tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Seaboard Corp

SEB
Thêm vào danh sách theo dõi
4413.260USD
-79.010-1.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.23BVốn hóa
7.29P/E TTM

Tình hình tài chính của SEB

Theo dõi tình hình tài chính của Seaboard Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Seaboard Corp

Mới phát hành
Th05 5, 2026
EPS / Dự báo
124.24/--
Doanh thu / Dự báo
2.40B/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.75B
7.10%
EPS(YoY)
514.46
467.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
277.02%124.24
66.61%264.23
174.10%113.71
67.49%105.22
45.45%32.95
144.88%158.59
-241.36%-153.44
40.23%62.82
264.36%22.66
-66.29%64.76
--108.55
--44.80
---13.78
--192.11
--307.55
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.63%2.40B
-2.90%2.41B
14.52%2.54B
12.27%2.48B
5.71%2.32B
8.76%2.48B
-7.12%2.22B
-7.69%2.21B
-12.32%2.19B
-14.40%2.28B
-17.51%2.39B
-19.51%2.39B
-7.75%2.50B
8.20%2.67B
27.20%2.90B
22.35%2.97B
31.57%2.71B
23.82%2.46B
38.36%2.28B
34.40%2.43B
Lợi nhuận ròng
271.88%119.00M
64.29%253.00M
173.15%109.00M
67.21%102.00M
45.45%32.00M
140.63%154.00M
-218.25%-149.00M
17.31%61.00M
237.50%22.00M
-71.30%64.00M
-13.70%126.00M
-51.85%52.00M
-115.53%-16.00M
84.30%223.00M
55.32%146.00M
-38.64%108.00M
-42.46%103.00M
-54.34%121.00M
-38.96%94.00M
776.92%176.00M
Biên lợi nhuận ròng
261.88%5.00%
68.35%10.58%
164.47%4.33%
51.86%4.19%
37.60%1.38%
120.66%6.29%
-227.32%-6.72%
27.08%2.76%
256.83%1.00%
-66.10%2.85%
--5.28%
--2.17%
---0.64%
--8.40%
--4.17%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
47.47%9.04%
-11.79%7.93%
26.20%7.80%
11.86%6.53%
54.41%6.13%
876.33%8.98%
-10.61%6.18%
45.57%5.84%
191.85%3.97%
-90.78%0.92%
--6.91%
--4.01%
--1.36%
--9.98%
--8.91%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.17%18.03%
2.53%17.40%
-0.27%18.78%
0.48%19.10%
-1.38%18.00%
2.57%16.97%
65.21%18.83%
29.89%19.00%
22.87%18.25%
-3.71%16.55%
--11.40%
--14.63%
--14.86%
--17.19%
--15.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.63%2.40B
-2.90%2.41B
14.52%2.54B
12.27%2.48B
5.71%2.32B
8.76%2.48B
-7.12%2.22B
-7.69%2.21B
-12.32%2.19B
-14.40%2.28B
-17.51%2.39B
-19.51%2.39B
-7.75%2.50B
8.20%2.67B
27.20%2.90B
22.35%2.97B
31.57%2.71B
23.82%2.46B
38.36%2.28B
34.40%2.43B
Lợi nhuận hoạt động
152.63%96.00M
-42.98%65.00M
162.50%84.00M
73.33%52.00M
290.00%38.00M
231.03%114.00M
-52.24%32.00M
850.00%30.00M
68.25%-20.00M
-153.05%-87.00M
-56.77%67.00M
-102.08%-4.00M
-143.15%-63.00M
84.27%164.00M
38.39%155.00M
16.36%192.00M
58.70%146.00M
-37.32%89.00M
187.18%112.00M
1400.00%165.00M
Lợi nhuận ròng
271.88%119.00M
64.29%253.00M
173.15%109.00M
67.21%102.00M
45.45%32.00M
140.63%154.00M
-218.25%-149.00M
17.31%61.00M
237.50%22.00M
-71.30%64.00M
-13.70%126.00M
-51.85%52.00M
-115.53%-16.00M
84.30%223.00M
55.32%146.00M
-38.64%108.00M
-42.46%103.00M
-54.34%121.00M
-38.96%94.00M
776.92%176.00M
Tài sản ngắn hạn
7.85%3.76B
3.18%3.63B
1.25%3.56B
2.91%3.60B
3.01%3.49B
4.61%3.52B
-2.55%3.51B
-9.42%3.50B
-12.39%3.39B
-16.28%3.36B
-8.85%3.60B
-6.64%3.87B
-4.99%3.87B
-0.74%4.02B
1.05%3.96B
6.78%4.14B
12.68%4.07B
20.66%4.05B
29.82%3.91B
33.08%3.88B
Tổng nợ ngắn hạn
14.45%1.58B
7.32%1.51B
1.39%1.46B
5.05%1.50B
3.75%1.38B
5.39%1.41B
23.35%1.44B
-2.13%1.43B
-8.19%1.33B
-12.69%1.33B
-27.10%1.17B
-17.02%1.46B
-10.97%1.45B
-1.48%1.53B
11.13%1.60B
24.35%1.76B
37.95%1.63B
44.24%1.55B
42.38%1.44B
38.26%1.41B
Tổng tài sản
10.44%8.43B
7.58%8.25B
5.64%7.96B
2.04%7.86B
0.74%7.63B
1.31%7.67B
-0.82%7.53B
