tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP

SBS
Thêm vào danh sách theo dõi
5.220USD
-0.070-1.32%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
18.36BVốn hóa
13.92P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)5.220USD-0.015-0.29%

Tình hình tài chính của SBS

Theo dõi tình hình tài chính của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
18.36B
Cổ tức TTM
0.11
P/E TTM
13.92
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.38
Doanh thu
6.81B
Lợi nhuận ròng
1.78B
ROE
20.96%
ROA
8.48%

Ngày công bố lợi nhuận của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
0.08/0.08
Doanh thu / Dự báo
2.02B/2.15B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-24.00%0.08
-73.71%0.02
101.91%0.14
-64.05%0.11
62.54%0.11
51.84%0.07
2.58%0.07
535.83%0.31
54.37%0.07
-77.56%0.05
-61.93%0.07
--0.05
--0.04
--0.21
--0.18
--0.71
----
----
----
----
Doanh thu
27.71%2.02B
31.65%1.89B
55.56%2.09B
-36.02%1.73B
22.24%1.58B
8.35%1.44B
-8.50%1.34B
104.58%2.70B
4.11%1.29B
20.87%1.33B
30.17%1.47B
15.70%1.32B
15.97%1.24B
18.09%1.10B
24.18%1.13B
15.86%1.14B
23.90%1.07B
8.49%928.65M
0.40%907.40M
19.51%986.14M
Lợi nhuận ròng
-24.02%286.45M
31.37%331.84M
102.38%497.19M
-64.05%396.25M
62.54%377.00M
51.86%252.60M
2.59%245.67M
535.77%1.10B
54.38%231.94M
15.68%166.34M
96.31%239.47M
-15.96%173.35M
74.67%150.25M
-22.69%143.80M
19.98%121.99M
130.10%206.28M
-40.90%86.02M
104.56%186.01M
-33.92%101.68M
14.38%89.65M
Biên lợi nhuận ròng
-39.80%14.34%
-0.21%17.55%
30.10%23.81%
-43.80%22.90%
32.97%23.83%
40.15%17.59%
12.12%18.31%
210.76%40.75%
48.28%17.92%
-4.29%12.55%
50.81%16.33%
--13.11%
--12.08%
--13.11%
--10.83%
--15.38%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.21%37.30%
-6.30%38.92%
-13.05%33.76%
-56.90%31.58%
-2.12%41.55%
6.26%41.54%
-5.85%38.83%
90.20%73.27%
35.75%42.45%
10.12%39.09%
23.68%41.25%
--38.52%
--31.27%
--35.50%
--33.35%
--35.02%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.49%43.19%
37.18%44.25%
23.49%38.52%
16.12%36.39%
4.73%35.26%
-4.74%32.25%
-1.84%31.20%
-2.74%31.34%
3.42%33.67%
5.35%33.86%
-4.10%31.78%
--32.22%
--32.56%
--32.14%
--33.14%
--33.54%
----
----
----
----
Doanh thu
27.71%2.02B
31.65%1.89B
55.56%2.09B
-36.02%1.73B
22.24%1.58B
8.35%1.44B
-8.50%1.34B
104.58%2.70B
4.11%1.29B
20.87%1.33B
30.17%1.47B
15.70%1.32B
15.97%1.24B
18.09%1.10B
24.18%1.13B
15.86%1.14B
23.90%1.07B
8.49%928.65M
0.40%907.40M
19.51%986.14M
Lợi nhuận hoạt động
5.98%623.45M
32.65%640.39M
136.62%714.59M
-73.89%463.76M
38.89%588.28M
44.54%482.76M
-30.89%301.99M
409.47%1.78B
97.65%423.57M
25.21%334.01M
114.97%436.98M
20.70%348.62M
15.89%214.30M
23.97%266.76M
31.85%203.28M
23.42%288.84M
9.74%184.92M
7.19%215.17M
-36.21%154.18M
28.05%234.03M
Lợi nhuận ròng
-24.02%286.45M
31.37%331.84M
102.38%497.19M
-64.05%396.25M
62.54%377.00M
51.86%252.60M
2.59%245.67M
535.77%1.10B
54.38%231.94M
15.68%166.34M
96.31%239.47M
-15.96%173.35M
74.67%150.25M
-22.69%143.80M
19.98%121.99M
130.10%206.28M
-40.90%86.02M
104.56%186.01M
-33.92%101.68M
14.38%89.65M
Tài sản ngắn hạn
90.03%4.63B
111.61%5.01B
97.30%3.39B
113.51%3.20B
39.46%2.44B
11.77%2.37B
7.05%1.72B
5.98%1.50B
33.52%1.75B
67.42%2.12B
16.40%1.60B
7.34%1.41B
10.75%1.31B
-14.37%1.26B
18.04%1.38B
1.60%1.32B
3.69%1.18B
32.46%1.48B
-5.86%1.17B
60.88%1.30B
Tổng nợ ngắn hạn
63.43%3.15B
32.37%2.88B
55.95%3.02B
107.40%2.73B
50.28%1.93B
26.04%2.18B
11.84%1.94B
-6.14%1.32B
-4.90%1.28B
41.80%1.73B
37.59%1.73B
57.07%1.40B
48.33%1.35B
10.64%1.22B
37.75%1.26B
-20.80%893.13M
-23.90%908.59M
-0.10%1.10B
-19.52%914.30M
50.04%1.13B
Tổng tài sản
41.90%23.18B
49.97%22.53B
