tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Scinai Immunotherapeutics Ltd

SCNI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.930USD
+0.020+1.05%
Giờ giao dịch 09/23, 12:30ET
1.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SCNI

Theo dõi tình hình tài chính của Scinai Immunotherapeutics Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.31M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.54
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.56
Doanh thu
1.31M
Lợi nhuận ròng
4.80M
ROE
-243.39%
ROA
-66.26%

Ngày công bố lợi nhuận của Scinai Immunotherapeutics Ltd

Mới phát hành
Th08 26, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---16.00
1300.00%96.00
-97.78%-35.60
----
98.13%-8.00
97.68%-18.00
-81.33%124.00
96.73%-36.40
60.52%-428.00
70.52%-776.00
-72.83%664.00
30.33%-1.11K
---1.08K
---2.63K
--2.44K
---1.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--460.00K
-16.55%489.00K
----
----
----
--206.00K
--168.00K
--284.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
---2.00M
329.74%3.58M
----
----
----
4.29%-2.23M
236.50%10.46M
38.28%-2.32M
38.58%-2.16M
54.46%-2.33M
-34.97%3.11M
-26.11%-3.76M
-42.02%-3.52M
-50.09%-5.12M
270.73%4.78M
18.82%-2.98M
1.11%-2.48M
19.45%-3.41M
-117.29%-2.80M
69.24%-3.67M
-136.54%-2.50M
65.67%-4.23M
394.70%16.19M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
---435.43%
375.31%731.49%
41.47%-633.64%
----
---265.70%
---1082.52%
--6223.21%
---817.61%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
---272.17%
-687.62%-228.63%
-149.53%-202.29%
----
--38.91%
---81.07%
---148.21%
---57.75%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-32.94%1.66%
--1.63%
30.80%2.53%
-98.15%2.47%
----
-98.26%1.93%
-97.72%2.28%
14.01%133.46%
21.97%114.42%
--110.85%
--100.11%
--117.06%
--93.81%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--460.00K
-16.55%489.00K
----
----
----
--206.00K
--168.00K
--284.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
---2.15M
-57.33%-2.47M
----
----
----
-25.62%-2.29M
-15.13%-2.42M
21.89%-2.03M
39.49%-1.93M
39.68%-1.82M
2.73%-2.10M
20.47%-2.59M
-21.84%-3.19M
12.89%-3.02M
15.07%-2.16M
-19.64%-3.26M
-26.62%-2.62M
4.74%-3.47M
-115.64%-2.54M
40.42%-2.73M
64.03%-2.07M
60.98%-3.64M
403.00%16.27M
----
----
Lợi nhuận ròng
---2.00M
329.74%3.58M
----
----
----
4.29%-2.23M
236.50%10.46M
38.28%-2.32M
38.58%-2.16M
54.46%-2.33M
-34.97%3.11M
-26.11%-3.76M
-42.02%-3.52M
-50.09%-5.12M
270.73%4.78M
18.82%-2.98M
1.11%-2.48M
19.45%-3.41M
-117.29%-2.80M
69.24%-3.67M
-136.54%-2.50M
65.67%-4.23M
394.70%16.19M
----
----
Tài sản ngắn hạn
131.61%3.49M
--3.61M
-14.09%2.05M
-58.82%1.51M
----
-56.10%2.39M
-75.91%1.62M
-52.93%3.66M
-52.43%5.25M
--5.45M
--6.71M
--7.77M
--11.04M
----
----
----
----
435.79%17.73M
38.30%11.20M
9.68%13.06M
18.30%14.70M
-84.38%3.31M
-63.53%8.10M
20.72%11.90M
-23.99%12.43M
Tổng nợ ngắn hạn
5.28%2.23M
--2.69M
-12.24%1.58M
26.79%2.12M
----
1.46%1.81M
-9.49%1.39M
-11.44%1.67M
-25.36%1.93M
--1.78M
--1.54M
--1.89M
--2.58M
----
----
----
----
-88.39%2.32M
568.64%21.80M
1060.72%21.30M
1385.73%19.99M
264.05%19.99M
269.03%3.26M
-34.61%1.84M
-71.58%1.35M
Tổng tài sản
45.06%17.18M
--17.59M
-13.55%11.63M
-20.27%11.84M
----
-23.03%13.45M
-34.02%12.26M
-25.36%14.85M
-26.79%17.05M
--17.47M
--18.58M
--19.90M
--23.29M
----
----
----
----
80.98%32.08M
14.80%25.14M
9.21%27.03M
14.54%28.39M
-47.13%17.73M
-36.26%21.90M
16.53%24.75M
-9.40%24.78M
