tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Safe Bulkers Inc

SB
Thêm vào danh sách theo dõi
7.810USD
-0.130-1.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
795.32MVốn hóa
26.33P/E TTM

Tình hình tài chính của SB

Theo dõi tình hình tài chính của Safe Bulkers Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Safe Bulkers Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.33/0.24
Doanh thu / Dự báo
87.47M/76.25M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
275.74M
-10.37%
EPS(YoY)
0.30
-64.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
11286.44%0.33
296.19%0.20
-31.68%0.11
-31.74%0.15
-101.30%0.00
-76.35%0.05
-28.86%0.16
85.27%0.22
91.23%0.23
44.35%0.21
-16.98%0.23
--0.12
--0.12
--0.15
--0.28
--1.08
----
----
----
----
----
Doanh thu
33.04%87.47M
15.61%74.39M
1.51%72.57M
-3.75%73.08M
-16.30%65.75M
-21.21%64.35M
-13.12%71.49M
17.44%75.92M
11.23%78.55M
22.18%81.67M
-5.04%82.29M
-31.01%64.65M
-22.91%70.62M
-14.02%66.84M
-6.26%86.66M
1.32%93.71M
12.29%91.60M
24.36%77.75M
76.99%92.44M
78.10%92.49M
----
Lợi nhuận ròng
11079.14%33.16M
285.24%20.21M
-43.34%9.84M
-31.74%15.78M
-101.18%-302.00K
-77.49%5.25M
-32.21%17.36M
77.26%23.12M
91.24%25.59M
34.58%23.30M
-22.09%25.61M
-73.37%13.04M
-72.17%13.38M
-48.51%17.31M
-47.37%32.87M
-6.93%48.99M
61.94%48.10M
79.17%33.62M
1344.81%62.46M
70077.33%52.63M
----
Biên lợi nhuận ròng
1456.33%40.20%
165.13%29.85%
-39.77%16.31%
-26.45%24.34%
-92.65%2.58%
-63.65%11.26%
-19.29%27.08%
42.19%33.09%
61.26%35.13%
7.22%30.98%
-16.62%33.55%
--23.27%
--21.79%
--28.89%
--40.24%
--52.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
77.88%49.21%
35.10%45.29%
-8.56%42.04%
-11.27%39.40%
-36.91%27.66%
-30.05%33.53%
-11.80%45.97%
23.65%44.41%
13.49%43.85%
23.18%47.93%
-8.07%52.13%
--35.91%
--38.64%
--38.91%
--56.70%
--61.16%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.73%35.79%
1.79%38.30%
0.65%38.49%
3.52%37.61%
6.81%39.21%
-3.22%37.62%
1.04%38.25%
3.45%36.33%
3.32%36.71%
15.89%38.88%
13.82%37.85%
--35.12%
--35.53%
--33.55%
--33.26%
--34.97%
----
----
----
----
----
Doanh thu
33.04%87.47M
15.61%74.39M
1.51%72.57M
-3.75%73.08M
-16.30%65.75M
-21.21%64.35M
-13.12%71.49M
17.44%75.92M
11.23%78.55M
22.18%81.67M
-5.04%82.29M
-31.01%64.65M
-22.91%70.62M
-14.02%66.84M
-6.26%86.66M
1.32%93.71M
12.29%91.60M
24.36%77.75M
76.99%92.44M
78.10%92.49M
----
Lợi nhuận hoạt động
242.27%35.91M
77.48%26.47M
-24.05%18.71M
-20.47%21.25M
-62.33%10.49M
-54.34%14.92M
-29.19%24.64M
54.28%26.72M
29.32%27.85M
62.34%32.66M
-12.46%34.80M
-67.98%17.32M
-60.48%21.54M
-44.61%20.12M
-27.34%39.75M
-1.68%54.09M
32.52%54.49M
25.23%36.33M
342.92%54.70M
537.63%55.01M
----
Lợi nhuận ròng
11079.14%33.16M
285.24%20.21M
-43.34%9.84M
-31.74%15.78M
-101.18%-302.00K
-77.49%5.25M
-32.21%17.36M
77.26%23.12M
91.24%25.59M
34.58%23.30M
-22.09%25.61M
-73.37%13.04M
-72.17%13.38M
-48.51%17.31M
-47.37%32.87M
-6.93%48.99M
61.94%48.10M
79.17%33.62M
1344.81%62.46M
70077.33%52.63M
----
Tài sản ngắn hạn
----
63.67%249.41M
21.29%200.60M
33.00%158.95M
58.45%161.34M
2.82%152.38M
12.72%165.39M
12.83%119.52M
-18.14%101.82M
8.92%148.21M
-6.96%146.72M
-29.74%105.92M
-18.15%124.38M
-24.00%136.06M
27.06%157.70M
32.11%150.75M
13.80%151.96M
34.14%179.03M
-7.88%124.12M
2.10%114.12M
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
107.33%181.41M
-20.14%69.06M
-34.25%58.53M
74.65%94.84M
50.30%87.50M
55.15%86.47M
69.71%89.02M
-30.80%54.30M
-10.25%58.22M
-38.97%55.73M
-3.74%52.45M
38.54%78.47M
23.58%64.87M
2.96%91.32M
-6.33%54.49M
