tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seer Inc

SEER
Thêm vào danh sách theo dõi
1.970USD
-0.080-3.90%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
108.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

SEER Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Seer Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Seer Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Tổng doanh thu
-33.58%2.79M
5.03%4.20M
2.21%4.12M
31.87%4.05M
37.15%4.21M
-9.87%4.00M
-3.12%4.03M
-23.35%3.07M
-24.35%3.07M
-3.63%4.44M
5.23%4.16M
10.69%4.01M
22.37%4.05M
50.20%4.61M
83.53%3.96M
171.44%3.62M
5241.94%3.31M
812.50%3.07M
--2.15M
--1.33M
--62.00K
479.31%336.00K
--58.00K
Doanh thu
-33.58%2.79M
5.03%4.20M
2.21%4.12M
31.87%4.05M
37.15%4.21M
-9.87%4.00M
-3.12%4.03M
-23.35%3.07M
-24.35%3.07M
-3.63%4.44M
5.23%4.16M
10.69%4.01M
22.37%4.05M
50.20%4.61M
83.53%3.96M
171.44%3.62M
5241.94%3.31M
812.50%3.07M
--2.15M
--1.33M
--62.00K
479.31%336.00K
--58.00K
Chi phí doanh thu
-15.53%1.81M
2.18%2.02M
-3.96%2.01M
44.67%1.94M
25.75%2.14M
-18.96%1.98M
4.39%2.09M
-22.35%1.34M
-14.11%1.71M
5.50%2.44M
-0.20%2.01M
-14.17%1.73M
-4.01%1.98M
41.46%2.31M
103.85%2.01M
243.34%2.01M
--2.07M
--1.63M
--986.00K
--586.00K
----
----
----
Chi phí hoạt động
-19.60%20.05M
-21.47%21.59M
-17.24%23.47M
-18.52%24.58M
-11.76%24.94M
3.07%27.49M
-5.50%28.36M
-5.57%30.17M
-10.29%28.26M
-9.76%26.67M
3.40%30.01M
18.09%31.95M
16.24%31.50M
28.83%29.55M
40.97%29.02M
50.26%27.05M
63.64%27.10M
71.49%22.94M
--20.59M
--18.00M
--16.56M
145.18%13.38M
--5.46M
Chi phí R&D
-22.41%8.81M
-22.80%9.74M
-16.73%10.80M
-5.88%11.98M
-7.46%11.35M
13.02%12.62M
-2.00%12.97M
-9.99%12.73M
-15.26%12.27M
-11.60%11.16M
14.42%13.23M
30.14%14.15M
34.87%14.47M
53.74%12.63M
49.31%11.56M
56.76%10.87M
72.35%10.73M
51.51%8.21M
--7.75M
--6.94M
--6.23M
42.20%5.42M
--3.81M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.56%1.53M
-6.28%1.51M
-6.25%1.50M
2.80%1.54M
6.67%1.60M
0.50%1.61M
10.73%1.60M
15.18%1.50M
20.10%1.50M
45.06%1.60M
35.94%1.45M
44.73%1.30M
38.78%1.25M
22.56%1.10M
51.86%1.06M
50.17%901.00K
86.72%900.00K
89.87%900.00K
--700.00K
--600.00K
--482.00K
127.88%474.00K
--208.00K
Lợi nhuận hoạt động
16.76%-17.26M
25.98%-17.39M
20.47%-19.35M
24.23%-20.53M
17.71%-20.73M
-5.65%-23.49M
5.88%-24.32M
3.02%-27.10M
8.21%-25.19M
10.89%-22.23M
-3.11%-25.84M
-19.23%-27.94M
-15.38%-27.45M
-25.54%-24.95M
-36.00%-25.07M
-40.57%-23.43M
-44.18%-23.79M
-52.40%-19.87M
---18.43M
---16.67M
---16.50M
-141.59%-13.04M
---5.40M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-30.84%2.23M
-28.53%2.55M
-32.26%2.77M
-32.51%2.99M
-29.85%3.22M
-24.47%3.56M
-14.37%4.08M
-2.79%4.43M
23.38%4.59M
89.03%4.72M
270.97%4.77M
574.56%4.56M
2481.25%3.72M
1490.45%2.50M
2693.48%1.28M
1129.09%676.00K
108.70%144.00K
49.52%157.00K
--46.00K
--55.00K
--69.00K
-58.50%105.00K
--253.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--22.00K
----
----
----
-100.00%0.00
--1.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-9.71%-1.73M
39.37%-1.08M
-64.81%-1.42M
---1.84M
---1.57M
---1.79M
---861.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
91.03%-68.00K
-167.16%-45.00K
6.25%-210.00K
101.60%3.00K
-938.36%-758.00K
123.34%67.00K
-2140.00%-224.00K
-274.00%-187.00K
68.40%-73.00K
-293.15%-287.00K
94.97%-10.00K
12.28%-50.00K
-5675.00%-231.00K
---73.00K
---199.00K
---57.00K
---4.00K
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
Thu nhập trước thuế
15.22%-16.83M
26.23%-15.97M
14.62%-18.21M