Tổng các khoản nợ
36.69%5.44M
--5.83M
1.50%3.52M
-82.01%3.98M
----
-84.25%3.47M
-89.39%2.26M
-18.05%22.14M
-21.12%22.17M
--22.04M
--21.27M
--27.01M
--28.10M
----
----
----
----
10.30%24.56M
6.25%23.84M
-39.60%23.54M
-42.33%22.15M
-53.68%22.27M
-37.81%22.43M
4.00%38.97M
20.93%38.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
49.30%11.73M
--11.76M
-18.78%8.10M
207.88%7.86M
----
318.36%9.98M
471.58%10.00M
-2.42%-7.28M
-6.36%-5.12M
---4.57M
---2.69M
---7.11M
---4.81M
----
----
----
----
265.32%7.52M
341.34%1.30M
124.58%3.50M
145.73%6.23M
68.76%-4.55M
68.74%-538.07K
12.39%-14.22M
-209.03%-13.63M
Thu nhập hoạt động ròng
---2.46M
-39.87%-1.46M
----
----
----
12.16%-1.08M
8.28%-2.04M
38.87%-1.76M
52.17%-1.46M
-106.58%-1.23M
---2.22M
---2.88M
-176.83%-3.06M
71.32%-593.00K
----
----
6.46%-1.10M
56.69%-2.07M
36.57%-1.91M
28.06%-2.42M
88.03%-1.18M
2.28%-4.77M
57.34%-3.02M
44.62%-3.37M
-172.13%-9.87M
Đầu tư ròng
---112.00K
30633.33%2.75M
----
----
----
100.00%0.00
80.00%-4.00K
98.41%-6.00K
66.67%-2.00K
13.33%-234.00K
---20.00K
---377.00K
98.85%-6.00K
-232.71%-270.00K
----
----
-11460.46%-521.00K
-184.22%-81.15K
99.59%-4.02K
91.19%-32.78K
101.00%4.59K
133.93%96.35K
-59.76%-979.71K
-51.29%-371.91K
47.18%-458.44K
Tài chính thuần
--2.31M
-89.42%11.00K
----
----
----
--2.00M
-99.26%8.00K
--12.00K
--1.42M
-100.00%0.00
--1.09M
--0.00
--0.00
-21.60%6.78M
----
----
-100.00%0.00
9328.67%8.64M
-646.09%-305.65K
-103.40%-97.12K
980.19%12.79M
-102.10%-93.65K
-100.21%-40.97K
8175.47%2.86M
1474.37%1.18M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, tổng doanh thu đạt 1.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 658.00K.

Tài sản ngắn hạn của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, tài sản ngắn hạn là 2.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.09.

Tổng tài sản của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Scinai Immunotherapeutics Ltd là 11.63M, bao gồm 2.05M tài sản ngắn hạn và 9.57M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, tổng nghĩa vụ của Scinai Immunotherapeutics Ltd là 3.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Scinai Immunotherapeutics Ltd là 8.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Scinai Immunotherapeutics Ltd là -7.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.69.

Giá trị đầu tư ròng của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, giá trị đầu tư ròng của Scinai Immunotherapeutics Ltd là -24.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Scinai Immunotherapeutics Ltd là 5.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -356.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -697.32.

Thu nhập ròng của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, lợi nhuận ròng là -8.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -273.21.

Biên lợi nhuận ròng của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, biên lợi nhuận ròng là -633.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -186.93.

Biên lợi nhuận gộp của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, biên lợi nhuận gộp là -202.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -66.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -313.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Scinai Immunotherapeutics Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Scinai Immunotherapeutics Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.