tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SBC Medical Group Holdings Inc

SBC
Thêm vào danh sách theo dõi
2.940USD
+0.010+0.34%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
301.58MVốn hóa
7.40P/E TTM

SBC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của SBC Medical Group Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
378.68%9.23M
811.51%51.96M
-516.73%-20.88M
-143.45%-8.34M
-47.62%1.93M
---7.30M
--5.01M
618.32%19.19M
12.46%3.68M
---3.70M
--3.27M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-47.29%11.33M
118.08%14.28M
352.76%12.83M
-86.85%2.44M
14.62%21.49M
--6.55M
--2.83M
88.30%18.56M
192.16%18.75M
--9.86M
--6.42M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
6.71%670.43K
-95.79%673.68K
-26.72%746.21K
-23.45%636.10K
-38.31%628.30K
--15.99M
--1.02M
-78.12%830.95K
-63.59%1.02M
--3.80M
--2.80M
Thuế hoãn lại
-115.49%-1.09M
69.20%-3.78M
41.39%1.65M
114.74%436.76K
2045.81%7.02M
---12.26M
--1.17M
-215.11%-2.96M
91.18%-360.58K
--2.57M
---4.09M
Các mục phi tiền mặt khác
117.96%1.39M
14.53%1.39M
60.14%1.27M
86.60%1.46M
-742.14%-7.74M
--1.22M
--795.10K
-21.95%781.99K
-5.70%1.20M
--1.00M
--1.28M
Thay đổi trong vốn lưu động
83.92%-3.15M
308.92%42.35M
-148.30%-35.84M
-815.83%-13.45M
-39.45%-19.60M
---20.27M
---14.43M
109.06%1.88M
-356.64%-14.06M
---20.73M
---3.08M
-Thay đổi các khoản phải thu
-406.03%-3.91M
6295.35%30.66M
-391.58%-9.96M
-567.52%-17.51M
-80.13%1.28M
---494.83K
--3.42M
227.50%3.75M
1605.99%6.44M
---2.94M
---427.41K
-Thay đổi hàng tồn kho
456.17%442.64K
-220.32%-435.23K
388.69%983.02K
-199.49%-593.69K
-257.10%-124.28K
--361.73K
--201.15K
76.61%596.72K
99.26%-34.80K
--337.88K
---4.68M
-Thay đổi chi phí trả trước
121.65%660.85K
250.65%2.55M
-126.60%-761.79K
184.06%1.91M
-507.88%-3.05M
---1.69M
--2.86M
-178.84%-2.28M
-89.48%748.27K
--2.89M
--7.11M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-120.82%-66.27K
79.66%-273.45K
-101.26%-8.30K
65.75%-232.44K
196.82%318.35K
---1.34M
--659.25K
59.98%-678.61K
-155.15%-328.82K
---1.70M
--596.24K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
50.93%-1.52M
91.79%-2.17M
-21.66%-10.31M
38.36%-4.76M
-13.81%-3.09M
---26.42M
---8.47M
18.16%-7.73M
-501.75%-2.71M
---9.44M
--675.77K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
378.68%9.23M
811.51%51.96M
-516.73%-20.88M
-143.45%-8.34M
-47.62%1.93M
---7.30M
--5.01M
618.32%19.19M
12.46%3.68M
---3.70M
--3.27M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
27.18%548.87K
-740.69%-3.79M
-167.97%-851.48K
-203.82%-894.01K
-38.55%431.56K
--592.33K
--1.25M
-6.17%861.08K
-64.71%702.28K
--917.73K
--1.99M
Chi phí vốn
-27.30%548.87K
56.64%927.81K
-85.93%176.27K
-40.81%510.80K
7.50%754.98K
--592.33K
--1.25M
-17.55%863.05K
-65.04%702.28K
--1.05M
--2.01M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
27.18%548.87K
-740.69%-3.79M
-167.97%-851.48K
-203.82%-894.01K
-38.55%431.56K
--592.33K
--1.25M
-5.29%861.08K
122.59%702.28K
--909.14K
--315.50K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--8.59K
--1.67M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
-90.74%-8.08M
---14.86M
----
----
---4.24M
----
----
----
--722.55K
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
100.00%0.00
---19.94M
99.54%-1.51K
---441.66K
---635.14K
--0.00
---331.50K
----
----
---49.72K
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-76.29%20.84K
-95.70%12.76K
-65.90%1.85M
409.18%15.92M
104.69%87.90K
--296.56K
--5.44M
-397.66%-5.15M
-280.47%-1.88M
---1.03M
---493.08K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
46.05%-528.02K
-432.30%-24.21M
-415.67%-12.16M
372.42%16.38M
71.16%-978.81K
---4.55M
--3.85M
-369.71%-6.01M
-36.69%-3.39M
---1.28M
---2.48M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-557.11%-1.84M
74.16%19.82M
-1.07%11.57M
10491.67%7.18M
-596.99%-280.38K
--11.38M
--11.69M
98.67%-69.11K
-100.83%-40.23K
---5.19M
--4.85M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-588.45%-1.82M
59.68%19.25M
46978.56%14.17M
-153.01%-73.03K
-770.81%-264.33K
--12.06M
---30.23K
-101.20%-28.86K
-100.62%-30.35K
--2.41M
--4.86M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
---2.58M
---2.42M
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--10.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--31.37K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-41.14%-22.66K
184.88%572.17K
-100.16%-18.84K
24125.21%9.67M
-62.59%-16.05K
---674.11K
--11.69M
99.47%-40.25K
19.64%-9.87K
---7.60M
---12.29K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-557.11%-1.84M
74.16%19.82M
-1.07%11.57M
10491.67%7.18M
-596.99%-280.38K
--11.38M
--11.69M
98.67%-69.11K
-100.83%-40.23K
---5.19M
--4.85M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
30.97%163.77M
-7.25%127.43M
47.29%152.74M
37.30%132.06M
21.38%125.04M
--137.39M
--103.70M
106.37%96.18M
99.12%103.02M
--46.61M
--51.74M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-49.64%3.53M
394.30%36.34M
-175.12%-25.31M
175.02%20.69M
202.49%7.01M
---12.35M
--33.69M
169.41%7.52M
-33.29%-6.84M
---10.84M
---5.13M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-152.51%-3.33M
5.44%-11.23M
-129.20%-3.84M
197.77%5.47M
189.46%6.34M
---11.88M
--13.13M
-743.85%-5.59M
34.20%-7.09M
---662.52K
---10.77M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
26.69%167.31M
30.97%163.77M
-7.25%127.43M
47.29%152.74M
37.30%132.06M
--125.04M
--137.39M
189.93%103.70M
106.37%96.18M
--35.77M
--46.61M
Dòng tiền tự do
639.84%8.68M
746.38%51.04M
-660.30%-21.06M
-148.29%-8.85M
-60.61%1.17M
---7.90M
--3.76M
485.91%18.33M
135.48%2.98M
---4.75M
--1.27M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

SBC Medical Group Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

SBC Medical Group Holdings Inc đã tạo ra 24.67M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của SBC Medical Group Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của SBC Medical Group Holdings Inc đã tăng 19.85% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

SBC Medical Group Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

SBC Medical Group Holdings Inc đã chi 2.37M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của SBC Medical Group Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

SBC Medical Group Holdings Inc đã sử dụng 38.29M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SBC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của SBC Medical Group Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 22.30M, phản ánh sự thay đổi 29.84% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.