12.10%56.64M
-54.46%52.49M
-15.30%88.69M
-34.75%58.17M
----
Tổng tài sản
1.41%1.43B
2.83%1.42B
0.01%1.40B
1.83%1.37B
5.34%1.41B
2.24%1.38B
4.72%1.40B
7.43%1.35B
6.65%1.34B
8.93%1.35B
7.54%1.34B
0.37%1.25B
4.72%1.25B
5.72%1.24B
13.85%1.25B
17.52%1.25B
11.18%1.20B
5.40%1.17B
-1.02%1.09B
-2.66%1.06B
----
Tổng các khoản nợ
-5.86%558.88M
4.09%577.21M
0.17%572.48M
4.54%546.33M
11.94%593.67M
-1.42%554.53M
4.42%571.48M
8.37%522.63M
8.36%530.33M
19.87%562.52M
15.46%547.30M
-4.15%482.29M
-0.22%489.44M
0.60%469.29M
14.20%474.00M
12.57%503.19M
-6.24%490.53M
-26.81%466.48M
-37.19%415.08M
-31.49%447.02M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
6.71%870.28M
1.98%843.19M
-0.11%830.71M
0.11%826.28M
1.00%815.58M
4.85%826.81M
4.93%831.62M
6.85%825.36M
5.56%807.54M
2.27%788.58M
2.67%792.51M
3.41%772.44M
8.14%765.00M
9.09%771.06M
13.64%771.92M
21.11%746.96M
27.63%707.42M
48.55%706.81M
52.73%679.24M
40.05%616.79M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
0.00%29.90M
-74.48%33.27M
354185.71%24.80M
82.28%46.30M
-16.71%29.90M
234.23%130.37M
-99.97%7.00K
-11.19%25.40M
9.79%35.90M
-39.10%39.01M
-40.97%21.90M
-55.38%28.60M
-46.13%32.70M
1.33%64.05M
-45.52%37.10M
36.09%64.10M
56.44%60.70M
114.77%63.21M
393.48%68.10M
165.17%47.10M
Đầu tư ròng
----
0.00%-44.20M
94.14%-4.20M
14301.18%7.20M
123.44%9.40M
-44.44%-44.20M
-8.18%-71.65M
99.66%-50.70K
-50.19%-40.10M
30.45%-30.60M
70.65%-66.23M
80.63%-14.80M
77.93%-26.70M
3.51%-44.00M
-1926.16%-225.60M
-392.90%-76.40M
-678.95%-121.00M
-395.65%-45.60M
1625.42%12.35M
-387.04%-15.50M
160.44%20.90M
Tài chính thuần
----
0.00%-34.10M
160.88%15.73M
-48016.67%-13.80M
-313.33%-18.60M
-247.96%-34.10M
-148.71%-25.83M
100.30%28.80K
-550.00%-4.50M
35.95%-9.80M
-53.64%53.04M
-211.63%-9.60M
104.61%1.00M
-141.46%-15.30M
260.21%114.40M
112.06%8.60M
67.27%-21.70M
318.34%36.90M
-5885.41%-71.41M
-265.64%-71.30M
-553.27%-66.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, tổng doanh thu đạt 275.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 307.63M.

Tài sản ngắn hạn của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, tài sản ngắn hạn là 200.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.29.

Tổng tài sản của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Safe Bulkers Inc là 1.40B, bao gồm 200.60M tài sản ngắn hạn và 1.20B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, tổng nghĩa vụ của Safe Bulkers Inc là 572.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Safe Bulkers Inc là 830.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Safe Bulkers Inc là 65.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.57.

Giá trị đầu tư ròng của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, giá trị đầu tư ròng của Safe Bulkers Inc là 9.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, giá trị huy động vốn ròng của Safe Bulkers Inc là -52.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.30.

Thu nhập ròng của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, lợi nhuận ròng là 30.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.80.

Biên lợi nhuận ròng của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.82.

Biên lợi nhuận gộp của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, biên lợi nhuận gộp là 55.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Safe Bulkers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Safe Bulkers Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 65.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.