tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

StandardAero, Inc.

SARO
Thêm vào danh sách theo dõi
29.310USD
+0.330+1.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.74BVốn hóa
32.67P/E TTM

SARO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của StandardAero, Inc. tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của StandardAero, Inc..
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
13.32%1.63B
13.51%1.60B
20.35%1.50B
13.49%1.53B
16.18%1.44B
21.75%1.41B
13.21%1.24B
16.41%1.35B
7.57%1.24B
--1.16B
--1.10B
--1.16B
--1.15B
Doanh thu
13.32%1.63B
13.51%1.60B
20.35%1.50B
13.49%1.53B
16.18%1.44B
21.75%1.41B
13.21%1.24B
16.41%1.35B
7.57%1.24B
--1.16B
--1.10B
--1.16B
--1.15B
Chi phí doanh thu
13.66%1.41B
13.94%1.40B
20.46%1.30B
11.41%1.32B
15.27%1.24B
20.44%1.23B
11.40%1.08B
16.78%1.19B
6.57%1.08B
--1.02B
--971.60M
--1.02B
--1.01B
Chi phí hoạt động
14.40%1.47B
1.33%1.44B
20.60%1.35B
12.63%1.38B
15.26%1.29B
32.81%1.42B
10.67%1.12B
15.32%1.22B
5.78%1.12B
--1.07B
--1.01B
--1.06B
--1.06B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.49%48.08M
2.55%51.39M
-1.31%49.73M
115.32%50.17M
116.06%50.34M
112.10%50.11M
113.51%50.39M
-0.43%23.30M
0.87%23.30M
--23.63M
--23.60M
--23.40M
--23.10M
Chi phí hoạt động khác
45.44%-10.14M
-108.30%-8.96M
72.86%-5.97M
15.71%-16.69M
-46.32%-18.58M
1734.85%107.90M
-129.17%-22.00M
-435.14%-19.80M
-568.42%-12.70M
---6.60M
---9.60M
---3.70M
---1.90M
Lợi nhuận hoạt động
3.89%153.24M
1292.93%158.19M
18.08%143.31M
21.91%152.26M
24.79%147.51M
-115.34%-13.26M
43.80%121.37M
28.23%124.90M
28.06%118.20M
--86.44M
--84.40M
--97.40M
--92.30M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-12.88%38.15M
-10.61%42.02M
-44.22%44.57M
-43.80%43.84M
-43.50%43.79M
-40.58%47.01M
0.88%79.90M
0.52%78.00M
5.16%77.50M
--79.12M
--79.20M
--77.60M
--73.70M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
45.44%-10.14M
-111.35%-8.96M
75.95%-5.97M
18.59%-16.69M
9.79%-18.58M
1293.47%78.91M
30.46%-24.83M
-439.47%-20.50M
-524.24%-20.60M
---6.61M
---35.70M
---3.80M
---3.30M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--3.50M
Thu nhập trước thuế
23.28%104.95M
475.16%107.21M
457.31%92.78M
247.48%91.73M
323.54%85.13M
2517.98%18.64M
154.58%16.65M
65.00%26.40M
6.91%20.10M
--712.00K
---30.50M
--16.00M
--18.80M
Thuế thu nhập
12.75%25.02M
-12.62%28.57M
11585.31%24.66M
14.39%24.02M
31.30%22.19M
516.38%32.69M
101.67%211.00K
23.53%21.00M
-44.59%16.90M
--5.30M
---12.60M
--17.00M
--30.50M
Doanh thu sau thuế
26.99%79.93M
659.60%78.64M
314.46%68.12M
1153.94%67.71M
1866.97%62.94M
-206.03%-14.05M
191.82%16.44M
640.00%5.40M
127.35%3.20M
---4.59M
---17.90M
---1.00M
---11.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.99%79.93M
659.60%78.64M
314.46%68.12M
1153.94%67.71M
1866.97%62.94M
-206.03%-14.05M
191.82%16.44M
640.00%5.40M
127.35%3.20M
---4.59M
---17.90M
---1.00M
---11.70M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--11.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
26.99%79.93M
659.60%78.64M
314.46%68.12M
1153.94%67.71M
1866.97%62.94M
-206.03%-14.05M
191.82%16.44M
640.00%5.40M
127.35%3.20M
---4.59M
---17.90M
---1.00M
---11.70M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
26.99%79.93M
659.60%78.64M
314.46%68.12M
1153.94%67.71M
1866.97%62.94M
-206.03%-14.05M
191.82%16.44M
640.00%5.40M
127.35%3.20M
---4.59M
---17.90M
---1.00M
---11.70M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
27.45%0.24
628.19%0.24
254.83%0.21
1176.53%0.21
1902.51%0.19
-230.15%-0.05
209.21%0.06
640.13%0.02
127.36%0.01
---0.01
---0.05
--0.00
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
27.29%0.24
619.21%0.24
248.50%0.20
1154.18%0.20
1868.23%0.19
-230.15%-0.05
209.21%0.06
640.13%0.02
127.36%0.01
---0.01
---0.05
--0.00
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của StandardAero, Inc. trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SARO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của StandardAero, Inc. vào cuối năm là bao nhiêu?

StandardAero, Inc. báo cáo doanh thu là 6.06B cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.24B của năm trước.

Doanh thu mà StandardAero, Inc. báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

StandardAero, Inc. báo cáo doanh thu là 1.63B cho quý gần nhất, tăng 13.32% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của StandardAero, Inc. cho cả năm là bao nhiêu?

StandardAero, Inc. báo cáo lợi nhuận ròng là 277.42M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của StandardAero, Inc. trong quý trước là bao nhiêu?

StandardAero, Inc. báo cáo lợi nhuận ròng là 79.93M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của StandardAero, Inc. là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của StandardAero, Inc. là 601.27M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.