tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Service Corporation International

SCI
Thêm vào danh sách theo dõi
82.210USD
-0.570-0.69%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
11.21BVốn hóa
21.50P/E TTM

Tình hình tài chính của SCI

Theo dõi tình hình tài chính của Service Corporation International thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Service Corporation International

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.91/0.88
Doanh thu / Dự báo
1.10B/1.08B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.31B
2.93%
EPS(YoY)
3.83
7.33%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.83%0.91
-1.47%0.98
8.85%1.14
2.82%0.84
6.47%0.87
10.44%0.99
11.23%1.05
0.56%0.81
-6.96%0.81
-5.05%0.90
56.84%0.94
--0.81
--0.87
--0.95
--0.60
--2.98
----
----
----
----
Doanh thu
3.55%1.10B
2.07%1.10B
1.69%1.11B
4.35%1.06B
3.04%1.07B
2.75%1.07B
3.53%1.09B
1.21%1.01B
2.03%1.03B
1.62%1.05B
2.74%1.06B
2.47%1.00B
2.28%1.01B
-7.52%1.03B
-1.49%1.03B
-5.48%977.72M
0.34%990.86M
3.19%1.11B
7.52%1.04B
12.65%1.03B
Lợi nhuận ròng
1.60%124.83M
-4.95%135.81M
5.31%159.40M
-0.30%117.47M
3.98%122.86M
8.82%142.88M
9.36%151.35M
-3.40%117.83M
-10.61%118.17M
-9.30%131.30M
49.93%138.40M
0.93%121.97M
-0.36%132.19M
-34.05%144.76M
-55.30%92.31M
-42.41%120.85M
-15.87%132.67M
-4.09%219.51M
2.71%206.50M
64.70%209.85M
Biên lợi nhuận ròng
-1.90%11.32%
-6.87%12.39%
3.58%14.35%
-4.45%11.11%
0.91%11.54%
5.96%13.31%
5.64%13.85%
-4.58%11.62%
-12.46%11.43%
-10.80%12.56%
45.81%13.11%
--12.18%
--13.06%
--14.08%
--8.99%
--15.37%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.70%24.79%
-3.70%26.13%
0.20%28.04%
0.72%25.10%
2.14%25.48%
3.43%27.13%
2.75%27.99%
-1.60%24.92%
-3.32%24.94%
-6.66%26.23%
-0.07%27.24%
--25.32%
--25.80%
--28.10%
--27.25%
--28.38%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.50%27.60%
-0.27%27.79%
-0.97%27.55%
-1.24%27.39%
-1.52%28.02%
-0.51%27.87%
-3.44%27.82%
-4.90%27.74%
-1.17%28.45%
-2.30%28.01%
-0.02%28.81%
--29.17%
--28.79%
--28.67%
--28.82%
--29.77%
----
----
----
----
Doanh thu
3.55%1.10B
2.07%1.10B
1.69%1.11B
4.35%1.06B
3.04%1.07B
2.75%1.07B
3.53%1.09B
1.21%1.01B
2.03%1.03B
1.62%1.05B
2.74%1.06B
2.47%1.00B
2.28%1.01B
-7.52%1.03B
-1.49%1.03B
-5.48%977.72M
0.34%990.86M
3.19%1.11B
7.52%1.04B
12.65%1.03B
Lợi nhuận hoạt động
1.47%231.73M
-1.69%242.54M
-4.44%278.02M
8.76%227.21M
4.32%228.37M
5.94%246.72M
19.98%290.93M
-5.24%208.91M
-3.37%218.92M
-4.92%232.89M
40.84%242.49M
16.62%220.47M
2.55%226.55M
-26.93%244.93M
-40.32%172.18M
-36.25%189.04M
-7.82%220.92M
-1.63%335.21M
1.50%288.52M
33.18%296.54M
Lợi nhuận ròng
1.60%124.83M
-4.95%135.81M
5.31%159.40M
-0.30%117.47M
3.98%122.86M
8.82%142.88M
9.36%151.35M
-3.40%117.83M
-10.61%118.17M
-9.30%131.30M
49.93%138.40M
0.93%121.97M
-0.36%132.19M
-34.05%144.76M
-55.30%92.31M
-42.41%120.85M
-15.87%132.67M
-4.09%219.51M
2.71%206.50M
64.70%209.85M
Tài sản ngắn hạn
3.59%449.75M
14.21%447.74M
9.13%411.79M
7.87%419.72M
5.73%434.14M
-12.75%392.04M
-24.27%377.33M
-14.26%389.09M
27.16%410.61M
37.79%449.34M
38.47%498.29M
34.12%453.80M
-10.74%322.92M
-28.91%326.11M
-18.41%359.85M
-40.83%338.35M
-38.32%361.77M
18.39%458.73M
17.26%441.06M
56.22%571.86M
Tổng nợ ngắn hạn
18.65%846.23M
2.46%790.60M
3.02%745.70M
1.21%752.16M
-3.97%713.19M
6.27%771.65M
-3.37%723.84M
4.25%743.19M
7.90%742.69M
-5.38%726.15M
-6.28%749.10M
0.89%712.87M
-3.74%688.33M
-1.01%767.40M
9.75%799.28M
-2.44%706.59M
3.42%715.11M
-7.91%775.21M
-10.75%728.26M
16.42%724.26M
Tổng tài sản
6.86%19.21B
7.27%18.57B
7.34%18.65B
5.49%18.36B
7.15%17.98B
3.72%17.32B
6.26%17.38B
10.99%17.41B
7.03%16.78B
8.81%16.70B
8.56%16.36B
8.22%15.68B
6.64%15.68B
