.03%36.23M
6.02%63.87M
Biên lợi nhuận ròng
-7.74%5.55%
-12.68%7.03%
4.84%4.18%
15.94%5.46%
19.65%6.02%
32.90%8.05%
35.33%3.99%
23.51%4.71%
26.47%5.03%
37.85%6.06%
2.96%2.95%
--3.81%
--3.98%
--4.39%
--2.86%
--4.48%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.87%36.87%
-1.28%37.58%
-0.47%36.16%
1.65%36.91%
2.54%37.20%
3.91%38.06%
4.90%36.33%
4.80%36.31%
3.69%36.28%
3.08%36.63%
0.63%34.64%
--34.65%
--34.98%
--35.54%
--34.42%
--34.85%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1154.41%2.63%
957.93%2.33%
754.66%2.01%
453.69%1.37%
-22.14%0.21%
-94.31%0.22%
-94.19%0.24%
-94.91%0.25%
-95.34%0.27%
-47.71%3.87%
-52.17%4.05%
--4.86%
--5.77%
--7.41%
--8.47%
--8.62%
----
----
----
----
Doanh thu
4.74%2.33B
4.15%2.33B
7.64%2.15B
13.09%2.20B
17.27%2.22B
18.72%2.24B
17.53%2.00B
13.57%1.95B
11.89%1.89B
8.68%1.88B
7.74%1.70B
7.68%1.71B
6.06%1.69B
5.61%1.73B
5.61%1.58B
5.39%1.59B
4.83%1.60B
4.17%1.64B
-6.81%1.49B
-4.31%1.51B
Lợi nhuận hoạt động
-3.28%174.93M
-5.07%216.47M
12.30%123.97M
25.90%158.86M
38.59%180.87M
51.71%228.04M
47.51%110.39M
38.92%126.18M
38.78%130.51M
15.80%150.31M
7.12%74.84M
-1.81%90.83M
8.09%94.04M
8.15%129.80M
28.66%69.86M
7.64%92.50M
4.53%87.00M
4.11%120.02M
-41.56%54.30M
9.27%85.94M
Lợi nhuận ròng
-3.37%129.19M
-9.06%163.72M
12.84%89.83M
31.12%120.12M
40.31%133.70M
57.78%180.03M
59.05%79.60M
40.26%91.61M
41.52%95.29M
49.82%114.10M
10.92%50.05M
-0.65%65.31M
8.61%67.33M
-13.76%76.16M
24.54%45.12M
2.93%65.74M
1.61%62.00M
6.33%88.31M
-47.03%36.23M
6.02%63.87M
Tài sản ngắn hạn
8.67%770.83M
5.46%772.29M
19.89%809.90M
17.87%817.54M
24.87%709.33M
4.99%732.29M
11.88%675.52M
11.77%693.60M
-10.31%568.05M
6.33%697.49M
-10.39%603.77M
-7.80%620.55M
-1.75%633.34M
2.38%655.95M
18.69%673.80M
14.67%673.03M
16.91%644.61M
10.98%640.71M
21.84%567.72M
34.00%586.90M
Tổng nợ ngắn hạn
7.81%777.30M
8.52%837.80M
28.07%870.80M
26.86%781.49M
31.15%720.99M
31.75%771.99M
24.34%679.97M
13.75%616.02M
2.14%549.76M
13.75%585.95M
4.69%546.87M
3.12%541.54M
4.44%538.23M
-1.63%515.13M
1.73%522.38M
3.54%525.14M
6.58%515.35M
6.79%523.69M
3.50%513.47M
-0.48%507.16M
Tổng tài sản
14.50%4.33B
14.21%4.27B
14.23%4.16B
11.93%4.01B
10.93%3.78B
7.66%3.74B
9.41%3.64B
8.97%3.59B
6.31%3.41B
9.56%3.47B
8.37%3.33B
9.05%3.29B
7.39%3.21B
5.73%3.17B
5.04%3.07B
3.11%3.02B
3.79%2.99B
3.49%3.00B
4.16%2.92B
5.18%2.93B
Tổng các khoản nợ
16.65%2.83B
15.71%2.84B
18.84%2.76B
15.01%2.58B
13.33%2.43B
8.35%2.45B
6.42%2.32B
3.06%2.24B
0.38%2.14B
6.75%2.26B
7.66%2.18B
10.06%2.18B
8.08%2.13B
6.68%2.12B
3.09%2.02B
0.94%1.98B
2.30%1.97B
2.90%1.99B
1.98%1.96B
-0.81%1.96B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.64%1.50B
11.36%1.43B
6.14%1.40B
6.78%1.43B
6.87%1.36B
6.35%1.29B
15.09%1.32B
20.49%1.34B
18.06%1.27B
15.23%1.21B
9.76%1.15B
7.13%1.12B
6.06%1.08B
3.85%1.05B
9.02%1.05B
7.51%1.04B
6.80%1.01B
4.66%1.01B
8.92%959.88M
19.82%968.08M
Thu nhập hoạt động ròng
20.19%133.71M
-21.33%235.29M
10.94%138.53M
-20.05%167.13M
21.45%111.25M
36.14%299.09M
122.80%124.86M
82.99%209.06M
-20.32%91.60M
22.17%219.69M
-13.16%56.04M
16.78%114.24M
105.53%114.96M
17.51%179.82M
-5.28%64.54M
-18.04%97.83M
-22.17%55.93M
45.14%153.03M
-18.66%68.14M
605.57%119.35M
Đầu tư ròng
-45.88%-88.76M
-70.06%-101.15M
-5.09%-72.19M
-5.69%-55.76M
-5.47%-60.84M
-16.08%-59.48M
-13.92%-68.69M
20.45%-52.76M
-11.71%-57.68M
14.72%-51.24M
-39.37%-60.29M
-139.86%-66.32M
-99.60%-51.64M
-120.69%-60.09M
-33.65%-43.26M
9.60%-27.65M
-13.39%-25.87M
-63.97%-27.23M
-24.04%-32.37M
2.28%-30.59M
Tài chính thuần
1.89%-73.24M
36.00%-140.22M
-30.03%-130.93M
-105.41%-49.39M
55.78%-74.65M
-277.93%-219.09M
-120.19%-100.69M
56.86%-24.04M
-71.35%-168.79M
50.91%-57.97M
-3.60%-45.73M
-29.99%-55.73M
-50.60%-98.51M
-152.80%-118.08M
13.09%-44.14M
13.39%-42.87M
22.21%-65.41M
-1775.11%-46.71M
-100.89%-50.78M
71.90%-49.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, tổng doanh thu đạt 8.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.72B.

Tài sản ngắn hạn của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, tài sản ngắn hạn là 809.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.89.

Tổng tài sản của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sprouts Farmers Market Inc là 4.16B, bao gồm 809.90M tài sản ngắn hạn và 3.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, tổng nghĩa vụ của Sprouts Farmers Market Inc là 2.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sprouts Farmers Market Inc là 1.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sprouts Farmers Market Inc là 691.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.70.

Giá trị đầu tư ròng của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, giá trị đầu tư ròng của Sprouts Farmers Market Inc là -248.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sprouts Farmers Market Inc là -474.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.36.

Thu nhập ròng của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, lợi nhuận ròng là 523.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.59.

Biên lợi nhuận ròng của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.61.

Biên lợi nhuận gộp của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, biên lợi nhuận gộp là 37.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 754.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 38.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sprouts Farmers Market Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sprouts Farmers Market Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 691.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.