tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sadot Group Inc

SDOT
Thêm vào danh sách theo dõi
16.676USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SDOT

Theo dõi tình hình tài chính của Sadot Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sadot Group Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
246.97M
-64.77%
EPS(YoY)
-2.28K
-26242.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/07/22
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-3090.78%-53.67
-4338.11%-61.06
-803.13%-17.42
-87.51%0.67
383.52%1.79
134.37%1.44
117.51%2.48
9312.30%5.36
-74.79%-0.63
-405.51%-4.19
-2044.76%-14.15
--0.06
---0.36
---0.83
---0.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-99.94%122.00K
-99.86%289.00K
-34.65%114.39M
24.09%132.17M
33.43%216.23M
10.74%201.73M
9.18%175.04M
-49.99%106.51M
5.90%162.05M
6351.89%182.17M
5372.72%160.32M
7192.25%212.97M
5034.27%153.03M
-14.48%2.82M
8.30%2.93M
119.86%2.92M
177.83%2.98M
186.47%3.30M
224.06%2.70M
Lợi nhuận ròng
-618.98%-4.87M
-11084.25%-79.53M
-1406.02%-15.19M
-83.58%389.00K
453.96%938.00K
143.80%724.00K
121.96%1.16M
1146.84%2.37M
75.14%-265.00K
31.26%-1.65M
-179.04%-5.29M
110.71%190.00K
43.48%-1.07M
17.36%-2.40M
-338.61%-1.90M
-58.10%-1.77M
49.19%-1.89M
-19.08%-2.91M
34.66%-432.63K
25.26%-1.12M
Biên lợi nhuận ròng
----
-17469808.35%-64807.38%
-601772.14%-5267.82%
-77.29%0.30%
-26.05%0.54%
-32.76%0.37%
130.12%0.88%
1007.67%1.31%
245.75%0.73%
135.11%0.55%
95.68%-2.91%
--0.12%
---0.50%
---1.57%
---67.20%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
-2576.65%-72.95%
-58664.35%-2203.46%
32.10%4.34%
77.38%4.53%
100.87%2.95%
185.00%3.76%
104.27%3.28%
33.48%2.55%
-12902.29%-336.95%
109.06%1.32%
--1.61%
--1.91%
--2.63%
---14.58%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3469.08%465.01%
7741.68%351.95%
867.24%15.88%
286.91%8.65%
438.80%13.03%
11.74%4.49%
-59.78%1.64%
-63.33%2.24%
59.84%2.42%
11.47%4.02%
0.13%4.08%
--6.10%
--1.51%
--3.60%
--4.08%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-99.94%122.00K
-99.86%289.00K
-34.65%114.39M
24.09%132.17M
33.43%216.23M
10.74%201.73M
9.18%175.04M
-49.99%106.51M
5.90%162.05M
6351.89%182.17M
5372.72%160.32M
7192.25%212.97M
5034.27%153.03M
-14.48%2.82M
8.30%2.93M
119.86%2.92M
177.83%2.98M
186.47%3.30M
224.06%2.70M
Lợi nhuận hoạt động
-271.07%-2.52M
-1168.38%-29.40M
-303.12%-14.34M
191.10%1.77M
178.49%1.48M
14.24%-2.32M
-56.38%-3.56M
-469.79%-1.94M
135.03%530.00K
-32.20%-2.70M
-26.13%-2.27M
80.38%-341.00K
24.09%-1.51M
-255.14%-2.04M
-11.33%-1.80M
25.25%-1.74M
46.13%-1.99M
76.69%-575.73K
-154.40%-1.62M
-66.84%-2.33M
Lợi nhuận ròng
-618.98%-4.87M
-11084.25%-79.53M
-1406.02%-15.19M
-83.58%389.00K
453.96%938.00K
143.80%724.00K
121.96%1.16M
1146.84%2.37M
75.14%-265.00K
31.26%-1.65M
-179.04%-5.29M
110.71%190.00K
43.48%-1.07M
17.36%-2.40M
-338.61%-1.90M
-58.10%-1.77M
49.19%-1.89M
-19.08%-2.91M
34.66%-432.63K
25.26%-1.12M
Tài sản ngắn hạn
-96.69%2.38M
-98.19%2.76M
-70.02%47.67M
-22.77%118.72M
-22.15%71.80M
35.29%152.68M
124.41%159.02M
188.87%153.73M
97.49%92.23M
959.84%112.85M
455.56%70.86M
263.82%53.22M
183.39%46.70M
-40.75%10.65M
144.46%12.76M
165.02%14.63M
611.51%16.48M
299.92%17.97M
-19.15%5.22M
59.91%5.52M
Tổng nợ ngắn hạn
20.41%60.13M
-56.45%57.56M
-64.92%49.14M
-31.30%94.53M
-36.80%49.93M
26.38%132.17M
126.30%140.08M
202.40%137.60M
96.16%79.01M
1480.97%104.58M
2518.54%61.90M
1587.19%45.50M
1225.86%40.28M
125.87%6.62M
-23.44%2.36M
-12.83%2.70M
-22.50%3.04M
-5.82%2.93M
-9.03%3.09M
-4.42%3.09M
Tổng tài sản
-97.16%2.38M
-98.24%2.90M
-57.34%72.96M
-21.20%130.63M
-44.37%83.74M
-7.55%164.65M