-0.73%15.34B
-3.98%15.07B
-5.72%14.49B
-4.19%14.70B
4.52%15.46B
8.10%15.69B
11.48%15.37B
Tổng các khoản nợ
7.65%17.68B
8.46%16.99B
8.37%17.02B
6.44%16.79B
7.73%16.42B
3.71%15.66B
5.99%15.70B
12.28%15.78B
8.61%15.24B
10.07%15.10B
10.61%14.81B
9.66%14.05B
9.10%14.03B
0.79%13.72B
-2.82%13.39B
-4.57%12.81B
-4.20%12.86B
5.23%13.61B
7.98%13.78B
11.49%13.43B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.45%1.54B
-4.04%1.58B
-2.37%1.64B
-3.72%1.57B
1.34%1.56B
3.82%1.65B
8.90%1.68B
-0.18%1.63B
-6.42%1.54B
-1.92%1.59B
-7.89%1.54B
-2.79%1.63B
-10.56%1.65B
-11.98%1.62B
-12.36%1.67B
-13.62%1.68B
-4.09%1.84B
-0.43%1.84B
8.95%1.91B
11.40%1.94B
Thu nhập hoạt động ròng
43.39%238.65M
7.28%333.79M
-19.38%212.94M
-4.37%252.28M
-15.46%166.43M
41.35%311.15M
-4.85%264.12M
15.79%263.80M
36.65%196.88M
0.25%220.12M
63.01%277.58M
24.79%227.81M
2.39%144.07M
-33.90%219.57M
-10.49%170.28M
-24.12%182.56M
-26.77%140.71M
11.62%332.17M
-22.32%190.25M
23.30%240.60M
Đầu tư ròng
-86.51%-187.42M
-45.84%-132.34M
-51.72%-206.87M
39.63%-150.18M
27.71%-100.49M
6.26%-90.74M
-20.88%-136.35M
-70.99%-248.77M
-19.64%-139.02M
-2.01%-96.81M
44.62%-112.80M
-57.62%-145.49M
-20.72%-116.20M
-70.51%-94.89M
13.05%-203.66M
-27.95%-92.31M
-51.50%-96.26M
-23.63%-55.65M
-151.96%-234.24M
1.64%-72.14M
Tài chính thuần
-27.46%-47.58M
10.10%-184.91M
93.42%-5.85M
-707.16%-125.85M
54.01%-37.33M
-53.52%-205.69M
25.29%-88.89M
80.65%-15.59M
-339.00%-81.17M
17.85%-133.99M
-344.82%-118.97M
25.84%-80.57M
86.43%-18.49M
35.20%-163.11M
150.11%48.60M
43.46%-108.64M
-304.80%-136.26M
-3.57%-251.70M
31.49%-96.98M
-26.81%-192.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, tổng doanh thu đạt 4.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.19B.

Tài sản ngắn hạn của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, tài sản ngắn hạn là 411.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.13.

Tổng tài sản của Service Corporation International là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Service Corporation International là 18.65B, bao gồm 411.79M tài sản ngắn hạn và 18.24B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, tổng nghĩa vụ của Service Corporation International là 17.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, tổng vốn chủ sở hữu của Service Corporation International là 1.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Service Corporation International là 980.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01.

Giá trị đầu tư ròng của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, giá trị đầu tư ròng của Service Corporation International là -548.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.70.

Giá trị huy động vốn ròng của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, giá trị huy động vốn ròng của Service Corporation International là -374.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.33.

Thu nhập ròng của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, lợi nhuận ròng là 542.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.62.

Biên lợi nhuận ròng của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, biên lợi nhuận ròng là 12.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.66.

Biên lợi nhuận gộp của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, biên lợi nhuận gộp là 26.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 32.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Service Corporation International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Service Corporation International, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 980.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.