15.20%-19.38M
4.02%-19.85M
-21.60%-21.64M
-1.14%-21.33M
2.48%-22.85M
13.69%-20.68M
20.98%-17.80M
12.06%-21.09M
-2.70%-23.43M
-1.32%-23.96M
-14.11%-22.52M
-30.43%-23.98M
-37.31%-22.82M
-43.93%-23.65M
-52.59%-19.74M
---18.39M
---16.62M
---16.43M
-151.38%-12.94M
---5.15M
Thuế thu nhập
-90.10%10.00K
-71.43%28.00K
--24.00K
--48.00K
--101.00K
--98.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
15.60%-16.84M
26.44%-15.99M
14.51%-18.23M
14.99%-19.42M
3.53%-19.95M
-22.15%-21.74M
-1.14%-21.33M
2.48%-22.85M
13.69%-20.68M
20.98%-17.80M
12.06%-21.09M
-2.70%-23.43M
-1.32%-23.96M
-14.11%-22.52M
-30.43%-23.98M
-37.31%-22.82M
-43.93%-23.65M
-52.59%-19.74M
---18.39M
---16.62M
---16.43M
-151.38%-12.94M
---5.15M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.60%-16.84M
26.44%-15.99M
14.51%-18.23M
14.99%-19.42M
3.53%-19.95M
-22.15%-21.74M
-1.14%-21.33M
2.48%-22.85M
13.69%-20.68M
20.98%-17.80M
12.06%-21.09M
-2.70%-23.43M
-1.32%-23.96M
-14.11%-22.52M
-30.43%-23.98M
-37.31%-22.82M
-43.93%-23.65M
-52.59%-19.74M
---18.39M
---16.62M
---16.43M
-151.38%-12.94M
---5.15M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
--98.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
15.60%-16.84M
26.44%-15.99M
14.51%-18.23M
14.99%-19.42M
3.53%-19.95M
-22.15%-21.74M
-1.14%-21.33M
2.48%-22.85M
13.69%-20.68M
20.98%-17.80M
12.06%-21.09M
-2.70%-23.43M
-1.32%-23.96M
-14.11%-22.52M
-30.43%-23.98M
-37.31%-22.82M
-43.93%-23.65M
-52.59%-19.74M
---18.39M
---16.62M
---16.43M
-151.38%-12.94M
---5.15M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
15.60%-16.84M
26.44%-15.99M
14.51%-18.23M
14.99%-19.42M
3.53%-19.95M
-22.15%-21.74M
-1.14%-21.33M
2.48%-22.85M
13.69%-20.68M
20.98%-17.80M
12.06%-21.09M
-2.70%-23.43M
-1.32%-23.96M
-14.11%-22.52M
-30.43%-23.98M
-37.31%-22.82M
-43.93%-23.65M
-52.59%-19.74M
---18.39M
---16.62M
---16.43M
-151.38%-12.94M
---5.15M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
10.45%-0.30
22.41%-0.29
7.11%-0.32
5.50%-0.33
-4.87%-0.34
-32.68%-0.37
-5.67%-0.35
3.71%-0.35
15.08%-0.32
22.65%-0.28
13.97%-0.33
-0.47%-0.37
0.78%-0.38
-11.88%-0.36
-27.50%-0.38
-33.93%-0.37
-38.52%-0.38
-46.85%-0.32
---0.30
---0.27
---0.27
-278.25%-0.22
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
10.45%-0.30
22.41%-0.29
7.11%-0.32
5.50%-0.33
-4.87%-0.34
-32.68%-0.37
-5.67%-0.35
3.71%-0.35
15.08%-0.32
22.65%-0.28
13.97%-0.33
-0.47%-0.37
0.78%-0.38
-11.88%-0.36
-27.50%-0.38
-33.93%-0.37
-38.52%-0.38
-46.85%-0.32
---0.30
---0.27
---0.27
-278.25%-0.22
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Seer Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SEER?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Seer Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Seer Inc báo cáo doanh thu là 16.58M cho năm tài chính 2025, tăng từ 14.17M của năm trước.

Doanh thu mà Seer Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Seer Inc báo cáo doanh thu là 2.79M cho quý gần nhất, tăng -33.58% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Seer Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Seer Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -73.60M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Seer Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Seer Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -16.84M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Seer Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Seer Inc là -77.99M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.