tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sera Prognostics Inc

SERA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.040USD
-0.060-2.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
79.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

SERA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sera Prognostics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sera Prognostics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-63.16%14.00K
-58.33%10.00K
-44.83%16.00K
-29.17%17.00K
--38.00K
-41.46%24.00K
-30.95%29.00K
-80.49%24.00K
-100.00%0.00
-36.92%41.00K
-51.72%42.00K
57.69%123.00K
163.16%100.00K
150.00%65.00K
278.26%87.00K
290.00%78.00K
192.31%38.00K
333.33%26.00K
360.00%23.00K
233.33%20.00K
62.50%13.00K
--6.00K
--5.00K
--6.00K
--8.00K
Doanh thu
-63.16%14.00K
-58.33%10.00K
-44.83%16.00K
-29.17%17.00K
--38.00K
-41.46%24.00K
-30.95%29.00K
-80.49%24.00K
-100.00%0.00
-36.92%41.00K
-51.72%42.00K
57.69%123.00K
163.16%100.00K
150.00%65.00K
278.26%87.00K
290.00%78.00K
192.31%38.00K
333.33%26.00K
360.00%23.00K
233.33%20.00K
62.50%13.00K
--6.00K
--5.00K
--6.00K
--8.00K
Chi phí doanh thu
5.00%42.00K
31.25%42.00K
215.38%41.00K
105.00%41.00K
135.29%40.00K
33.33%32.00K
-70.45%13.00K
-75.00%20.00K
-72.58%17.00K
-59.32%24.00K
-24.14%44.00K
42.86%80.00K
210.00%62.00K
321.43%59.00K
480.00%58.00K
600.00%56.00K
300.00%20.00K
366.67%14.00K
233.33%10.00K
300.00%8.00K
66.67%5.00K
--3.00K
--3.00K
--2.00K
--3.00K
Chi phí hoạt động
0.93%9.37M
-5.11%8.96M
1.18%9.00M
0.65%9.34M
2.10%9.29M
6.28%9.45M
8.08%8.89M
-19.91%9.28M
-20.40%9.10M
-15.21%8.89M
-27.04%8.23M
-2.04%11.58M
-7.37%11.43M
-16.62%10.48M
19.12%11.28M
59.76%11.82M
104.34%12.34M
164.14%12.57M
103.59%9.46M
72.64%7.40M
40.42%6.04M
--4.76M
--4.65M
--4.29M
--4.30M
Chi phí R&D
-9.12%3.03M
2.45%3.22M
-6.23%3.28M
-24.26%3.34M
-9.48%3.33M
-19.41%3.14M
-1.05%3.50M
19.47%4.41M
-10.24%3.68M
11.76%3.90M
-15.25%3.54M
13.09%3.69M
23.51%4.10M
13.33%3.48M
53.30%4.18M
15.47%3.26M
38.65%3.32M
46.99%3.08M
44.28%2.72M
61.19%2.82M
16.88%2.40M
--2.09M
--1.89M
--1.75M
--2.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%229.00K
37.08%244.00K
20.90%243.00K
10.10%229.00K
7.51%229.00K
-16.04%178.00K
-6.94%201.00K
-11.49%208.00K
-10.13%213.00K
4.43%212.00K
8.00%216.00K
17.50%235.00K
18.50%237.00K
40.00%203.00K
47.06%200.00K
12.99%200.00K
-0.50%200.00K
-28.22%145.00K
-42.37%136.00K
-23.04%177.00K
-11.45%201.00K
--202.00K
--236.00K
--230.00K
--227.00K
Lợi nhuận hoạt động
-1.19%-9.36M
4.98%-8.95M
-1.33%-8.98M
-0.72%-9.32M
-1.68%-9.25M
-6.50%-9.42M
-8.28%-8.86M
19.26%-9.25M
19.70%-9.10M
15.07%-8.85M
26.85%-8.18M
2.43%-11.46M
7.89%-11.33M
16.97%-10.42M
-18.49%-11.19M
-59.14%-11.75M
-104.15%-12.30M
-163.93%-12.55M
-103.32%-9.44M
-72.41%-7.38M
-40.38%-6.03M
---4.75M
---4.64M
---4.28M
---4.29M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1.74%937.00K
53.94%1.04M
50.34%1.10M
77.94%1.19M
37.46%921.00K
17.45%673.00K
54.64%733.00K
99.11%671.00K
160.70%670.00K
211.41%573.00K
270.31%474.00K
410.61%337.00K
229.49%257.00K
100.00%184.00K
300.00%128.00K
230.00%66.00K
3800.00%78.00K
2966.67%92.00K
540.00%32.00K
233.33%20.00K
-92.86%2.00K
--3.00K
--5.00K
--6.00K
--28.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-50.00%2.00K
-83.33%1.00K
-60.00%2.00K
-75.00%2.00K
-55.56%4.00K
-45.45%6.00K
-64.29%5.00K
-42.86%8.00K
-43.75%9.00K
-38.89%11.00K
-33.33%14.00K
-22.22%14.00K
300.00%16.00K
800.00%18.00K
-95.22%21.00K
--18.00K
-98.70%4.00K
-99.64%2.00K
3.29%439.00K
----
-29.75%307.00K
--557.00K
--425.00K
--420.00K
--437.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-82.19%26.00K
-78.53%38.00K
-69.30%66.00K
-71.43%82.00K
--146.00K
-50.97%177.00K
--215.00K
--287.00K
----
--361.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-12.50%-9.00K
10640.00%1.05M
-300.00%-10.00K
---67.00K
---8.00K
---10.00K
--5.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--965.00K