-1.37%7.70B
-2.80%7.58B
-4.25%7.57B
-1.91%7.60B
-0.06%7.80B
1.64%7.79B
5.32%7.90B
6.71%7.74B
10.47%7.81B
14.58%7.67B
17.25%7.50B
21.44%7.26B
20.38%7.07B
Tổng các khoản nợ
7.04%3.07B
3.26%3.01B
0.67%2.99B
0.50%3.00B
-1.88%2.87B
-0.55%2.92B
23.00%2.97B
8.82%2.98B
4.92%2.92B
1.52%2.93B
-18.84%2.41B
-13.50%2.74B
-11.13%2.79B
-5.90%2.89B
0.20%2.97B
9.84%3.17B
17.28%3.13B
19.37%3.07B
22.05%2.97B
16.27%2.89B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.49%5.36B
10.23%5.24B
8.87%4.97B
3.01%4.86B
2.39%4.76B
2.48%4.75B
-11.90%4.57B
-6.89%4.71B
-7.09%4.65B
-7.58%4.63B
8.64%5.18B
9.12%5.06B
10.48%5.01B
13.08%5.01B
11.21%4.77B
10.90%4.64B
12.79%4.53B
15.83%4.43B
21.02%4.29B
23.39%4.18B
Thu nhập hoạt động ròng
-170.00%-54.00M
-37.33%188.00M
64.43%319.00M
1250.00%81.00M
-205.26%-20.00M
132.56%300.00M
-48.54%194.00M
-94.59%6.00M
-79.57%19.00M
-56.86%129.00M
45.00%377.00M
909.09%111.00M
-12.26%93.00M
7575.00%299.00M
58.54%260.00M
-86.59%11.00M
170.67%106.00M
-101.56%-4.00M
382.35%164.00M
-22.64%82.00M
Đầu tư ròng
-58.18%-87.00M
12.88%-142.00M
-73.91%-200.00M
-56.99%-146.00M
51.33%-55.00M
-432.65%-163.00M
-187.50%-115.00M
-2.20%-93.00M
40.84%-113.00M
143.75%49.00M
80.58%-40.00M
-313.64%-91.00M
-96.91%-191.00M
-433.33%-112.00M
-17.05%-206.00M
87.36%-22.00M
-240.58%-97.00M
91.57%-21.00M
-388.89%-176.00M
-1123.53%-174.00M
Tài chính thuần
19.35%74.00M
47.86%-73.00M
41.07%-33.00M
-1.12%88.00M
-47.90%62.00M
37.78%-140.00M
81.64%-56.00M
354.29%89.00M
843.75%119.00M
-301.79%-225.00M
-281.25%-305.00M
-418.18%-35.00M
-277.78%-16.00M
-240.00%-56.00M
-321.05%-80.00M
-90.91%11.00M
-87.32%9.00M
237.93%40.00M
-226.67%-19.00M
183.45%121.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, tổng doanh thu đạt 9.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.10B.

Tài sản ngắn hạn của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, tài sản ngắn hạn là 3.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.18.

Tổng tài sản của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Seaboard Corp là 8.25B, bao gồm 3.63B tài sản ngắn hạn và 4.62B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, tổng nghĩa vụ của Seaboard Corp là 3.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Seaboard Corp là 5.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Seaboard Corp là 239.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.21.

Giá trị đầu tư ròng của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, giá trị đầu tư ròng của Seaboard Corp là -543.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, giá trị huy động vốn ròng của Seaboard Corp là 44.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 266.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 514.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 467.69.

Thu nhập ròng của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, lợi nhuận ròng là 496.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 463.64.

Biên lợi nhuận ròng của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 419.77.

Biên lợi nhuận gộp của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, biên lợi nhuận gộp là 7.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 429.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 432.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Seaboard Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Seaboard Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 239.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.