tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco Santander SA

SAN
Thêm vào danh sách theo dõi
14.930USD
-0.120-0.80%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
213.31BVốn hóa
11.70P/E TTM

Tình hình tài chính của SAN

Theo dõi tình hình tài chính của Banco Santander SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Banco Santander SA

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.29/0.29
Doanh thu / Dự báo
18.39B/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
65.95B
3.17%
EPS(YoY)
1.07
21.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.27%0.29
86.21%0.44
31.77%0.29
20.20%0.28
17.24%0.26
20.58%0.24
12.72%0.22
18.90%0.23
23.98%0.22
16.27%0.20
42.82%0.20
--0.20
--0.18
--0.17
--0.14
--0.46
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.55%18.39B
8.58%17.72B
1.83%17.64B
0.67%16.64B
-7.53%15.38B
-5.71%16.32B
9.54%17.32B
0.69%16.53B
5.32%16.63B
13.45%17.31B
13.18%15.81B
20.21%16.42B
11.80%15.79B
11.51%15.26B
3.06%13.97B
-0.53%13.66B
2.90%14.13B
0.87%13.68B
2.95%13.56B
6.98%13.73B
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
5.14%4.09B
78.46%6.38B
25.83%4.38B
14.70%4.10B
12.63%3.89B
15.50%3.58B
10.34%3.48B
13.13%3.57B
18.78%3.45B
12.33%3.10B
35.18%3.16B
29.34%3.16B
15.98%2.91B
-3.36%2.76B
-10.27%2.33B
-4.78%2.44B
0.69%2.51B
47.17%2.85B
687.79%2.60B
25.39%2.56B
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
7.08%23.63%
3.54%24.96%
13.02%24.79%
1.99%24.33%
4.27%22.07%
23.32%24.10%
0.82%21.93%
13.36%23.85%
4.34%21.17%
-2.96%19.54%
17.32%21.76%
--21.04%
--20.29%
--20.14%
--18.54%
--21.08%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.66%17.81%
2.63%17.70%
-1.97%17.37%
-3.70%17.20%
-1.60%17.18%
-1.94%17.25%
3.19%17.72%
7.72%17.86%
6.62%17.46%
7.29%17.59%
6.25%17.17%
--16.58%
--16.37%
--16.39%
--16.16%
--15.70%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.55%18.39B
8.58%17.72B
1.83%17.64B
0.67%16.64B
-7.53%15.38B
-5.71%16.32B
9.54%17.32B
0.69%16.53B
5.32%16.63B
13.45%17.31B
13.18%15.81B
20.21%16.42B
11.80%15.79B
11.51%15.26B
3.06%13.97B
-0.53%13.66B
2.90%14.13B
0.87%13.68B
2.95%13.56B
6.98%13.73B
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
28.95%6.65B
7200.69%6.45B
1.82%6.10B
-0.91%6.11B
-20.17%5.16B
-98.45%88.32M
37.02%5.99B
14.67%6.17B
26.75%6.46B
11.26%5.70B
7.46%4.37B
31.63%5.38B
17.43%5.10B
0.69%5.12B
-22.50%4.07B
-17.63%4.09B
-13.41%4.34B
0.41%5.09B
58.05%5.25B
23.96%4.96B
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
5.14%4.09B
78.46%6.38B
25.83%4.38B
14.70%4.10B
12.63%3.89B
15.50%3.58B
10.34%3.48B
13.13%3.57B
18.78%3.45B
12.33%3.10B
35.18%3.16B
29.34%3.16B
15.98%2.91B
-3.36%2.76B
-10.27%2.33B
-4.78%2.44B
0.69%2.51B
47.17%2.85B
687.79%2.60B
25.39%2.56B
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
4.30%2.23T
7.46%2.14T
15.32%2.19T
7.63%2.16T
11.84%2.14T
2.74%2.00T
-4.10%1.90T
4.49%2.01T
-1.49%1.91T
2.46%1.94T
6.83%1.98T
7.93%1.92T
7.57%1.94T
2.86%1.90T
2.33%1.86T
-2.66%1.78T
-2.89%1.81T
0.57%1.84T
-1.51%1.81T
3.01%1.83T
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
4.38%2.10T
7.37%2.01T
15.08%2.06T
7.46%2.03T
11.61%2.01T
2.57%1.88T
-4.14%1.79T
4.31%1.89T
-1.56%1.80T
2.29%1.83T
6.63%1.87T
7.71%1.81T
7.48%1.83T
3.17%1.79T
2.83%1.75T
-2.04%1.68T
-2.43%1.70T
0.54%1.73T
-1.54%1.70T
2.98%1.72T
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
3.05%132.37B
8.76%130.02B
19.17%132.42B
10.25%128.96B
15.68%128.45B
5.46%119.54B
-3.41%111.12B
7.55%116.98B
-0.26%111.04B
5.11%113.35B
10.15%115.04B
11.76%108.76B
8.98%111.33B
-1.93%107.84B
-5.34%104.44B
-12.12%97.32B
-10.00%102.16B
1.16%109.96B
-1.08%110.33B
3.50%110.74B
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-53.52%5.64B
77.73%-1.92B
-63.15%12.14B
-165.51%-8.63B
6.89%32.96B
287.26%13.17B
--30.83B
---7.03B
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-32.68%-6.72B
-43.30%-3.66B
-56.62%-5.06B
10.66%-2.55B
75.31%-3.23B
13.84%-2.86B
---13.09B
---3.32B
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-47.92%-4.24B
-625.50%-7.12B
-156.32%-2.87B
-649.35%-980.78M
193.64%5.09B
85.09%-130.88M
---5.44B
---878.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, tổng doanh thu đạt 65.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.93B.

Tổng nghĩa vụ của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, tổng nghĩa vụ của Banco Santander SA là 2.06T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.08.

Tổng vốn chủ sở hữu của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, tổng vốn chủ sở hữu của Banco Santander SA là 132.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Banco Santander SA là 23.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.14.

Giá trị đầu tư ròng của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, giá trị đầu tư ròng của Banco Santander SA là -2.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, giá trị huy động vốn ròng của Banco Santander SA là -16.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -168.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.68.

Thu nhập ròng của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, lợi nhuận ròng là 15.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.91.

Biên lợi nhuận ròng của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, biên lợi nhuận ròng là 23.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.81.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Banco Santander SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 23.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.