--1.08M
--1.17M
----
----
----
----
----
-35.18%339.00K
----
39.30%514.00K
234.27%595.00K
2805.56%523.00K
1974.07%506.00K
37000.00%369.00K
--178.00K
194.74%18.00K
---27.00K
---1.00K
--0.00
---19.00K
----
--0.00
--0.00
----
Thu nhập trước thuế
-2.59%-8.40M
8.14%-7.88M
1.33%-7.81M
3.10%-8.05M
-1.11%-8.19M
-8.25%-8.58M
-9.83%-7.92M
21.24%-8.30M
23.36%-8.10M
18.68%-7.92M
32.69%-7.21M
8.49%-10.54M
13.46%-10.56M
21.93%-9.75M
-8.65%-10.71M
-82.65%-11.52M
-91.98%-12.21M
-132.26%-12.48M
-94.38%-9.86M
-34.05%-6.31M
-35.41%-6.36M
---5.38M
---5.07M
---4.71M
---4.70M
Thuế thu nhập
----
---7.68M
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-2.59%-8.40M
8.14%-7.88M
1.33%-7.81M
3.10%-8.05M
-1.11%-8.19M
-8.25%-8.58M
-9.83%-7.92M
21.24%-8.30M
23.36%-8.10M
18.68%-7.92M
32.69%-7.21M
8.49%-10.54M
13.46%-10.56M
21.93%-9.75M
-8.65%-10.71M
-82.65%-11.52M
-91.98%-12.21M
-132.26%-12.48M
-94.38%-9.86M
-34.05%-6.31M
-35.41%-6.36M
---5.38M
---5.07M
---4.71M
---4.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2.59%-8.40M
8.14%-7.88M
1.33%-7.81M
3.10%-8.05M
-1.11%-8.19M
-8.25%-8.58M
-9.83%-7.92M
21.24%-8.30M
23.36%-8.10M
18.68%-7.92M
32.69%-7.21M
8.49%-10.54M
13.46%-10.56M
21.93%-9.75M
-8.65%-10.71M
-82.65%-11.52M
-91.98%-12.21M
-132.26%-12.48M
-94.38%-9.86M
-34.05%-6.31M
-35.41%-6.36M
---5.38M
---5.07M
---4.71M
---4.70M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2.59%-8.40M
8.14%-7.88M
1.33%-7.81M
3.10%-8.05M
-1.11%-8.19M
-8.25%-8.58M
-9.83%-7.92M
21.24%-8.30M
23.36%-8.10M
18.68%-7.92M
32.69%-7.21M
8.49%-10.54M
13.46%-10.56M
21.93%-9.75M
-8.65%-10.71M
-82.65%-11.52M
-91.98%-12.21M
-132.26%-12.48M
-94.38%-9.86M
-34.05%-6.31M
-35.41%-6.36M
---5.38M
---5.07M
---4.71M
---4.70M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2.59%-8.40M
8.14%-7.88M
1.33%-7.81M
3.10%-8.05M
-1.11%-8.19M
-8.25%-8.58M
-9.83%-7.92M
21.24%-8.30M
23.36%-8.10M
18.68%-7.92M
32.69%-7.21M
8.49%-10.54M
13.46%-10.56M
21.93%-9.75M
-8.65%-10.71M
-82.65%-11.52M
-91.98%-12.21M
-132.26%-12.48M
-94.38%-9.86M
-34.05%-6.31M
-35.41%-6.36M
---5.38M
---5.07M
---4.71M
---4.70M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
14.34%-0.17
37.64%-0.16
33.21%-0.16
34.96%-0.16
22.37%-0.20
-0.19%-0.25
-2.51%-0.24
25.68%-0.25
26.22%-0.25
19.72%-0.25
33.30%-0.23
8.88%-0.34
14.07%-0.34
23.21%-0.31
-6.91%-0.35
-80.08%-0.37
-90.15%-0.40
-132.26%-0.41
-94.38%-0.32
-34.05%-0.21
-35.41%-0.21
---0.18
---0.17
---0.15
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
14.34%-0.17
37.64%-0.16
33.21%-0.16
34.96%-0.16
22.37%-0.20
-0.19%-0.25
-2.51%-0.24
25.68%-0.25
26.22%-0.25
19.72%-0.25
33.30%-0.23
8.88%-0.34
14.07%-0.34
23.21%-0.31
-6.91%-0.35
-80.08%-0.37
-90.15%-0.40
-132.26%-0.41
-94.38%-0.32
-34.05%-0.21
-35.41%-0.21
---0.18
---0.17
---0.15
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sera Prognostics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SERA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sera Prognostics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Sera Prognostics Inc báo cáo doanh thu là 81.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 77.00K của năm trước.

Doanh thu mà Sera Prognostics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sera Prognostics Inc báo cáo doanh thu là 14.00K cho quý gần nhất, tăng -63.16% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sera Prognostics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Sera Prognostics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -31.93M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sera Prognostics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Sera Prognostics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sera Prognostics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sera Prognostics Inc là -36.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.