tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Safe Bulkers Inc

SB
Thêm vào danh sách theo dõi
7.820USD
+0.010+0.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
799.67MVốn hóa
26.36P/E TTM

SB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Safe Bulkers Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.00%29.90M
-74.48%33.27M
354185.71%24.80M
82.28%46.30M
-16.71%29.90M
234.23%130.37M
-99.97%7.00K
-11.19%25.40M
9.79%35.90M
-39.10%39.01M
-40.97%21.90M
-55.38%28.60M
-46.13%32.70M
1.33%64.05M
-45.52%37.10M
36.09%64.10M
56.44%60.70M
114.77%63.21M
393.48%68.10M
165.17%47.10M
1392.31%38.80M
60.08%29.43M
531.25%13.80M
-46.66%17.76M
-73.47%2.60M
-63.27%18.38M
-136.36%-3.20M
412.31%33.30M
-51.24%9.80M
240.45%50.05M
0.00%8.80M
-60.37%6.50M
97.06%20.10M
--14.70M
--8.80M
--16.40M
--10.20M
Các mục phi tiền mặt khác
----
111.90%11.60M
-30036.99%-6.60M
79.37%-9.20M
-93.81%-78.30M
-639.41%-97.49M
99.91%-21.90K
-73.54%-44.60M
31.87%-40.40M
---13.19M
---24.40M
---25.70M
---59.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
-101.21%-223.00K
---14.10M
----
----
--18.38M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-136.36%-3.20M
--33.30M
--9.80M
--50.05M
--8.80M
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
0.00%29.90M
-74.48%33.27M
354185.71%24.80M
82.28%46.30M
-16.71%29.90M
234.23%130.37M
-99.97%7.00K
-11.19%25.40M
9.79%35.90M
-39.10%39.01M
-40.97%21.90M
-55.38%28.60M
-46.13%32.70M
1.33%64.05M
-45.52%37.10M
36.09%64.10M
56.44%60.70M
114.77%63.21M
393.48%68.10M
165.17%47.10M
1392.31%38.80M
60.08%29.43M
531.25%13.80M
-46.66%17.76M
-73.47%2.60M
-63.27%18.38M
-136.36%-3.20M
412.31%33.30M
-51.24%9.80M
240.45%50.05M
0.00%8.80M
-60.37%6.50M
97.06%20.10M
--14.70M
--8.80M
--16.40M
--10.20M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
10.30%-38.19M
2007.69%27.40M
-11.94%-22.50M
---3.50M
---42.57M
--1.30M
---20.10M
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
0.00%-44.20M
94.14%-4.20M
14301.18%7.20M
123.44%9.40M
-44.44%-44.20M
-8.18%-71.65M
99.66%-50.70K
-50.19%-40.10M
30.45%-30.60M
70.65%-66.23M
80.63%-14.80M
77.93%-26.70M
3.51%-44.00M
-1926.16%-225.60M
-392.90%-76.40M
-678.95%-121.00M
-395.65%-45.60M
1625.42%12.35M
-387.04%-15.50M
160.44%20.90M
-46.03%-9.20M
101.88%716.00K
-80.29%5.40M
-53.68%-34.58M
-80.00%-6.30M
10.30%-38.19M
2007.69%27.40M
-11.94%-22.50M
-52.17%-3.50M
-106.75%-42.57M
-70.45%1.30M
-25.62%-20.10M
68.92%-2.30M
---20.59M
--4.40M
---16.00M
---7.40M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
0.00%-34.10M
160.88%15.73M
-48016.67%-13.80M
-313.33%-18.60M
-247.96%-34.10M
-148.71%-25.83M
100.30%28.80K
-550.00%-4.50M
35.95%-9.80M
-53.64%53.04M
-211.63%-9.60M
104.61%1.00M
-141.46%-15.30M
260.21%114.40M
112.06%8.60M
67.27%-21.70M
318.34%36.90M
-5885.41%-71.41M
-265.64%-71.30M
-553.27%-66.30M
-428.13%-16.90M
-103.71%-1.19M
-6400.00%-19.50M
343.78%14.63M
81.50%-3.20M
21.65%32.14M
98.90%-300.00K
-271.43%-6.00M
4.95%-17.30M
622.13%26.42M
0.00%-27.30M
111.63%3.50M
-218.18%-18.20M
---5.06M
---27.30M
---30.10M
--15.40M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
21.65%32.14M
98.90%-300.00K
---6.00M
---17.30M
--26.42M
---27.30M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
0.00%-34.10M
160.88%15.73M
-48016.67%-13.80M
-313.33%-18.60M
-247.96%-34.10M
-148.71%-25.83M
100.30%28.80K
-550.00%-4.50M
35.95%-9.80M
-53.64%53.04M
-211.63%-9.60M
104.61%1.00M
-141.46%-15.30M
260.21%114.40M
112.06%8.60M
67.27%-21.70M
318.34%36.90M
-5885.41%-71.41M
-265.64%-71.30M
-553.27%-66.30M
-428.13%-16.90M
-103.71%-1.19M
-6400.00%-19.50M
343.78%14.63M
81.50%-3.20M
21.65%32.14M
98.90%-300.00K
-271.43%-6.00M
4.95%-17.30M
622.13%26.42M
0.00%-27.30M
111.63%3.50M
-218.18%-18.20M
---5.06M
---27.30M
---30.10M
--15.40M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--85.74M
----
178.69%80.29M
----
----
----
--28.81M
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
0.00%-48.40M
36.05%44.80M
122247.65%18.20M
293.23%37.10M
-975.56%-48.40M
25.79%32.93M
99.40%-14.90K
-762.07%-19.20M
83.08%-4.50M
154.68%26.18M
91.86%-2.50M
103.69%2.90M
-151.15%-26.60M
-1523.80%-47.87M
-64.17%-30.70M
-4723.53%-78.60M
309.45%52.00M
-88.39%3.36M
-6133.33%-18.70M
187.05%1.70M
284.06%12.70M
134.46%28.95M
-101.26%-300.00K
-140.69%-1.95M
37.27%-6.90M
-63.44%12.35M
238.95%23.90M
147.52%4.80M
-2650.00%-11.00M
415.55%33.78M
-21.99%-17.20M
65.99%-10.10M
-102.20%-400.00K
---10.71M
---14.10M
---29.70M
--18.20M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
38261.46%141.58M
----
----
----
-205.10%-371.00K
----
----
----
149.79%353.00K
----
----
----
10.71%-709.00K
----
----
----
---794.00K
----
----
----
----
----
--235.00K
----
108.40%10.00K
----
----
----
-148.77%-119.00K
----
----
----
--244.00K
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
----
65.20%151.25M
----
----
----
55.02%91.56M
----
----
----
--59.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--83.79M
----
48.01%92.64M
----
----
----
--62.59M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-63.27%18.38M
-136.36%-3.20M
412.31%33.30M
--9.80M
--50.05M
--8.80M
--6.50M
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Safe Bulkers Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Safe Bulkers Inc đã tạo ra 102.29M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Safe Bulkers Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Safe Bulkers Inc đã tăng -21.59% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Safe Bulkers Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Safe Bulkers Inc đã chi 41.99M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Safe Bulkers Inc đã thay đổi như thế nào?

Safe Bulkers Inc đã sử dụng -52.37M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Safe Bulkers Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 60.30M, phản ánh sự thay đổi 521.18% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.