tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sezzle Inc

SEZL
Thêm vào danh sách theo dõi
154.750USD
-0.360-0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.29BVốn hóa
35.35P/E TTM

SEZL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sezzle Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sezzle Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
Tổng doanh thu
29.19%135.54M
32.22%129.87M
66.95%116.80M
76.35%98.70M
123.32%104.91M
100.86%98.22M
71.28%69.96M
60.20%55.97M
35.49%46.98M
27.76%48.90M
34.32%40.84M
19.44%34.94M
25.47%34.67M
--38.28M
--30.41M
--29.25M
--27.63M
60.35%60.94M
159.23%53.88M
230.39%38.01M
383.54%20.78M
735.92%11.50M
1579.58%4.30M
--1.38M
--255.90K
Doanh thu
21.23%98.92M
67.34%93.87M
19.91%83.88M
32.53%74.17M
73.68%81.59M
93.44%56.09M
71.28%69.96M
60.20%55.97M
35.49%46.98M
-2.43%29.00M
62.97%40.84M
35.86%34.94M
43.71%34.67M
--29.72M
--25.06M
--25.72M
--24.13M
63.03%51.80M
159.41%46.40M
227.40%31.77M
394.81%17.89M
715.32%9.70M
1508.37%3.61M
--1.19M
--224.76K
Chi phí doanh thu
20.91%18.52M
17.99%18.97M
36.62%17.43M
32.60%14.24M
29.95%15.32M
22.83%16.07M
28.43%12.76M
35.18%10.74M
43.07%11.79M
37.07%13.09M
6.62%9.94M
-21.45%7.95M
-30.15%8.24M
--9.55M
--9.32M
--10.12M
--11.79M
81.23%24.98M
112.45%18.50M
156.76%13.78M
279.82%8.71M
458.54%5.37M
3131.69%2.29M
--961.07K
--70.93K
Chi phí hoạt động
20.88%66.50M
10.79%74.62M
65.39%81.23M
59.45%62.62M
65.99%55.02M
63.34%67.35M
38.38%49.12M
25.97%39.27M
13.30%33.14M
22.96%41.23M
1.68%35.49M
-27.17%31.17M
-45.58%29.25M
--33.53M
--34.91M
--42.80M
--53.76M
72.59%102.97M
197.59%80.52M
222.88%59.66M
215.55%27.06M
314.75%18.48M
575.30%8.57M
--4.46M
--1.27M
Chi phí R&D
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-72.53%64.00K
50.00%426.00K
--233.00K
--284.00K
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
59.12%436.00K
50.80%389.00K
58.20%369.00K
30.97%324.00K
20.80%274.00K
11.57%257.95K
7.13%233.25K
20.02%247.38K
12.97%226.82K
16.89%231.19K
5.32%217.73K
-5.73%206.11K
-10.36%200.77K
--197.78K
--206.73K
--218.65K
--223.97K
68.24%410.05K
83.64%339.06K
64.80%243.74K
89.19%184.64K
71.40%147.90K
217.82%97.59K
--86.29K
--30.71K
Chi phí hoạt động khác
30.85%4.42M
37.02%3.93M
55.25%3.71M
57.23%3.43M
56.41%3.37M
32.89%2.87M
19.17%2.39M
14.53%2.18M
23.33%2.16M
13.28%2.16M
-8.03%2.00M
-6.18%1.90M
-15.76%1.75M
--1.91M
--2.18M
--2.03M
--2.08M
--3.28M
--2.27M
----
----
----
----
--2.68M
----
Lợi nhuận hoạt động
38.36%69.04M
78.96%55.25M
70.63%35.56M
116.09%36.09M
260.65%49.90M
302.62%30.87M
289.57%20.84M
343.74%16.70M
155.26%13.83M
61.68%7.67M
218.87%5.35M
127.77%3.76M
120.75%5.42M
--4.74M
---4.50M
---13.55M
---26.12M
-94.08%-42.03M
-324.60%-26.65M
-210.50%-21.66M
-46.73%-6.28M
-126.53%-6.97M
-321.83%-4.28M
---3.08M
---1.01M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
3.47%3.02M
7.03%3.68M
17.88%3.92M
20.26%3.50M
-28.60%2.91M
-23.78%3.44M
-19.68%3.33M
-25.99%2.91M
20.86%4.08M
44.54%4.51M
89.02%4.14M
135.56%3.93M
109.06%3.38M
--3.12M
--2.19M
--1.67M
--1.62M
12.02%2.69M
35.61%2.58M
87.67%2.40M
281.93%1.90M
1295.66%1.28M
37209.36%498.08K
--91.67K
--1.33K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-57.11%69.23K
----
--161.42K
---36.13K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-203.18%-259.71K
-200.23%-1.26M
50.65%-376.69K
-99.19%89.23K
--251.71K
---420.20K
---763.38K
--11.00M
--0.00
--0.00
-113.62%-5.47K
-20567.28%-1.09M
83.59%-2.56K
---5.29K
-3288.37%-15.62K
100.00%0.00
--490.00
---7.49K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-228.00%-32.00K
-94.33%17.00K
-106.25%-6.00K
73.56%87.00K
127.30%25.00K
-58.73%299.86K
559.73%96.06K
-95.35%50.13K
-180.68%-91.56K
462.80%726.65K
-69.47%14.56K
594.46%1.08M
149.70%113.49K
---200.29K
--47.69K
--155.34K
---228.34K
72.04%-80.47K
-222.36%-53.91K
-1066.92%-287.79K
118.08%44.05K
-995.12%-24.66K
