tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seneca Foods Corp

SENEA
Thêm vào danh sách theo dõi
166.220USD
+2.090+1.27%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.12BVốn hóa
12.68P/E TTM

Tình hình tài chính của SENEA

Theo dõi tình hình tài chính của Seneca Foods Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Seneca Foods Corp

Mới phát hành
Th06 13, 2026
EPS / Dự báo
3.73/--
Doanh thu / Dự báo
393.85M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.66B
5.12%
EPS(YoY)
16.75
181.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
4173.48%3.73
207.85%6.54
125.46%4.33
18.95%2.16
127.52%0.09
-14.16%2.12
-42.19%1.92
-40.25%1.82
92.67%-0.32
-10.50%2.47
--3.32
--3.04
---4.33
--2.77
--2.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.88%393.85M
1.09%508.35M
8.12%460.02M
-2.39%297.46M
12.29%345.84M
13.13%502.86M
4.41%425.46M
2.03%304.73M
-6.97%307.98M
-6.08%444.48M
-7.36%407.48M
12.62%298.66M
-0.40%331.06M
6.21%473.25M
18.16%439.84M
12.83%265.19M
9.05%332.39M
-8.01%445.59M
-4.62%372.26M
-18.43%235.04M
Lợi nhuận ròng
4102.66%25.26M
205.61%44.71M
123.60%29.71M
17.58%14.86M
126.69%601.00K
-17.10%14.63M
-46.30%13.29M
-45.23%12.64M
93.16%-2.25M
-15.83%17.65M
54.08%24.75M
354.60%23.08M
-1999.83%-32.92M
12.81%20.97M
38.41%16.06M
-63.93%5.08M
-88.26%1.73M
-74.25%18.59M
-35.64%11.60M
-31.73%14.08M
Biên lợi nhuận ròng
3593.89%6.42%
202.10%8.81%
106.76%6.46%
20.44%5.00%
123.82%0.17%
-26.69%2.92%
-48.58%3.13%
-46.31%4.15%
92.69%-0.73%
-10.61%3.98%
--6.08%
--7.74%
---9.99%
--4.45%
--3.01%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
149.23%11.19%
68.11%16.42%
33.47%13.45%
0.33%14.06%
-33.44%4.49%
-19.66%9.77%
-29.35%10.08%
-24.32%14.01%
258.49%6.75%
6.96%12.16%
--14.26%
--18.51%
---4.26%
--11.37%
--9.17%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.54%22.65%
-33.22%23.55%
-41.24%21.52%
-39.90%26.59%
-29.15%32.61%
-19.80%35.27%
6.90%36.63%
20.06%44.24%
17.33%46.03%
30.81%43.98%
--34.26%
--36.84%
--39.23%
--33.62%
--25.44%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.88%393.85M
1.09%508.35M
8.12%460.02M
-2.39%297.46M
12.29%345.84M
13.13%502.86M
4.41%425.46M
2.03%304.73M
-6.97%307.98M
-6.08%444.48M
-7.36%407.48M
12.62%298.66M
-0.40%331.06M
6.21%473.25M
18.16%439.84M
12.83%265.19M
9.05%332.39M
-8.01%445.59M
-4.62%372.26M
-18.43%235.04M
Lợi nhuận hoạt động
922.83%17.07M
134.22%59.97M
66.83%41.47M
-9.45%23.21M
-41.77%1.67M
-16.66%25.60M
-35.32%24.86M
-28.06%25.64M
108.12%2.87M
-2.93%30.72M
76.01%38.43M
440.28%35.64M
-4173.56%-35.28M
34.93%31.65M
3.17%21.84M
-59.01%6.60M
-97.68%866.00K
-57.43%23.45M
-28.23%21.17M
-47.09%16.09M
Lợi nhuận ròng
4102.66%25.26M
205.61%44.71M
123.60%29.71M
17.58%14.86M
126.69%601.00K
-17.10%14.63M
-46.30%13.29M
-45.23%12.64M
93.16%-2.25M
-15.83%17.65M
54.08%24.75M
354.60%23.08M
-1999.83%-32.92M
12.81%20.97M
38.41%16.06M
-63.93%5.08M
-88.26%1.73M
-74.25%18.59M
-35.64%11.60M
-31.73%14.08M
Tài sản ngắn hạn
3.11%779.13M
-2.65%801.29M
-12.91%938.81M
-23.37%732.32M
-21.86%755.65M
-23.67%823.10M
-6.87%1.08B
14.05%955.68M
21.78%967.01M
20.64%1.08B
15.19%1.16B
33.20%837.94M
44.19%794.04M
47.70%893.82M
28.29%1.00B
12.36%629.10M
6.66%550.69M
12.95%605.18M
9.62%783.27M
6.87%559.91M
Tổng nợ ngắn hạn
-28.26%153.93M
-24.35%184.48M
-11.06%362.87M
-28.52%178.35M
42.06%214.56M
8.84%243.87M
-5.74%407.99M
24.63%249.51M
-3.30%151.03M
-9.26%224.05M
-2.83%432.82M
-7.29%200.20M
-9.80%156.19M
23.49%246.90M
19.69%445.43M
7.09%215.95M
9.50%173.16M
6.31%199.94M
-2.22%372.16M
13.39%201.66M
Tổng tài sản
5.61%1.25B
-0.28%1.22B
