tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SBC Medical Group Holdings Inc

SBC
Thêm vào danh sách theo dõi
2.940USD
+0.010+0.34%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
301.58MVốn hóa
7.40P/E TTM

SBC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của SBC Medical Group Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
26.93%167.62M
31.23%164.09M
-7.25%127.43M
47.29%152.74M
37.30%132.06M
--125.04M
--137.39M
--103.70M
--96.18M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
26.69%167.31M
30.97%163.77M
-7.25%127.43M
47.29%152.74M
37.30%132.06M
--125.04M
--137.39M
--103.70M
--96.18M
-Đầu tư ngắn hạn
--313.87K
--319.19K
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-12.92%58.36M
10.18%53.10M
51.25%83.83M
30.35%73.20M
29.12%67.02M
--48.19M
--55.43M
--56.16M
--51.90M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
14.21%36.76M
-1.19%29.90M
105.49%61.19M
95.89%51.27M
15.10%32.19M
--30.26M
--29.78M
--26.17M
--27.97M
-Khoản vay phải thu
23.49%19.99M
31.53%21.54M
-13.10%21.35M
-17.39%19.68M
-27.31%16.18M
--16.38M
--24.57M
--23.82M
--22.26M
-Các khoản phải thu khác
-97.68%433.43K
-68.79%486.33K
-58.92%442.72K
-63.46%2.25M
1016.68%18.64M
--1.56M
--1.08M
--6.16M
--1.67M
Hàng tồn kho
37.12%2.32M
86.81%2.79M
-15.52%1.68M
-12.42%1.71M
-36.64%1.69M
--1.49M
--1.99M
--1.95M
--2.67M
Chi phí trả trước
-27.72%10.05M
14.63%11.11M
97.45%13.77M
79.54%13.44M
155.24%13.90M
--9.69M
--6.97M
--7.49M
--5.45M
Tài sản ngắn hạn khác
0.90%432.57K
398.04%127.18K
54.21%498.52K
-41.24%249.51K
-33.39%428.73K
--25.54K
--323.27K
--424.62K
--643.66K
Tổng tài sản ngắn hạn
11.01%238.78M
25.36%231.22M
12.42%227.20M
42.20%241.34M
37.14%215.10M
--184.45M
--202.10M
--169.72M
--156.85M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
32.16%18.76M
16.51%16.36M
-32.99%12.36M
-20.22%13.16M
-20.32%14.20M
--14.04M
--18.45M
--16.49M
--17.82M
-Tài sản cố định
6.65%28.13M
0.84%25.50M
-24.44%23.40M
-4.45%26.11M
-7.95%26.38M
--25.28M
--30.97M
--27.32M
--28.66M
-Khấu hao lũy kế
-23.08%9.37M
-18.72%9.14M
-11.85%11.04M
19.58%12.95M
12.38%12.18M
--11.24M
--12.53M
--10.83M
--10.84M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
889.03%62.55M
918.32%63.17M
42.83%28.23M
-63.31%6.60M
-67.36%6.32M
--6.20M
--19.76M
--17.98M
--19.38M
Nợ dài hạn
-22.90%3.94M
-4.72%5.34M
-1.95%7.11M
-10.06%6.52M
-42.05%5.11M
--5.60M
--7.25M
--7.25M
--8.83M
Chi phí trả trước dài hạn
-63.31%705.43K
-77.47%393.27K
-90.80%396.24K
-51.69%1.76M
-47.82%1.92M
--1.75M
--4.31M
--3.63M
--3.69M
Tài sản dài hạn khác
14.35%12.38M
-57.92%11.16M
-61.13%7.71M
-40.20%10.97M
-38.88%10.83M
--26.52M
--19.83M
--18.35M
--17.72M
Tổng tài sản dài hạn
114.71%149.24M
82.80%149.22M
-0.23%94.16M
-13.53%73.96M
-23.66%69.51M
--81.63M
--94.38M
--85.53M
--91.06M
Tổng tài sản
36.34%388.02M
42.98%380.45M
8.39%321.36M
23.53%315.30M
14.80%284.61M
--266.08M
--296.48M
--255.25M
--247.90M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
177.85%8.04M
166.21%8.12M
-33.10%2.88M
-47.09%2.91M
-39.52%2.89M
--3.05M
--4.31M
--5.50M
--4.78M
Chi phí trích trước
-23.16%6.53M