1513.42%20.20K
---2.25K
--1.25K
Thu nhập trước thuế
40.38%65.99M
86.02%51.58M
79.63%31.63M
140.61%32.67M
459.59%47.01M
691.64%27.73M
1243.93%17.61M
1070.27%13.58M
383.83%8.40M
434.67%3.50M
-69.92%1.31M
107.70%1.16M
106.21%1.74M
--655.13K
--4.36M
---15.07M
---27.97M
-84.97%-44.74M
-271.52%-30.37M
-191.60%-24.19M
-71.93%-8.18M
-161.45%-8.29M
-365.49%-4.75M
---3.17M
---1.02M
Thuế thu nhập
35.45%14.69M
276.38%8.89M
129.36%4.96M
131.43%5.07M
2658.12%10.84M
319.19%2.36M
13525.99%2.16M
-78650.19%-16.12M
3281.74%393.09K
2606.22%563.46K
46.61%15.87K
23.26%20.53K
-45.03%11.62K
--20.82K
--10.83K
--16.65K
--21.15K
-20.59%17.94K
383.31%40.48K
88.54%22.59K
--8.38K
--11.98K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
41.86%51.30M
68.29%42.69M
72.67%26.67M
-7.06%27.60M
351.65%36.16M
763.04%25.37M
1093.31%15.45M
2505.94%29.70M
364.30%8.01M
363.39%2.94M
-70.21%1.29M
107.56%1.14M
106.16%1.72M
--634.31K
--4.34M
---15.08M
---27.99M
-84.87%-44.76M
-271.63%-30.41M
-191.45%-24.21M
-72.11%-8.18M
-161.83%-8.31M
-365.49%-4.75M
---3.17M
---1.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
41.86%51.30M
68.29%42.69M
72.67%26.67M
-7.06%27.60M
351.65%36.16M
763.04%25.37M
1093.31%15.45M
2505.94%29.70M
364.30%8.01M
363.39%2.94M
-70.21%1.29M
107.56%1.14M
106.16%1.72M
--634.31K
--4.34M
---15.08M
---27.99M
-84.87%-44.76M
-271.63%-30.41M
-191.45%-24.21M
-72.11%-8.18M
-161.83%-8.31M
-365.49%-4.75M
---3.17M
---1.02M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
41.86%51.30M
68.29%42.69M
72.67%26.67M
-7.06%27.60M
351.65%36.16M
763.04%25.37M
1093.31%15.45M
2505.94%29.70M
364.30%8.01M
363.39%2.94M
-70.21%1.29M
107.56%1.14M
106.16%1.72M
--634.31K
--4.34M
---15.08M
---27.99M
-84.87%-44.76M
-271.63%-30.41M
-191.45%-24.21M
-72.11%-8.18M
-161.83%-8.31M
-365.49%-4.75M
---3.17M
---1.02M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
41.86%51.30M
68.29%42.69M
72.67%26.67M
-7.06%27.60M
351.65%36.16M
763.04%25.37M
1093.31%15.45M
2505.94%29.70M
364.30%8.01M
363.39%2.94M
-70.21%1.29M
107.56%1.14M
106.16%1.72M
--634.31K
--4.34M
---15.08M
---27.99M
-84.87%-44.76M
-271.63%-30.41M
-191.45%-24.21M
-72.11%-8.18M
-161.83%-8.31M
-365.49%-4.75M
---3.17M
---1.02M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
42.23%1.52
66.63%1.26
68.73%0.78
-6.44%0.82
353.09%1.07
775.96%0.75
1119.46%0.46
2468.58%0.87
349.62%0.24
16764.71%0.09
990.83%0.04
380.48%0.03
330.00%0.05
--0.00
--0.00
---0.01
---0.02
-76.95%-0.04
-236.88%-0.03
-67.12%-0.02
-70.85%-0.01
-317.85%-0.01
-364.58%0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
46.89%1.47
67.67%1.17
71.51%0.75
-5.39%0.78
346.58%1.00
717.25%0.70
1057.80%0.44
2346.35%0.82
332.79%0.22
16576.47%0.09
1080.25%0.04
376.69%0.03
326.89%0.05
--0.00
--0.00
---0.01
---0.02
-76.95%-0.04
-236.88%-0.03
-67.12%-0.02
-70.85%-0.01
-317.85%-0.01
-364.58%0.00
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sezzle Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SEZL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sezzle Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Sezzle Inc báo cáo doanh thu là 450.28M cho năm tài chính 2025, tăng từ 271.13M của năm trước.

Doanh thu mà Sezzle Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sezzle Inc báo cáo doanh thu là 135.54M cho quý gần nhất, tăng 29.19% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sezzle Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Sezzle Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 133.13M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sezzle Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Sezzle Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 51.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sezzle Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sezzle Inc là 176.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.