-8.11%1.36B
-15.32%1.16B
-14.64%1.18B
-17.70%1.23B
-5.62%1.48B
8.95%1.37B
14.12%1.38B
14.15%1.49B
12.03%1.57B
22.30%1.26B
28.70%1.21B
30.18%1.30B
18.05%1.40B
6.12%1.03B
3.62%942.27M
16.75%1.00B
11.40%1.19B
9.66%968.28M
Tổng các khoản nợ
-10.37%491.53M
-17.04%508.64M
-21.96%690.22M
-33.97%515.17M
-31.54%548.41M
-31.58%613.09M
-10.52%884.49M
14.60%780.18M
21.75%801.10M
24.50%896.10M
18.42%988.50M
48.26%680.79M
81.14%657.97M
76.50%719.76M
38.64%834.73M
20.57%459.20M
9.56%363.24M
14.87%407.81M
-5.15%602.09M
-18.60%380.86M
Tổng vốn chủ sở hữu
19.46%756.23M
16.49%713.86M
12.34%672.88M
9.38%644.17M
8.60%633.02M
3.27%612.82M
2.69%598.94M
2.28%588.95M
5.07%582.89M
1.43%593.44M
2.64%583.23M
1.32%575.82M
-4.19%554.75M
-1.59%585.08M
-3.09%568.21M
-3.25%568.31M
0.21%579.03M
18.08%594.55M
35.71%586.34M
41.52%587.41M
Thu nhập hoạt động ròng
20.11%110.35M
-73.57%31.11M
-61.15%29.34M
6.68%53.70M
103.43%91.88M
215.60%117.73M
247.24%75.54M
101.13%50.33M
293.70%45.16M
-82.33%-101.85M
53.70%-51.30M
209.68%25.02M
-156.54%-23.32M
-243.66%-55.86M
-54.79%-110.81M
-205.53%-22.82M
-48.51%41.24M
141.73%38.88M
-437.60%-71.59M
-78.45%21.62M
Đầu tư ròng
-1245.35%-79.86M
10.99%-7.98M
-13.20%-7.40M
16.48%-11.17M
74.57%-5.94M
-80.32%-8.96M
9.37%-6.54M
-14.62%-13.38M
-74.47%-23.35M
77.07%-4.97M
50.39%-7.21M
23.64%-11.67M
1.05%-13.38M
-168.23%-21.67M
-23.61%-14.54M
-29.30%-15.28M
55.45%-13.52M
-113.71%-8.08M
-47.42%-11.76M
35.46%-11.82M
Tài chính thuần
71.35%-13.89M
92.95%-7.96M
75.53%-15.88M
-125.60%-80.84M
-98.75%-48.46M
-203.45%-112.93M
-211.31%-64.91M
-169.06%-35.83M
-166.92%-24.38M
41.47%109.16M
-53.72%58.31M
-133.78%-13.32M
230.97%36.44M
348.48%77.16M
262.31%126.00M
502.28%39.43M
-587.96%-27.82M
58.96%-31.05M
41.94%34.78M
87.91%-9.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, tổng doanh thu đạt 1.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.58B.

Tài sản ngắn hạn của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, tài sản ngắn hạn là 779.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.11.

Tổng tài sản của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Seneca Foods Corp là 1.25B, bao gồm 779.13M tài sản ngắn hạn và 468.63M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, tổng nghĩa vụ của Seneca Foods Corp là 491.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Seneca Foods Corp là 756.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seneca Foods Corp là 141.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.24.

Giá trị đầu tư ròng của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, giá trị đầu tư ròng của Seneca Foods Corp là -106.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -205.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, giá trị huy động vốn ròng của Seneca Foods Corp là -118.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 16.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.37.

Thu nhập ròng của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, lợi nhuận ròng là 114.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.32.

Biên lợi nhuận ròng của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.63.

Biên lợi nhuận gộp của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, biên lợi nhuận gộp là 13.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 193.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seneca Foods Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Seneca Foods Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 141.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.