tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seaport Entertainment Group Inc

SEG
Thêm vào danh sách theo dõi
26.230USD
-0.140-0.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
335.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SEG

Theo dõi tình hình tài chính của Seaport Entertainment Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Seaport Entertainment Group Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.25
Doanh thu / Dự báo
--/32.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
130.41M
18.31%
EPS(YoY)
-9.18
45.44%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-37.99%-3.47
36.80%-2.89
55.65%-2.61
81.64%-1.16
63.05%-2.51
17.71%-4.57
94.81%-5.89
-45.99%-6.34
-16.74%-6.80
---5.55
---113.54
---4.34
---5.82
----
Doanh thu
-20.74%12.74M
29.08%29.49M
13.48%45.05M
17.27%39.80M
10.74%16.07M
-0.26%22.84M
-1.95%39.70M
-9.59%33.94M
-1.61%14.51M
--22.90M
--40.49M
--37.54M
--14.75M
----
Lợi nhuận ròng
-38.31%-44.10M
11.44%-36.87M
-2.16%-33.21M
57.78%-14.77M
27.66%-31.89M
-15.60%-41.63M
95.58%-32.51M
-24.34%-35.00M
-16.74%-44.08M
---36.01M
---736.15M
---28.15M
---37.76M
----
Biên lợi nhuận ròng
-75.02%-343.51%
31.46%-123.83%
10.27%-72.95%
65.13%-36.24%
35.39%-196.27%
-14.93%-180.69%
95.53%-81.30%
-38.64%-103.94%
-18.65%-303.76%
---157.22%
---1818.29%
---74.97%
---256.01%
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.90%-99.69%
-88.98%-40.64%
-552.11%-7.76%
26.75%-4.82%
-86.81%-97.83%
15.40%-21.51%
-81.30%1.72%
-203.99%-6.58%
4.75%-52.37%
---25.42%
--9.17%
--6.33%
---54.98%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-49.94%7.08%
-56.83%5.90%
-65.82%5.63%
-44.80%14.03%
-44.21%14.14%
--13.66%
--16.46%
--25.42%
--25.35%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-20.74%12.74M
29.08%29.49M
13.48%45.05M
17.27%39.80M
10.74%16.07M
-0.26%22.84M
-1.95%39.70M
-9.59%33.94M
-1.61%14.51M
--22.90M
--40.49M
--37.54M
--14.75M
----
Lợi nhuận hoạt động
-22.26%-39.98M
-3.86%-28.32M
-10.53%-27.41M
36.84%-15.88M
-4.38%-32.70M
-10.90%-27.27M
-50.97%-24.80M
-51.42%-25.14M
-18.99%-31.33M
---24.59M
---16.43M
---16.61M
---26.33M
----
Lợi nhuận ròng
-38.31%-44.10M
11.44%-36.87M
-2.16%-33.21M
57.78%-14.77M
27.66%-31.89M
-15.60%-41.63M
95.58%-32.51M
-24.34%-35.00M
-16.74%-44.08M
---36.01M
---736.15M
---28.15M
---37.76M
----
Tài sản ngắn hạn
4.88%153.38M
-44.63%96.88M
225.82%129.06M
128.75%136.61M
151.32%146.25M
--174.97M
--39.61M
--59.72M
--58.19M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-13.96%23.45M
282.99%88.19M
283.33%106.58M
27.11%32.34M
34.71%27.25M
--23.03M
--27.80M
--25.45M
--20.23M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-24.58%541.80M
-12.57%650.12M
12.25%699.07M
17.56%717.23M
16.87%718.41M
--743.56M
--622.80M
--610.10M
--614.73M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-32.92%118.97M
6.70%183.72M
13.53%203.33M
-17.41%189.42M
-21.38%177.35M
--172.17M
--179.10M
--229.36M
--225.60M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.85%422.83M
-18.37%466.41M
11.73%495.74M
38.63%527.80M
39.04%541.06M
--571.38M
--443.71M
--380.73M
--389.13M
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
46.08%-10.35M
-386.85%-23.02M
67.76%-2.84M
108.34%1.66M
-2.10%-19.19M
79.10%-4.73M
55.29%-8.82M
-7378.02%-19.87M
-129.67%-18.80M
---22.63M
---19.73M
--273.00K
---8.18M
----
Đầu tư ròng
923.36%129.97M
86.34%-2.82M
90.23%-4.80M
-35.11%-6.67M
44.77%-15.79M
30.32%-20.68M
-107.15%-49.17M
82.59%-4.93M
-5.62%-28.58M
---29.68M
---23.74M
---28.34M
---27.06M
----
Tài chính thuần
-7062.99%-62.32M
-102.15%-3.56M
-102.27%-914.00K
-106.21%-1.63M
-101.83%-870.00K
268.62%165.49M
-5.97%40.19M
-0.35%26.25M
114.27%47.66M
--44.89M
--42.74M
--26.34M
--22.24M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, tổng doanh thu đạt 130.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.22M.

Tài sản ngắn hạn của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, tài sản ngắn hạn là 96.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.63.

Tổng nghĩa vụ của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, tổng nghĩa vụ của Seaport Entertainment Group Inc là 183.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Seaport Entertainment Group Inc là 466.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seaport Entertainment Group Inc là -104.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.23.

Giá trị đầu tư ròng của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Seaport Entertainment Group Inc là -30.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Seaport Entertainment Group Inc là -6.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -9.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.44.

Thu nhập ròng của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, lợi nhuận ròng là -116.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.80.

Biên lợi nhuận ròng của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -88.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.13.

Biên lợi nhuận gộp của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, biên lợi nhuận gộp là -25.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -22.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seaport Entertainment Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaport Entertainment Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -104.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.