88.63%171.03M
129.21%165.77M
140.47%150.53M
554.04%178.09M
257.19%90.67M
161.35%72.32M
109.40%62.60M
-7.48%27.23M
38.23%25.38M
45.92%27.67M
220.17%29.89M
180.21%29.43M
51.55%18.36M
112.60%18.96M
Tổng các khoản nợ
21.52%60.80M
-56.42%57.64M
-64.85%49.28M
-31.25%94.69M
-60.08%50.04M
-14.01%132.28M
114.67%140.20M
180.18%137.72M
184.71%125.35M
1341.94%153.83M
912.54%65.31M
615.16%49.16M
500.71%44.03M
111.74%10.67M
24.10%6.45M
26.87%6.87M
39.41%7.33M
7.01%5.04M
2.58%5.20M
6.36%5.42M
Tổng vốn chủ sở hữu
-273.34%-58.42M
-269.11%-54.74M
-23.17%23.68M
28.11%35.94M
33.87%33.70M
33.46%32.37M
21.56%30.83M
21.09%28.05M
35.58%25.18M
46.47%24.26M
33.93%25.36M
11.39%23.17M
-17.70%18.57M
-32.11%16.56M
43.81%18.93M
53.54%20.80M
453.15%22.56M
320.93%24.39M
86.74%13.17M
254.04%13.55M
Thu nhập hoạt động ròng
73.49%-782.00K
84.97%-1.47M
54.17%-1.86M
-128.62%-2.42M
-217.67%-2.95M
-92.94%-9.76M
9.00%-4.06M
1006.01%8.44M
176.39%2.51M
-257.27%-5.06M
-196.01%-4.46M
4.41%-932.00K
-252.87%-3.28M
321.47%3.21M
-21.58%-1.51M
53.57%-975.02K
41.88%-930.09K
37.53%-1.45M
23.79%-1.24M
-62.60%-2.10M
Đầu tư ròng
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
7540.85%5.42M
-1447.32%-4.78M
81.80%-697.00K
114.80%29.00K
101.44%71.00K
260.76%355.00K
-1442.79%-3.83M
-469.57%-196.00K
-6280.98%-4.94M
-157.96%-220.82K
91.28%-248.19K
93.94%-34.41K
73.36%-77.36K
78.40%-85.60K
-2385.10%-2.85M
Tài chính thuần
-74.25%802.00K
-148.16%-2.27M
1529.05%2.12M
-13.17%864.00K
212.79%3.11M
25.94%4.72M
-110.26%-148.00K
-71.28%995.00K
-8020.59%-2.76M
7107.55%3.75M
2387.00%1.44M
4301.32%3.46M
-9.74%-34.00K
-100.39%-53.53K
-121.46%-63.05K
-101.04%-82.47K
-67.53%-30.98K
1733.06%13.68M
-100.58%-28.47K
819.54%7.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, tổng doanh thu đạt 246.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 700.94M.

Tài sản ngắn hạn của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, tài sản ngắn hạn là 2.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.19.

Tổng tài sản của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sadot Group Inc là 2.90M, bao gồm 2.76M tài sản ngắn hạn và 140.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, tổng nghĩa vụ của Sadot Group Inc là 57.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Sadot Group Inc là -54.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -269.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sadot Group Inc là -40.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -253.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Sadot Group Inc là 3.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2276.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26242.73.

Thu nhập ròng của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, lợi nhuận ròng là -93.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2439.38.

Biên lợi nhuận ròng của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -37.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4800.92.

Biên lợi nhuận gộp của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 1.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 351.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7741.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -111.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3488.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sadot Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sadot Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -40.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -253.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.