45.17%19.03B
29.06%18.03B
41.22%16.33B
15.82%15.02B
3.45%13.11B
19.22%13.97B
-3.66%11.57B
15.35%12.97B
17.06%12.67B
13.36%11.72B
16.95%12.00B
-1.50%11.24B
13.39%10.82B
6.03%10.34B
0.16%10.26B
26.27%11.41B
-1.68%9.54B
14.51%9.75B
Tổng các khoản nợ
61.98%14.40B
69.70%14.07B
58.30%11.28B
42.67%10.01B
51.15%8.89B
20.99%8.29B
9.41%7.13B
20.14%7.02B
-1.97%5.88B
20.27%6.85B
15.29%6.52B
10.43%5.84B
13.90%6.00B
-4.21%5.70B
11.50%5.65B
0.75%5.29B
-2.68%5.27B
21.29%5.95B
-4.71%5.07B
12.90%5.25B
Tổng vốn chủ sở hữu
17.92%8.78B
25.66%8.46B
29.51%7.74B
15.33%8.02B
30.95%7.45B
10.03%6.73B
-2.86%5.98B
18.31%6.96B
-5.34%5.69B
10.30%6.12B
19.00%6.15B
16.43%5.88B
20.16%6.01B
1.45%5.55B
15.53%5.17B
12.19%5.05B
3.33%5.00B
32.18%5.47B
1.99%4.48B
16.44%4.50B
Thu nhập hoạt động ròng
47.76%829.51M
-22.13%146.05M
-62.51%171.02M
105.74%582.53M
65.14%561.38M
-33.57%187.57M
21.67%456.17M
-15.31%283.13M
50.55%339.94M
271.13%282.34M
41.14%374.93M
117.56%334.31M
-3.32%225.79M
-35.32%76.07M
122.62%265.64M
-37.00%153.66M
33.60%233.55M
-38.47%117.62M
-40.87%119.33M
29.46%243.92M
Đầu tư ròng
48.70%-274.63M
-865.20%-2.43B
-14.91%-877.84M
-68.72%-1.19B
-512.70%-535.34M
45.57%-251.24M
-29.55%-763.96M
-144.07%-704.19M
557.81%129.72M
-311.06%-461.63M
-168.93%-589.70M
-133.96%-288.52M
-656.63%-28.33M
46.59%-112.30M
33.91%-219.28M
-897.12%-123.32M
103.11%5.09M
-1042.16%-210.25M
30.52%-331.80M
97.71%-12.37M
Tài chính thuần
-404.55%-415.69M
419.97%2.07B
249.37%650.21M
96.65%680.46M
142.90%136.49M
-4.92%397.31M
197.88%186.11M
3828.74%346.02M
-223.56%-318.15M
357.65%417.88M
298.95%62.48M
-95.32%8.81M
52.65%-98.33M
-427.92%-162.19M
64.83%-31.40M
4.41%188.18M
-63.61%-207.68M
138.70%49.46M
-127.22%-89.30M
171.45%180.22M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, tổng doanh thu đạt 6.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.71B.

Tài sản ngắn hạn của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, tài sản ngắn hạn là 3.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.30.

Tổng tài sản của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là 19.03B, bao gồm 3.39B tài sản ngắn hạn và 15.64B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, tổng nghĩa vụ của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là 11.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, tổng vốn chủ sở hữu của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là 7.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là 2.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.85.

Giá trị đầu tư ròng của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, giá trị đầu tư ròng của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là -2.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, giá trị huy động vốn ròng của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là 1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 191.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.94.

Thu nhập ròng của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, lợi nhuận ròng là 1.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.89.

Biên lợi nhuận ròng của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, biên lợi nhuận ròng là 22.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.18.

Biên lợi nhuận gộp của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, biên lợi nhuận gộp là 36.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.72.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia de Saneamento Basico do Estado de Sao Paulo - SABESP, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.