-22.36%6.11M
-60.36%4.47M
-48.88%6.13M
-48.73%8.49M
--7.88M
--11.28M
--11.99M
--16.56M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
452.69%9.11M
7400.87%9.23M
-53.29%4.83M
-64.20%3.50M
-80.39%1.65M
--123.08K
--10.34M
--9.78M
--8.40M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-24.91%118.30K
-97.78%132.95K
--147.60K
--161.34K
--157.53K
--6.00M
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-2.25%13.27M
-4.58%14.90M
-54.46%10.87M
-38.61%13.76M
-49.01%13.57M
--15.61M
--23.87M
--22.41M
--26.62M
Tổng nợ ngắn hạn
29.10%62.57M
-0.12%61.12M
-38.44%44.58M
-19.10%60.68M
-33.47%48.47M
--61.19M
--72.42M
--75.01M
--72.84M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
357.69%37.18M
388.68%37.87M
41.57%19.64M
-49.29%8.24M
-55.84%8.12M
--7.75M
--13.87M
--16.25M
--18.39M
-Nợ dài hạn
361.76%31.45M
418.35%33.73M
46.44%18.08M
-52.47%7.03M
-58.39%6.81M
--6.51M
--12.35M
--14.79M
--16.37M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
336.58%5.73M
233.16%4.14M
2.32%1.56M
-16.93%1.21M
-35.21%1.31M
--1.24M
--1.53M
--1.45M
--2.03M
Nợ dài hạn khác
37.08%1.58M
39.10%1.66M
2.03%1.17M
18.80%1.21M
14.64%1.15M
--1.19M
--1.15M
--1.02M
--1.00M
Tổng nợ dài hạn
460.94%55.07M
467.65%56.02M
54.92%28.72M
-49.11%9.97M
-58.95%9.82M
--9.87M
--18.54M
--19.58M
--23.92M
Tổng các khoản nợ
101.83%117.64M
64.85%117.14M
-19.41%73.30M
-25.31%70.65M
-39.76%58.28M
--71.06M
--90.96M
--94.59M
--96.76M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
16.56%72.88M
16.56%72.88M
18.69%72.21M
95.74%72.21M
69.49%62.52M
--62.52M
--60.84M
--36.89M
--36.89M
Lợi nhuận giữ lại
19.34%251.76M
26.91%240.45M
23.68%226.25M
18.51%213.42M
30.54%210.97M
--189.46M
--182.92M
--180.09M
--161.61M
Vốn dự trữ
16.56%72.87M
16.56%72.87M
18.69%72.20M
95.72%72.20M
69.47%62.51M
--62.51M
--60.83M
--36.89M
--36.89M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
187.04%7.75M
187.04%7.75M
187.04%7.75M
--5.12M
--2.70M
--2.70M
--2.70M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-38.78%-61.54M
-5.75%-57.29M
-18.40%-42.72M
36.63%-35.92M
7.01%-44.34M
---54.18M
---36.08M
---56.68M
---47.69M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
12246.24%15.04M
17367.45%15.02M
-86.85%70.91K
-83.14%60.58K
-136.71%-123.83K
---87.00K
--539.37K
--359.28K
--337.28K
Tổng vốn chủ sở hữu
19.47%270.38M
35.01%263.30M
20.70%248.06M
52.28%244.65M
49.74%226.32M
--195.02M
--205.52M
--160.66M
--151.14M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SBC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

SBC Medical Group Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, SBC Medical Group Holdings Inc có 167.31M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của SBC Medical Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của SBC Medical Group Holdings Inc là 380.45M, bao gồm 231.22M tài sản ngắn hạn và 149.22M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của SBC Medical Group Holdings Inc là bao nhiêu?

SBC Medical Group Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 263.30M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.